1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề: Điện trường Cường độ điện trường (VẬT LÝ 11)

58 339 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề: Điện trường - Cường độ điện trường VẬT LÝ 11Lý thuyết: Điện trường - Cường độ điện trường Dạng 1: Cách tính cường độ điện trường tại một điểm Trắc nghiệm: Cường độ điện trường

Trang 1

Chuyên đề: Điện trường - Cường độ điện trường (VẬT LÝ 11)

Lý thuyết: Điện trường - Cường độ điện trường

Dạng 1: Cách tính cường độ điện trường tại một điểm

Trắc nghiệm: Cường độ điện trường

Dạng 2: Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại M

Trắc nghiệm: Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại M

Dạng 3: Xác định vị trí cường độ điện trường bằng 0

Trắc nghiệm: Xác định vị trí cường độ điện trường bằng 0

Dạng 4: Cân bằng của điện tích trong điện trường

Trắc nghiệm: Cân bằng của điện tích trong điện trường

Chuyên đề: Điện trường - Cường độ điện trường

Lý thuyết: Điện trường - Cường độ điện trường

1 Điện trường: là không gian bao quanh các điện tích và gắn liền với các điệntích Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó

2 Cường độ điện trường E

Trang 2

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu củađiện trường tại điểm đó về phương diện tác dụng lực lên một điện tích q đặt trongnó:

, q > 0 thì F→ ↑↑ E→, q < 0 thì F→ ↓↑ E→

Véc tơ cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm có:

- Điểm đặt tại điểm ta xét

- Phương trùng với đường thẳng nối điện tích điểm với điểm ta xét

- Chiều hướng ra xa điện tích nếu là điện tích dương, hướng về phía điện tích nếu

là điện tích âm

- Độ lớn: , không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử q

- Đơn vị là N/C, tuy nhiên người ta hay dùng là V/m

3 Nguyên lý chồng chất điện trường: Một điểm M đặt trong điện trường do nhiềuđiện tích điểm gây ra thì cường độ điện trường tại

M: E→ M = E→ 1 + E→ 2 + E→ 3 +

4 Đường sức điện

- Đường sức điện là đường mà tiếp tuyến tại mỗi điểm của nó là giá của vectơcường độ điện trường tại điểm đó Nói cách khác, đường sức điện là đường màlực điện tác dụng dọc theo đó

Trang 3

- Hình dạng đường sức của 1 số điện trường:

- Đặc điểm của đường sức điện:

+ Qua mỗi điểm trong điện trường có một đường sức điện và chỉ một mà thôi + Đường sức điện là những đường có hướng Hướng của đường sức điện tạimột điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó

+ Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường không khép kín

+ Qui ước vẽ số đường sức đi qua một diện tích nhất định đặt vuông góc vớivới đường sức điện tại điểm mà ta xét tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó

5 Điện trường đều

Trang 4

Điện trường đều là điện trường mà vectơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều

có cùng phương, chiều và độ lớn; đường sức điện là những đường thẳng songsong khép kín, cách đều

Dạng 1: Cách tính cường độ điện trường tại một điểm

A Phương pháp & Ví dụ

- E→ M có phương nằm trên đường thẳng nối điện tích điểm Q với điểm M

- E→ M có chiều đi ra nếu Q dương, có chiều đi vào nếu Q âm

Trang 5

Ví dụ 3: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện do điện tích q >

0 gây ra Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m

a Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB

b Nếu đặt tại M một điện tích q0 = -10-2C thì lực điện tác dụng lên nó có độ lớn làbao nhiêu? Xác định phương chiều của lực này

Hướng dẫn:

a Ta có:

⇒ EM = 16 V/m

b Lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích q0 đặt tại M là:

F = |q0|E = 0,16 N, ngược hướng với véctơ E

Ví dụ 4: Một electron có q = -1,6.10-19 C và khối lượng của nó bằng 9,1.10-31 kg.Xác định độ lớn gia tốc a mà e thu được khi đặt trong điện trường đều E = 100 V/m

Hướng dẫn:

Ta có: F = |q|E = ma → a = = 1,785.10-3 m/s2

Trang 6

B Bài tập

Bài 1: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điệntích một khoảng r = 30 cm, một điện trường có cường độ E = 30000V/m Độ lớnđiện tích Q bằng bao nhiêu?

Hiển thị lời giải

Bài 2: Một điện tích q trong dầu gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r =

10 cm một điện trường E = 25.104 V/m Hỏi tại N cường độ điện trường 9.104 V/

m cách điện tích khoảng bằng bao nhiêu?

