Hãy chỉ ra công thức sai: Công suất tỏa nhiệt trên một vật dẫn có điện trở R khi đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế U và cường độ dòng điện chạy trong mạch là I là:.. Cho mạch [r]
Trang 1Sở GD & ĐT Hà Tĩnh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường THPT Cù Huy Cận Môn: Vật lý lớp 11 CB
Cho điện tích của êlectron là -1,6.10-19C, g = 10 m/s2 ĐỀ: 1
Câu 1 Cường độ điện trường của điện tích điểm Q gây ra không liên quan đến đại lượng nào?
A Điện tích Q B Điện tích thử q
C Khoảng cách r từ q đến Q D Hằng số điện môi của môi trường
Câu 2 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức
A 22,5 V/m B 16 V/m C 13,5 V/m D 17 V/m
Câu 3 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Cu-lông thay đổi như thế nào?
A Tăng 36 lần B Tăng 1,5 lần C 2,25 lần D Không đổi
Câu 4 Cho một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω mắc hỗn hợp đối xứng gồm 3 dãy, mỗi dãy gồm 5 nguồn mắc nối tiếp Suất điện động của bộ nguồn là
A 0,83 V B 4,5 V C 2,5 V D 7,5 V
Câu 5 Một động cơ điện có điện trở trong r = 2 Ω Khi hoạt động bình thường cần hiệu điện thế U = 10
V và cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,5 A Hiệu suất của động cơ là
Câu 6 Điện tích tự do là điện tích
A Không thể di chuyển trong phạm vi thể tích vật dẫn
B Có thể di chuyển từ điểm này đến điểm khác trong phạm vi thể tích vật dẫn
C Có thể di chuyển từ điểm này đến điểm khác ngoài phạm vi thể tích vật dẫn
D Liên kết chặt chẽ với các điện tích khác
Câu 7 Một êlectron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế giữa hai điểm là UNM = 100 V Động năng của êlectron tại M là
A 1,6.10-19 J B -1,6.10-19 J C 1,6.10-17 J D -1,6.10-17 J
Câu 8 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2 s Tính số êlectron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó
A 1,5.1019 B 3.1019 C 4,5.1019 D 6.1019
Câu 9 Hãy chỉ ra kết luận sai: Muốn tăng điện dung của tụ điện phẳng chúng ta cần phải
A Giảm diện tích các bản tụ B Tăng diện tích của các bản tụ
C Giảm khoảng cách giữa các bản tụ D Tăng hằng số điện môi
Câu 10 Hãy chỉ ra công thức sai: Công suất tỏa nhiệt trên một vật dẫn có điện trở R khi đặt vào hai đầu
vật dẫn một hiệu điện thế U và cường độ dòng điện chạy trong mạch là I là:
A P = I2R B P = U2/R C P = UI D P = IR2
Câu 11 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50g mang điện tích q = 10-7C được treo bởi sợi dây mảnh trong điện trường đều có Eur
nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 Tính cường độ điện trường?
A 2,9.107 V/m B 8,9.107 V/m C 1,73.107 V/m D 2,5.107 V/m
Câu 12 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4 Ω Mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4 Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là
A 0,125W B 0,5 W C 0,25 W D 0,1 W
Câu 13 Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A,B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm Độ lớn mỗi điện tích là 10-6C Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là
A 36 3 105 V/m B 0 C 72.105 V/m D 18 3 105 V/m
Câu 14 Công của lực điện khi một điện tích di chuyển trong điện trường từ M đến N
A không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích B không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa M và N
C không phụ thuộc vào vị trí của M, N D không phụ thuộc vào dạng đường đi từ M đến N
ĐIỂM
Trang 2Câu 15 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E , điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Độ giảm thế của mạch ngoài là
A I.r B I(R+r) C I.R D I(R-r)
Câu 16 Cho ba tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C mắc hai tụ song song rồi mắc nối tiếp với tụ còn lại Điện dung tương đương của bộ tụ là
A 2
3
2 C C D 3C
Câu 17 Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là
A Làm các êlectron di chuyển ngược chiều điện trường
B Làm các êlectron di chuyển cùng chiều điện trường
C Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường
D Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âm
Câu 18 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E , điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Công của nguồn điện là
A A = E.I.t B A = U.I.t C Q = I2(R+r).t D Q = I2.R.t
Câu 19 Có 6 bóng đèn giống nhau, mỗi bóng có ghi: 9V – 6W Bộ bóng đèn được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 18V Để các đèn sáng bình thường thì phải mắc các đèn như thế nào?
A 6 bóng mắc nối tiếp B Mắc thành 3 dãy nối tiếp, mỗi dãy 2 bóng song song
C 6 bóng mắc song song D Mắc thành 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy 3 bóng song song Câu 20 Một acquy có suất điện động E = 12V Khi được nối với một điện trở ngoài R = 2 Ω sẽ xuất hiện dòng điện 0,5 A Trường hợp đoản mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng
A I = 20A B I = 25A C I = 30A D I = 35A
II Tự luận: 2 điểm
Cho mạch điện như hình vẽ
Cho: R1 = 1Ω , R2 = 2Ω , R3 = 3Ω , R4 = 4Ω
E = 6V, r = 0,6 Ω Tính cường độ dòng điện
Trong mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm MN
BÀI LÀM
E,r
R1 M R3
N
Trang 3Sở GD & ĐT Hà Tĩnh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Trường THPT Cù Huy Cận Môn: Vật lý lớp 11 CB
Cho điện tích của êlectron là -1,6.10-19C, g = 10 m/s2 ĐỀ: 2
Câu 1 Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50g mang điện tích q = 10-7C được treo bởi sợi dây mảnh
trong điện trường đều có Eur nằm ngang Khi quả cầu cân bằng, dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300 Tính cường độ điện trường?
