Giản đồ sóngCó thể xem đây như là hàm 1 xung impulse, khi có đầu vào nào đó có sự chuyển trạng thái từ 0 → 1 NAND làm việc theo sườn xuống của tín hiệu Tín hiệu đầu ra lên 1 trong một c
Trang 13 Các khối chức năng lập trình trong LOGO! 12/24 RC
3.1 Hằng số và tín hiệu vào ra3.2 Các khối hàm cơ bản3.3 Các khối hàm đặc biệt3.4 Ví dụ về lập trình với thiết bị phần cứng
set lên 1, các chu kỳ sau bít M8 trở về đúng vớichức năng nh− các bít M1-M7
Co:
Trang 2AND (lµm viÖc theo s−ên lªn cña tÝn hiÖu)
)TÝn hiÖu ®Çu ra lªn 1 trong mét chu kú ch−¬ngtr×nh
Trang 3)Giản đồ sóng
Có thể xem đây như là hàm 1 xung (impulse), khi có
đầu vào nào đó có sự chuyển trạng thái từ 0 → 1
NAND (làm việc theo sườn xuống của tín hiệu)
)Tín hiệu đầu ra lên 1 trong một chu kỳ chươngtrình
Trang 4)Kí hiệu biểu t−ợng
Có thể xem nh− đây là hàm một xung khi có một
đầu vào nào đó chuyển trạng thái logic từ 1 → 0
Trang 6)ý nghĩa của một số đầu vào đặc biệt
Đầu vμo Tên ý nghĩa
S Set Thường được dùng để buộc đầu ra lên mức logic 1
R Reset Thường được dùng để buộc đầu ra về mức logic 0
Mức ưu tiên cao nhất Trg Trigger Thường dùng để kích hoạt cho khối hμm Cnt Count Đầu vμo cho phép đếm
Fre Frequency Đầu vμo xung nhịp tần số Dir Direction Đầu vμo xác định hướng đếm
En Enable Đầu vμo kích hoạt khối hμm Inv Invert Khi đầu vμo nμy có tín hiệu 1 thì đầu ra bị lật Ral Reset all Dùng để reset tất cả các giá trị nội tại Par Parameter Đầu vμo dùng để cấu hình cho khối chức năng
T Timer Đầu vμo cấu hình bộ thời gian cho khối hμm
No Cam Đầu vμo cấu hình thời gian cho khối hμm
P Priority Đầu vμo xác định mức ưu tiên vμ xác định
massage khi LOGO! ở trạng thái RUN
On Delay
)Trg: Kích hoạt khối hàm và tính thời gian trễ
)T: Đặt thời gian trễ
Giản đồ thời gian
Trang 7)Khi Trg = 0 thì đầu ra Q = 0
)Khi Trg = 1 thì hết thời gian trễ T, đầu ra Q = 1
)Thời gian T đ−ợc tính từ thời điểm Trg (0 → 1)
Off Delay
)Trg: Kích hoạt khối hàm và tính thời gian trễ
)R: Khởi động lại thời gian T và đặt Q → 0
)T: Đặt thời gian trễ
Giản đồ thời gian
)Thời gian T đ−ợc tính từ thời điểm Trg (1→0) Hếtthời gian T, đầu ra Q (1→0) Ch−a hết T, mà Trg(0→1) thì T bị reset và chờ chu kỳ mới
)Đầu ra Q (0 →1) ngay khi Trg (0 →1)
)Đầu vào R = 1 sẽ reset cả thời gian T và đầu ra Q
Trang 8On/Off Delay
)Trg: Kích hoạt khối hàm và tính thời gian trễ
)Par: Đặt thông số thời gian
TH: On delay
TL: Off delay
Giản đồ thời gian
)Thời gian THđ−ợc tính tại thời điểm Trg (0→1)
)Thời gian TLch−a hết mà Trg (0 → 1) thì TH, TL, Q
bị reset Đầu ra Q bắt đầu chu kỳ mới
)Khi mất nguồn TH, TL, Q đ−ợc reset
Trang 9Retentive On Delay
)Trg: Kích hoạt khối hàm và tính thời gian trễ
)R: Reset thời gian tính và đầu ra Q
)Par: Đặt thông số thời gian
Giản đồ thời gian
)Thời gian T được tính tại thời điểm Trg (0→1) HếtThời gian T, đầu ra Q (0→1) Lúc này đầu vàoTrg không còn ý nghĩa, có nghĩa là Trg = 0 hoặc 1 không ảnh hưởng gì tới Q
thời reset thời gian T
Q = 0, reset thời gian T
Trang 10Giản đồ thời gian
)Khi S (0 → 1) thì đầu ra Q = 1
)Khi R (0 → 1), thì đầu ra Q = 0
)Khi S = R = 1 thì đầu ra Q = 0, do đầu vào R đ−ợc
−u tiên hơn đầu vào S
Trang 11Mỗi khi Trg (0 → 1), sẽ làm thay đổi trạng thái
đầu ra Q = 0 hoặc 1
)Khi R (0 → 1), thì đầu ra Q (1 → 0), đầu vào R
được ưu tiên cao nhất
)Trường hợp Trg = R = 0 và Q = 1, thì
• Nếu Rem = OFF, nguồn mất và có lại, thì Q = 0.