Hiển thị lời giải

Do

→ rN ≈ 16,7 cm

Bài 3: Điện tích điểm q = -3.10-6 được đặt tại điểm mà tại đó điện trường cóphương thẳng đứng, chiều từ trên xuống và cường độ điện trường Xác địnhphương, chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q ?

Hiển thị lời giải

Ta có: F→ = qE→ ⇒ F = |q|E = 0,036 N

Do q < 0 nên lực F→ có phương thẳng đứng chiều ngược với chiều của E→

Do đó F = 0,036 N, có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên trên

Bài 4: Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện do điện tích q < 0gây ra Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 49 V/m, tại B là 16 V/m

a Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB

Trang 7

b Nếu đặt tại M một điện tích q0 = 2.10-2C thì lực điện tác dụng lên nó có độ lớn

là bao nhiêu? Xác định phương chiều của lực này

Hiển thị lời giải

a Ta có: 2rM = rA + rB (ε = 81) gây ra tại điểm M cách điện tích một1)

→ EM ≈ 26 V/m

Do q < 0 → E hướng vào điện tích q

b F = q0EM = 2.10-2.26 = 0,52 N; q0 > 0 → F cùng chiều với E: Lực hút

Trắc nghiệm: Cường độ điện trường

Câu 1: Điện trường là:

A môi trường không khí quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên cácđiện tích khác đặt trong nó

D môi trường dẫn điện

Hiển thị lời giải

Điện trường là môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lựcđiện lên các điện tích khác đặt trong nó Chọn C

Câu 2: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

Trang 8

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

Hiển thị lời giải

Thương đặc trưng cho điện trường tại điểm đang xét về mặt tác dụng lựcđược gọi là cường độ điện trường Chọn C

Câu 3: Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều:

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

C phụ thuộc độ lớn điện tích thử

D phụ thuộc nhiệt độ môi trường

Hiển thị lời giải

Do nên nếu q > 0 ⇒ E→; F→ cùng chiều và q < 0 ⇒ E→; F→ ngược

chiều

Vì vậy điện tích thử dương thì vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiềucùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích Chọn A

Câu 4: Cường độ điện trường là đại lượng

A véctơ B vô hướng, có giá trị dương

C vô hướng, có giá trị dương hoặc âm D vectơ, có chiều luôn hướng vàođiện tích

Hiển thị lời giải

Cường độ điện trường là đại lượng có hướng và độ lớn hay nó là đại lượngvecto Chọn A

Câu 5: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Trang 9

A V/m2 B V.m C V/m D V.m2

Hiển thị lời giải

Ta có: có đơn vị là Niuton trên culông hoặc V/m Chọn C

Câu 6: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thảnhẹ Điện tích sẽ chuyển động

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điệntrường

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Hiển thị lời giải

Cường độ điện trường tại một điểm cùng chiều với chiều đường sức điện

, do điện tích dương q > 0 nên lực điện kéo điện tíchdọc theo chiều của đường sức điện Chọn A

Câu 7: Cho điện tích điểm –q (ε = 81) gây ra tại điểm M cách điện tích một q > 0); điện trường tại điểm mà nó gây ra có chiều:

A hướng về phía nó B hướng ra xa nó

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc nhiệt độ môi trường

Hiển thị lời giải

Với q = -Q < 0 thì điện trường mà nó gây ra có chiều hướng về phía nó Chọn A.Câu 8: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn điện tích thử tăng

2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D giảm 4 lần

Hiển thị lời giải

Trang 10

Ta có cường độ điện không đổi với các điện tích thử khác nhau Chọn C.Câu 9: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 2 lần thìcường độ điện trường:

A giảm 2 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Hiển thị lời giải

Ta có: nên khi r tăng 2 lần thì E giảm 4 lần Chọn C

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

A Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

B Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

C Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

D Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cáchđều nhau

Hiển thị lời giải

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song, cùng hướng bằng vàcách đều nhau Chọn D

Câu 11: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí Cường độ điệntrường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

A 105 V/m B.104 V/m C 5.103 V/m D 3.104 V/m

Hiển thị lời giải

Trang 11

Câu 12: Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tíchđiểm không phụ thuộc:

A độ lớn điện tích thử B độ lớn điện tích đó

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó D hằng số điện môi củamôi trường

Hiển thị lời giải

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểmkhông phụ thuộc độ lớn điện tích thử

Câu 13: Một điện tích điểm q đặt trong một môi trường đồng tính, vô hạn có hằng

số điện môi bằng 2,5 Tại điểm M cách q một đoạn 0,4m vectơ cường độ điệntrường có độ lớn bằng 9.105V/m và hướng về phía điện tích q Khẳng định nào sauđây đúng khi nói về dấu và độ lớn của điện tích q?