A 2,5.107 V/m B 8,9.107 V/m C 1,73.107 V/m D 2,9.107 V/m
Câu 2 Đặt hai điện tích điểm giống nhau tại hai đỉnh A,B của một tam giác đều ABC cạnh a = 5 cm Độ lớn mỗi điện tích là 10-6C Cường độ điện trường tại đỉnh C của tam giác là
A 36 3 105 V/m B 0 C 72.105 V/m D 18 3 105 V/m
Câu 3 Công của lực điện khi một điện tích di chuyển trong điện trường từ M đến N
A không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích B không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa M và N
C không phụ thuộc vào vị trí của M, N D không phụ thuộc vào dạng đường đi từ M đến N
Câu 4 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4 Ω Mạch ngoài gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4 Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là
A 0,125W B 0,25 W C 0,5 W D 0,1 W
Câu 5 Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm lên 3 lần và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì độ lớn của lực Cu-lông thay đổi như thế nào?
A Tăng 36 lần B Tăng 1,5 lần C 2,25 lần D Không đổi
Câu 6 Cho một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω mắc hỗn hợp đối xứng gồm 3 dãy, mỗi dãy gồm 5 nguồn mắc nối tiếp Suất điện động của bộ nguồn là
A 0,83 V B 4,5 V C 2,5 V D 7,5 V
Câu 7 Cường độ điện trường của điện tích điểm Q gây ra không liên quan đến đại lượng nào?
A Điện tích Q B Khoảng cách r từ q đến Q
C Điện tích thử q D Hằng số điện môi của môi trường
Câu 8 Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức
A 22,5 V/m B 16 V/m C 13,5 V/m D 17 V/m
Câu 9 Hãy chỉ ra kết luận sai: Muốn tăng điện dung của tụ điện phẳng chúng ta cần phải
A Giảm diện tích các bản tụ B Tăng diện tích của các bản tụ
C Giảm khoảng cách giữa các bản tụ D Tăng hằng số điện môi
Câu 10 Hãy chỉ ra công thức sai: Công suất tỏa nhiệt trên một vật dẫn có điện trở R khi đặt vào hai đầu
vật dẫn một hiệu điện thế U và cường độ dòng điện chạy trong mạch là I là:
A P = IR2 B P = U2/R C P = UI D P = I2R
Câu 11 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E , điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Độ giảm thế của mạch ngoài là
A I.r B I(R+r) C I.R D I(R-r)
Câu 12 Cho ba tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C mắc hai tụ song song rồi mắc nối tiếp với tụ còn lại Điện dung tương đương của bộ tụ là
A 3
2 B
2
3C C C D 3C
Câu 13 Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động E , điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Công của nguồn điện là
A A = E.I.t B A = U.I.t C Q = I2(R+r).t D Q = I2.R.t
Câu 14 Có 6 bóng đèn giống nhau, mỗi bóng có ghi: 9V – 6W Bộ bóng đèn được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 18V Để các đèn sáng bình thường thì phải mắc các đèn như thế nào?
A 6 bóng mắc nối tiếp B Mắc thành 3 dãy nối tiếp, mỗi dãy 2 bóng song song
C 6 bóng mắc song song D Mắc thành 2 dãy nối tiếp, mỗi dãy 3 bóng song song
ĐIỂM
Trang 4Câu 15 Vai trò của lực lạ bên trong nguồn điện là
A Làm các êlectron di chuyển ngược chiều điện trường
B Làm các êlectron di chuyển cùng chiều điện trường
C Làm các điện tích dương di chuyển cùng chiều điện trường
D Làm cho các điện tích dương di chuyển cùng chiều với các điện tích âm
Câu 16 Một acquy có suất điện động E = 12V Khi được nối với một điện trở ngoài R = 2 Ω sẽ xuất hiện dòng điện 0,5 A Trường hợp đoản mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng
A I = 20A B I = 25A C I = 30A D I = 35A
Câu 17 Một êlectron bay không vận tốc đầu từ điểm M đến điểm N trong một điện trường Hiệu điện thế giữa hai điểm là UNM= 100 V Động năng của êlectron tại M là
A 1,6.10-19 J B -1,6.10-19 J C -1,6.10-17 J D 1,6.10-17 J
Câu 18 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua dây dẫn trong thời gian 2 s Tính số êlectron chạy qua tiết diện vuông góc của dây dẫn trong thời gian đó A 1,5.1019 B 3.1019 C 6.1019 D 4,5.1019 Câu 19 Một động cơ điện có điện trở trong r = 2Ω Khi hoạt động bình thường cần hiệu điện thế U = 10 V và cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,5 A Hiệu suất của động cơ là A 90% B 10% C 85% D 15% Câu 20 Điện tích tự do là điện tích A Không thể di chuyển trong phạm vi thể tích vật dẫn B Có thể di chuyển từ điểm này đến điểm khác trong phạm vi thể tích vật dẫn C Có thể di chuyển từ điểm này đến điểm khác ngoài phạm vi thể tích vật dẫn D Liên kết chặt chẽ với các điện tích khác II Tự luận: 2 điểm Cho mạch điện như hình vẽ Cho: R1 = 4Ω , R2 = 3Ω , R3 = 2Ω , R4 = 1Ω E = 6V, r = 0,6 Ω Tính cường độ dòng điện Trong mạch chính và hiệu điện thế giữa hai điểm MN BÀI LÀM
E,r
R1 M R3
N