1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG ôn đại số lớp 11

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 371,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để chọn được 2 học sinh có cả nam và nữ?. Xác suất để số chọn ra có đúng 3 chữ số 1, các chữ số còn lại đôi một khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau bằng A?.

Trang 1

TỔNG ÔN ĐẠI SỐ LỚP 11

*Các bài toán về tổ hợp – xác suất:

Câu 1: Một lớp có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao

động Tính xác suất để chọn được 2 học sinh có cả nam và nữ?

A 14

95 B

48

95 C

33

95 D

47 95

Câu 2: Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất Giả sử xúc sắc xuất hiện mặt b chấm

Tính xác suất để phương trình x2bx 2 0 có hai nghiệm phân biệt

A 3

5 B

5

6 C

1

3 D

2 3

Câu 3: Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ một tổ có 9 học sinh Biết rằng xác suất chọn đực hai

học sinh nữ là 5

18 Hỏi tổ có bao nhiêu học sinh nữ?

A 5 B 3 C 4 D 6

Câu 4: Gọi X là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số lập từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 Chọn

ngẫu nhiên một số trong tập hợp X Xác suất để số chọn ra có đúng 3 chữ số 1, các chữ số còn

lại đôi một khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau bằng

A 25

2916 B

105

4096 C

35

8748 D

25 17496

Câu 5: Một hộp chứa 12 quả cầu gồm 7 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu

nhiên 3 quả cầu từ hộp đó Xác suất để ba quả cầu chọn ra cùng màu là

A 7

44 B

35

44 C

9

44 D

1 22

Câu 6: Gọi A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu

nhiên một số thuộc A Tính xác suất để số tự nhiên được chọn chia hết cho 25

A 17

81 B

43

324 C

1

27 D

11 324

Câu 7: Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học

Thầy gọi bạn X lên trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu hỏi trong 10 câu hỏi trên để trả lời Hỏi xác suất bạn X chọn ít nhất có 1 câu hình học là bao nhiêu?

A 1

6 B

1

30 C

29

30 D

5 6

Câu 8: Cho đa giác đều 18 cạnh Nối tất cả các đỉnh với nhau Chọn 2 tam giác trong số các

tam giác vuông tạo thành từ 3 đỉnh trong 18 đỉnh Xác suất chọn được hai tam giác vuông có cùng chu vi là

Trang 2

A 35

286 B

70

143 C

35

143 D

10 33

Câu 9: Một người rút ngẫu nhiên 6 quân bài từ bộ bài túi lơ khơ gồm 52 quân bài Xác suất

để rút được 6 quân bài trong đó có 1 tứ quý và 2 quân bài còn lại có chất khác nhau là

195755 B

20

39151 C

9

39151 D

48 195755

Câu 10: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S Xác

suất để chọn được một số mà trong số đó, chữ số đứng sau luôn lớn hơn hoặc bằng chữ số đằng trước và ba chữ số đứng giữa đôi một khác nhau

A 77

15000 B

7

2500 C

11

648 D

11 15000

Câu 11: Từ các số 1; 2;3; 4;5;6 , lập một số bất kì gồm 3 chữ số Tính xác suất để số nhận 

được chia hết cho 6

A 2

7 B

1

4 C

1

8 D

1 6

Câu 12: Cho A0;1; 2;3; 4;5;6;7; E a a a a1 2 3 4|a a a a1; 2; 3; 4A a, 1 0 Lấy ngẫu nhiên

một phân tử thuộc E Tính xác suất để phần tử đó chia hết cho 5

A 13

49 B

5

16 C

13

48 D

1 4

Câu 13: Một hộp gồm 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ, 7 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi

trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số viên bi màu đỏ bằng số viên bi vàng

A 95

408 B

313

408 C

5

102 D

13 408

Câu 14: Có 5 học sinh lớp A, 5 học sinh lớp B được xếp ngẫu nhiên vào hai dãy ghế đối diện

nhau, mỗi dãy 5 ghế (xếp mỗi học sinh 1 ghế) Tính xác suất để 2 học sinh bất kì ngồi đối diện nhau khác lớp

A 1

9 B

8

63 C

1

7 D

10 63

Câu 15: Một nhóm học sinh đi dự hội nghị gồm 5 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2

học sinh lớp 12C được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn, mỗi học sinh ngồi một ghế Tính xác suất để không có hai học sinh lớp nào cùng lớp ngồi cạnh nhau