A q = –4 μCC B q = 4 μCC C q = 0,4 μCC D q = –0,4 μCC

Hiển thị lời giải

Do vectơ cường độ điện trường hướng về phía điện tích q nên q < 0

Mặt khác

Chọn D

Câu 14: Đường sức điện cho biết:

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sứcấy

C độ lớn của điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

Trang 12

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

Hiển thị lời giải

Đường sực điện cho biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trênđường sức ấy

Chọn D

Câu 15: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng với đặc điểm củađường sức điện?

A Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

B Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín

C Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vectơ cường độ điệntrường tại điểm đó

D Các đường sức là các đường có hướng

Hiển thị lời giải

Tại mỗi điểm trong điện trường, ta chỉ có thể vẽ được một đường sức điện đi qua

và chỉ một mà thôi Do đó đường sực điện không cắt nhau suy ra A sai Chọn A.Câu 16: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại mộtđiểm?

A Đường sức điện B Điện trường C Cường độ điện trường D Điệntích

Hiển thị lời giải

Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm phụ thuộc vào cường độ điện trườngtại điểm đó

Trang 13

- Xác định phương, chiều, độ lớn của từng vectơ cường độ điện trường do từngđiện tích gây ra.

- Vẽ vectơ cường độ điện trường tổng hợp (ε = 81) gây ra tại điểm M cách điện tích mộtquy tắc hình bình hành)

- Xác định độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp từ hình vẽ

Khi xác định tổng của hai vectơ cần lưu ý các trường hợp đặc biệt: ↑↑, ↑↓,⊥, tamgiác vuông, tam giác đều, … Nếu không xảy ra các trường hợp đặt biệt thì có thểtính độ dài của vectơ bằng định lý hàm cosin: a2 = b2 + c2 –

2bc.cosA

- Xét trường hợp tại điểm M trong vùng điện trường của 2 điện

tích: E→ M = E→ 1 + E→ 2

+ E→ 1 ↑↑ E→ 2 → EM = E1 + E2

+ E→ 1 ↑↓ E→ 2 → EM = E1 - E2

+

+

Nếu E1 = E2 → E = 2E1cos(ε = 81) gây ra tại điểm M cách điện tích mộtα/2)

Ví dụ 1: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điệntích q1 = q2 = 16.10-8C Xác định cường độ điện trường do hai điện tích điểm nàygây ra tại

a M với MA = MB = 5 cm

Trang 14

b N với NA = 5 cm, NB = 15 cm.

c C biết AC = BC = 8 cm

d Xác định lực điện trường tác dụng lên q3 = 2.10-6 C đặt tại C

Hướng dẫn:

a Ta có MA = MB = 5 cm và AB = 10 cm nên M là trung điểm của AB

Vecto cường độ điện trường tại M là tổng hợp hai vecto cường độ điện trường do

mỗi điện tích gây ra: E→ = E→ 1M + E→ 2M

Với

Vì E→ 1M cùng phương và ngược chiều với E→ 2M nên EM = E1M – E2M

b Ta có NA = 5 cm, NB = 15 cm và AB = 10 cm nên N nằm ngoài AB và nằmtrên đường thẳng AB

Vecto cường độ điện trường tại M là tổng hợp hai vecto cường độ điện trường do

mỗi điện tích gây ra: E→ = E→ 1N + E→ 2N

Với

Vì E→ 1M cùng phương và cùng chiều với E→ 2M nên EM = E1M + E2M = 6,4.105 V/m

Trang 15

c Ta có AC = BC = 8 cm và AB = 10 cm nên C nằm trên đường trung trực củaAB.

Tương tự, ta có vecto cường độ điện trường tổng hợp tại C sẽ là:

EC = 2E1Ccosα = 3,51.105 V/m

d Lực điện trường tổng hợp tác dụng lên q3 là F = q3E = 0,7 N

Có chiều cùng chiều với E→ C

Ví dụ 2: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt 2 điện tích

q1 = -q2 = 6.10-6 C Xác định cường độ điện trường do hai điện tích điểm này gây

ra tại điểm C, biết AC = BC = 12 cm Tính lực điện trường tác dụng lên điện tích

q3 = -3.10-8 Cđặt tại C

Hướng dẫn:

Trang 16

+ Ta có AC = BC = 12 cm và AB = 10 cm nên C nằm trên trung trực của AB.Cường độ điện trường tại C là tổng hợp của các vecto điện trường thành

phần E→ C = E→ 1C + E→ 2C

Trong đó E1C và E2C lần lượt là cường độ điện trường do các điện tích điểm q1 và

Hướng dẫn:

+ Cường độ điện trường do các điện tích q1 và q2 gây ra tại C có chiều như hình

vẽ và có độ lớn:

Trang 17

a Xác đinh vecto cường độ điện trường tại điểm M.

b Xác định x để cường độ điện trường tại M cực đại, tính giá trị đó

Hướng dẫn:

a Cường độ điện trường tại điểm M là E→ M = E→ 1 + E→ 2

Trong đó E→ 1 , E→ 2 là cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại M

Trang 18

+ Cường độ điện trường tổng hợp tại M

b Xác định h để EM cực đại

EM cực đại khi

B Bài tập

Bài 1: Tại 2 điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt 2 điện tích q1 =

q2 = 16.10-8 C Xác định cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm

C biết AC = BC = 8 cm Xác định lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = 2.10

-6 C đặt tại C

Hiển thị lời giải

Trang 19

Các điện tích q1 và q2 gây ra tại C các véc tơ E→ 1 và E→ 2 có phương chiều nhưhình vẽ, có độ lớn:

E1 = E2 =

Cường độ điện trường tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra

là: E→ = E→ 1 + E→ 2; có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:

E = E1cosα + E2cosα = 2E1cosα = 2E1 ≈ 351.103 V/m

Lực điện trường tổng hợp do q1 và q3 tác dụng lên q3 là: F→ = q3E→ Vì q3 > 0,nên F cùng phương cùng chiều với E và có độ lớn: F = |q3|E = 0,7 N

Bài 2: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích

q1 = - q2 = 6.10-6C Xác định cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tạiđiểm C biết AC = BC = 12 cm Tính lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = -3.10-8 C đặt tại C

Hiển thị lời giải

Trang 20

Các điện tích q1 và q2 gây ra tại C các véc tơ E→ 1 và E→ 2 có phương chiều nhưhình vẽ, có độ lớn:

E1 = E2 =

Cường độ điện trường tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra

là: E→ = E→ 1 + E→ 2 có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:

E = E1cosα + E2cosα = 2E1cosα = 2E1 ≈ 312,5.104 V/m

Lực điện trường tổng hợp do q1 và q3 tác dụng lên q3 là: F→ = q3E→.

Vì q3 < 0, nên F→ cùng phương ngược chiều với E→ và có độ lớn: F = |q3|E =0,094 N

Bài 3: Tại 2 điểm A, B cách nhau 20 cm trong không khí có đặt 2 điện tích q1 =4.10-6 C, q2 = -6,4.10-6 C Xác định cường độ điện trường do hai điện tích này gây

ra tại điểm C biết AC = 12 cm; BC = 16 cm Xác định lực điện trường tác dụnglên q3 = -5.10-8C đặt tại C

Hiển thị lời giải

Trang 21

Tam giác ABC vuông tại C Các điện tích q1 và q2 gây ra tại C các véc

tơ E→ 1 và E→ 2 có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

Cường độ điện trường tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra

là E→ 1 và E→ 2: có phương chiều như hình vẽ; có độ

Lực tác dụng lên q3 là: F = q3.E Vì q3 < 0, nên F cùng phương ngược chiều với E

và F = |q3|E = 0,17 N

Bài 4: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích

q1 = - 1,6.10-6 C và q2 = - 2,4.10-6 C Xác định cường độ điện trường do 2 điện tíchnày gây ra tại điểm C Biết AC = 8 cm, BC = 6 cm

Hiển thị lời giải

Trang 22

Tam giác ABC vuông tại C Các điện tích q1 và q2 gây ra tại C các véc tơ cường

độ điện trường E→ 1 và E→ 2 có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

Cường độ điện trường tổng hợp tại C do các điện tích q1 và q2 gây ra

là: E→ = E→ 1 + E→ 2 có phương chiều như hình vẽ; có độlớn:

Bài 5: Hai điện tích + q và – q (ε = 81) gây ra tại điểm M cách điện tích mộtq > 0) đặt tại hai điểm A và B với AB = 2a M làđiểm nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn x

a Xác đinh vecto cường độ điện trường tại điểm M

b Xác định x để cường độ điện trường tại M cực đại, tính giá trị đó

Hiển thị lời giải

Trang 23

a Cường độ điện trường tại điểm M là E→ M = E→ 1 + E→ 2

Trong đó E→ 1 , E→ 2 là cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại M