• Nếu Rem = ON, nguồn mất và có lại, thì Q = 1
Wiping Relay - Pulse Output
)Trg: Kích hoạt khối hàm và tính thời gian
)T: Đặt thông số thời gian
)Khi Trg (0 → 1), thì đầu ra Q (0 → 1) và tính thời
điểm bắt đầu cho khoảng thời gian T
)Hết thời gian T thì đầu ra Q (1 → 0)
)Chưa hết thời gian T mà Trg (1 → 0) thì đầu ra Q (1 → 0) ngay lập tức
Edge-triggered Wiping Relay
)Trg: Kích hoạt khối hàm và tính thời gian
)T: Đặt thông số thời gian
Giản đồ thời gian
Trang 12)Khi Trg (0 → 1), thì đầu ra Q (0 → 1) và tính thời
điểm bắt đầu cho khoảng thời gian T
)Hết thời gian T thì đầu ra Q (1 → 0)
đầu vào Trg
)Ch−a hết thời gian T mà xuất hiện Trg (0 → 1) thì,
Q = 1, thời gian T bị reset lại
)R: Reset giá trị đếm nội và đầu ra Q(1 → 0)
)Cnt: Đầu vào đếm, tần số fmax= 20 Hz
Trang 13)Giá trị đếm nội chỉ bị xoá về 0 khi nào đầu vàoR(0 → 1), lúc này đầu ra Q cũng bị reset.
)Khi Rem = ON, thì giá trị đếm nội, giá trị đầu ra
đ−ợc nhớ, khi mất nguồn
)Khi Rem = OFF, thì giá trị đếm nội, giá trị đầu ra bịreset, khi mất nguồn
Symmetric Clock Generator
)T: Đặt thông số thời gian
Giản đồ thời gian
Trang 14Asynchronous Pulse Generator
)Par: §Æt th«ng sè thêi gian
)En: §Çu vµo kÝch ho¹t khèi hµm, vµ tÝnh thêi
®iÓm cho 2 chøc n¨ng on vµ off
)Par: §Æt th«ng sè thêi gian
Trang 15Giản đồ thời gian
thời gian cho on-delay
là En (0 → 1), hết thờigian random on-delay thì Q (0 → 1)
)Thời điểm tính mốc thời gian cho off-delay là En(1→0), hết thời gian random off-delay thì Q (1 → 0)
thì Q = 0, thời gian random bị reset
thì Q(1→0) ngay lập tức, thời gian random bị reset
)Khi mất nguồn nôi thì toàn bộ khối hàm bị reset
Analog Threshold Switch
đương với trị số nội bên trong từ 0-1000
Khái niệm hệ số khuếch đại vμ độ lệch
)Độ lệch : thường dùng để hiệu chỉnh giá trị analog
đầu vào
)Mối quan hệ giữa giá trị đếm nội, trị số nội, độ lệch và
Off Iv
)
=
Trang 16Trong đó
)Cx: Giá trị đếm nội, so sánh với SW
)Iv: Trị số nội, Iv = Ax.100 (0-1000)
)Off: Độ lệch
Nguyên lý hoạt động
Hàm này tương đương với một relay tương tự
có mắt trễ, với các giá trị On và Off có thể thay
đổi tuỳ ý, sao cho phù hợp với ứng dụng
Ax
Q10
Giả sử:
Một cảm biến áp xuất có điện áp tương tự đầu rabiến thiên từ 0 - 10 V, tương ứng với 1000mBar -5000mBar, ta cần điều khiển một ứng dụng saocho, ở 2300mBar thì đầu ra Q về 0, ở 4500mbar thì đầu ra Q lên 1 Xác định các tham số đầu vào
Giải:
Với giá trị điều khiển của cảm biến như trên, nhậnthấy 2300 và 4500 vẫn nằm trong phạm vi chophép đặt ngưỡng của khối hàm, ta lấy 2 giá trị nàylàm ngưỡng trên và ngưỡng dưới
Như vậy từ 1000mBar-5000mBar, tương ứng với
Trang 17G Off 325 2300
% ) (
% ) (
Analog Comparator
®−¬ng víi trÞ sè néi bªn trong tõ 0-1000
Trang 18Nguyên lý hoạt động
)Xử lý thông số độ lệch Off nếu cần
)Tiến hành lấy Cx - Cy (Với Cx là giá trị đếm nội của
đầu vào Ax, Cy là giá trị đếm nội của đầu vào Ay)
)Nếu Cx-Cy > thì Q (0→1)
Multifunctional Switch
Q Đầu ra Q có thể bị reset bằng chính đầu vào Trg
)Par: Thiết lập thời gian
tính
)Trong khoảng thời gian TL nếu:
• Trg (1 →0) thì sau khoảng thời gian THđầu ra Q(1 →0)
• Đầu vào Trg xuất hiện sườn xuống (1 →0) lần thứ hai thì đầu
ra Q(1 →0) ngay lập tức.
Trang 19Mối quan hệ giữa các khối trong LOGO!
Khảo sát ví dụ 1 dưới đây
Số khốiMốiquan hệ
Nhập chương trình vμo LOGO!
Vào chế độ soạn thảo
Trang 20Chương trình trong LOGO! lúc nμy như sau:
Tiếp tục soạn thảo
Đặt tên cho chương trình:
Chiều dμi tối đa lμ 16 kí tự
)Di chuyển > tới Prg Name: dùng phím lên hoặc
xuống
Dùng phím trái hoặc phải để di chuyển Dùng phím lên hoặc xuống để chọn kí tự
Chạy chương trình:
)Di chuyển > tới vị trí Start
Trang 22Chuyển chương trình về chế độ soạn thảo (Edit
Dấu +: Tham số có thể sửa
đổi trong assignment mode Dấu -: Tham số không sửa
được trong assignment mode
Đơn vị thời gian
Đặt thời gian
Trang 23)ChuyÓn LOGO! vÒ Programming Mode