A 1

42 B

7

126 C

1

126 D

5 126

Trang 3

Câu 16: Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên

một số từ tập A Xác suất để số được chọn có các chữ số 0;1;2;3;4 mà các chữ số 1;2;3;4 sắp

xếp theo thứ tự tăng dần

A 5

243 B

1

32 C

1

243 D

1 216

Câu 17: Một hộp đựng 40 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 40 Rút ngẫu nhiên 10 tấm thẻ

Tính xác suất để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ và 5 tấm thẻ mang số chẵn, trong đó có đúng

1 thẻ mang số chia hết cho 6

A 252

1147 B

26

1147 C

12

1147 D

126 1147

Câu 18: Cho hai đường thẳng song song d d Trên 1; 2 d có 6 điểm phân biệt được tô màu đỏ, 1

trên d có 4 điểm phân biệt được tô màu xanh Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối 2

các điểm đó với nhau Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác

có hai đỉnh màu đỏ là

A 2

9 B

3

8 C

5

8 D

5 9

Câu 19: Cho đa giác đều 12 đỉnh, trong đó có 7 đỉnh tô màu đỏ và 5 đỉnh tô màu xanh Chọn

ngẫu nhiên một tam giác có các đỉnh là 3 trong 12 đỉnh của đa giác Tính xác suất để tam giác được chọn có 3 đỉnh cùng màu

A 9

32 B

1

10 C

9

44 D

5 24

Câu 20: Trong kì thi THPT Quốc Gia, tại hội đồng thi X, trường THPT A có 5 thí sinh dự thi

Xác suất để có đúng 3 học sinh trường THPT A được xếp vào cùng một phòng thi là x, biết rằng hội đồng thi X có 10 phòng thi, mỗi phòng thi nhiều hơn 5 thí sinh và việc xếp các thí sinh vào phòng thi hoàn toàn ngẫu nhiên Giá trị nào dưới đây gần nhất với giá trị của x

A 0,08 B 0,06 C 0,07 D 0,09

*Các bài toán về cấp số cộng – cấp số nhân: (mức nhận biết – thông hiểu)

Câu 1: Cho cấp số cộng  u nu1  2và công sai d3 Tìm số hạng u 10

u   B u10 25 C u10 28 D u10 29

Câu 2: Cho cấp số cộng  u n có 1 1

3

u  ; u8 26 Tìm công sai d

3

d B 10

3

d C 3

10

d D 3

11

d

Câu 3: Cho dãy số  u n thỏa mãn

1

2n 1

n

u

n

 

 Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho

Trang 4

A 51,2 B 51,3 C 51,1 D 102,3

Câu 4: Một cấp số nhân có số hạng đầu u1 3, công bội q2 Biết S n 765 Tìm n

A n7 B n6 C n8 D n9

Câu 5: Cho dãy số 1

1

4

u

 Tìm số hạng thứ 5 của dãy số

A 16 B 12 C 15 D 14

Câu 6: Cho dãy số  u n là một cấp số cộng có u13 và công sai d 4 Biết tổng n số hạng

đầu tiên của dãy số  u nS n 253 Tìm n

A 9 B 11 C 12 D 10

Câu 7: Cho cấp số cộng  u n thỏa mãn 4

10 26

u

  

A -3 B 3 C 5 D 6

Câu 8: Biết bốn số 5; x ; 15 ; y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Giá trị của 3x + 2y là

A 50 B 70 C 30 D 80

Câu 9: Cho cấp số cộng  u n và gọi S là tổng n số hạng đầu tiên của nó Biết n S7 77và

S  Biết số hạng tổng quát u của cấp số cộng đó có dạng n u = a + bn, với a,b là các n

số nguyên Giá trị của a + b là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 10: Cho cấp số nhân  u nu1 1; q2 Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy của cấp số

A 11 B 9 C 8 D 10

Câu 11: Cho cấp số nhân  u nS2 4; S3 13 Biết u2 0 Tính S 5

A 35

16 B

181

16 C 2 D 121

Câu 12: Một cấp số cộng có số hạng đầu u1 2018; công sai d  5 Hỏi bắt đầu từ số hạng

nào của cấp số cộng đó thì nó nhận giá trị âm

A u406 B u403 C u405 D u404

Câu 13: Cho dãy số  u n xác định bởi

1 1

1

u

n

A không có n B 1009 C 2018 D 2017

Ngày đăng: 14/01/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w