+ Cường độ điện trường tổng hợp tại M

b Dễ thấy rằng để EM lớn nhất thì x = 0, khi đó

Bài 6: Đặt 4 điện tích có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình vuông ABCD cạnh

a với điện tích dương đặt tại A và C, điện tích âm đặt tại B và D Xác định cường

độ tổng hợp tại giao điểm hai đường chéo của hình vuông

Hiển thị lời giải

Trang 24

Các điện tích đặt tại các đỉnh của hình vuông gây ra tại giao điểm O của hai

đường chéo hình vuông các véc tơ E→ A , E→ B , E→ C , E→ D có phương chiều như

hình vẽ, có độ lớn: EA = EB = EC = ED =

Cường độ điện tường tổng hợp tại O là:

E→ = E→A + E→ B + E→ C + E→ D = 0→;

vì E→ A + E→ C = 0→ và E→ B + E→ D = 0→

Bài 7: Đặt 4 điện tích có cùng độ lớn q tại 4 đỉnh của một hình vuông ABCD cạnh

a với điện tích dương đặt tại A và D, điện tích âm đặt tại B và C Xác định cường

độ tổng hợp tại giao điểm hai đường chéo của hình vuông

Hiển thị lời giải

Trang 25

Các điện tích đặt tại các đỉnh của hình vuông gây ra tại giao điểm O của hai

đường chéo hình vuông các véc tơ E→ A , E→ B , E→ C , E→ D có phương chiều như

hình vẽ, có độ lớn: EA = EB = EC = ED =

Cường độ điện tường tổng hợp tại O là:

E→ = E→A + E→ B + E→ C + E→ D có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:

Bài 8: Tại 3 đỉnh của một hình vuông cạnh a đặt 3 điện tích dương cùng độ lớn q.Xác định cường độ điện trường tổng hợp do 3 điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư củahình vuông

Hiển thị lời giải

Các điện tích đặt tại các đỉnh A, B, C của hình vuông gây ra tại đỉnh D của hình

vuông các véc tơ E→ A , E→ B , E→ C có phương chiều như hình vẽ, có độ lớn: EA =

EC = ; EB =

Trang 26

Cường độ điện trường tổng hợp tại D là: E→ = E→ A + E→ B + E→ C; có phươngchiều như hình vẽ; có độ lớn:

Bài 9: Tại 3 đỉnh A, B, C của một hình vuông cạnh a đặt 3 điện tích dương cùng

độ lớn q Trong đó điện tích tại A và C dương, còn điện tích tại B âm Xác địnhcường độ điện trường tổng hợp do 3 điện tích gây ra tại đỉnh D của hình vuông.Hiển thị lời giải

Các điện tích đặt tại các đỉnh A, B, C của hình vuông gây ra tại đỉnh D của hình

vuông các véc tơ cường độ điện trường E→ A , E→ B , E→ C có phương chiều như

Trang 27

trên đường trung trực của đoạn AB và cách trung điểm H của đoạn AB một đoạnx.

Hiển thị lời giải

Các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các véc tơ cường độ điện trường E1 và E2 cóphương chiều như hình vẽ, có độ lớn:

Cường độ điện trường tổng hợp tại M do các điện tích q1 và q2 gây ra

là: E→ = E→ 1 + E→ 2 có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:

E = E1cosα + E2cosα = 2E1cosα

Bài 11: Hai điện tích q1 = - q2 = q > 0 đặt tại hai điểm A và B trong không khícách nhau một khoảng AB = a Xác định véc tơ cường độ điện trường tại điểm Mnằm trên đường trung trực của AB và cách trung điểm H của đoạn AB mộtkhoảng x

Hiển thị lời giải

Trang 28

Các điện tích q1 và q2 gây ra tại M các véc tơ cường độ điện trường E→ 1 , E→ 2

phương chiều như hình vẽ, có độ lớn: E1 = E2 =

Cường độ điện trường tổng hợp tại M do các điện tích q1 và q2 gây ra

là: E→ = E→ 1 + E→ 2 có phương chiều như hình vẽ; có độ lớn:

Trắc nghiệm: Xác định véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại M

Câu 1: Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = –5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cmtrong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng điqua hai điện tích và cách đều hai điện tích là

A E = 18000 V/m B E = 36000 V/m C E = 1,800 V/m D E = 0 V/m

Hiển thị lời giải

|q1| = |q2| , r1 = r2

Trang 29

E→1 ↑↑ E→ 2 ⇒ E = E1 + E2 = 2.1800 = 36000 V/m Chọn B.

Câu 2: Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-16 C, đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giácđều ABC cạnh bằng 8 cm trong không khí Cường độ điện trường tại đỉnh A củatam giác ABC có độ lớn là

Ngày đăng: 29/10/2019, 16:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w