1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập và lý thuyết chương 5 đại số lớp 11 ôn tập CHƯƠNG v đặng việt đông file word

50 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A... Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A... Hướng dẫn giải: Chọn đáp án A... Đạo hàm của hàm số y cosx bằng biểu thức nào sau đây?A... Hướng dẫn giải::Áp dụng công

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG VCâu 1 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x sinx, x0; 2 song song với đường thẳng

Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến

Câu 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

3 cos ) (xx

Trang 4

Tọa độ tiếp điểm: x0  1 y0 5 Tiếp điểm M   1; 5

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 4x 1 y18

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  có phương trình: 0 1 y8x1 5 y8x3

Câu 23 Tiếp tuyến với đồ thị y x 3 x21 tại điểm có hoành độ x  có phương trình là:0 1

A y xB y2x C y2x1 D y x  2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Tọa độ tiếp điểm: x0  1 y0 1 Tiếp điểm M1;1

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 2xy 1 1

Trang 5

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  có phương trình: 0 1 yx1 1  y x

Câu 24 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị y2x3 3x22 tại điểm có hoành độ x  là:0 2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Hệ số góc của tiếp tuyến: y6x2 6xy 2 12

Câu 25 Tiếp tuyến với đồ thị y x 3 x2 tại điểm có hoành độ x  có phương trình là:0 2

A y16x20 B y16x 56 C y20x14 D y20x24

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Tọa độ tiếp điểm: x0  2 y0 12 Tiếp điểm M   2; 12

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 2xy2 16

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  có phương trình: 0 2 y16x212 y16x20

Câu 26 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy2x3 3x25 tại điểm có hoành độ 2 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Hệ số góc của tiếp tuyến: y6x2 6xy2 36

Câu 27 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy x 4x3 2x21 tại điểm có hoành độ 1 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C

Hệ số góc của tiếp tuyến: y4x33x2 4xy1 3

Câu 28 Tiếp tuyến với đồ thị hàm sốy x 3 x21 tại điểm có hoành độ x  có hệ số góc bằng:0 1

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B

Hệ số góc của tiếp tuyến: y3x2 2xy1 5

Câu 29 Cho hàm số f x( )x42x2 3 Với giá trị nào của x thì ( )f x dương?

Trang 6

x  là nghiệm của bất phương trình ( ) 2 f x   f 1 2 m1 2  m3.

Câu 32 Cho hàm số f x( ) 2 mx mx 3 Với giá trị nào của m thì x  là nghiệm của bất phương1trình ( ) 1f x  ?

1( )

Trang 7

6

2 2 3

x x

2 3

x x

2 3

x x

Trang 8

Câu 42 Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3

Trang 9

2 ) (

Trang 10

x k

Trang 11

Chứng minh  1 đúng với n k 1 tức là cần chứng minh  1 11sin ( 1)  2

k k

Giả sử M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến với parabol y x 2 x 3

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng 4

Phương trình tiếp tuyến là y1x13 hay y 2 x

Câu 58 Tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) 3 2

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án A

Trang 12

f x

x x

f x

x x

Trang 13

21

x x

21

1( )

x x

x x

11

1( )

x x

Chọn đáp án B

Trang 14

Câu 67 Đạo hàm của hàm số

2 2

1( )

x

21

x x

x x

2( )

x x

x x

2( )

x x

12

x y

x x

x x

Trang 15

 

1 0 2 1 1 0 1

2 2

21

x x

11

11

21

Trang 16

21

Trang 17

2 1

2 1

x x x

Trang 18

22.1 2

Trang 19

Câu 88 Đạo hàm của hàm số y cosx bằng biểu thức nào sau đây?

A cosx B sinx C  sinx D  sinx

Trang 20

Hướng dẫn giải::

Áp dụng công thức: 

2

u u

x x

u

Ta có:  cos 2  cos 2  2sin 2 sin 2

2 cos 2 2 cos 2 cos 2

2 sin 3

x x

Trang 21

x x

cos 5 cos 5 cos 5

Câu 95 Hàm số nào sau đây có đạo hàm y xsinx?

A xcosx B sinx x cosx C sinx cosx D xcosx sinx

Hướng dẫn giải::

x.cosxx.cosx x cos xcosx x sinx  loại đáp án A

sinx x cosxcosx cosx x sinxxsinx

Áp dụng công thức:cosuusinu

Trang 22

Hướng dẫn giải::

Áp dụng công thức:sinuucosu

Câu 99 Đạo hàm số của hàm số y2sin 2xcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 4cos 2x 2sin 2x B 4cos 2x2sin 2x C 2cos 2x 2sin 2x D.

Câu 100 Đạo hàm số của hàm số ysin 3x4cos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos3x4sin 2x B 3cos3x 4sin 2x C 3cos3x 8sin 2x D.

cos 4

x x

2 cos 4

x x

Ta có:   (cos 4 ) sin 4 (4 ) 4sin 4 2sin 4

Trang 23

Chọn đáp án A

Ta có: f x  2cosxcosx 2sinxsinx

2cos sinx x 2sin cosx x 4sin cosx x 2sin 2 x

Ta có: ( )  sin 2  (sin 2 ) cos 2 (2 ) 2cos 2 cos 2

2 sin 2 2 sin 2 2 sin 2 sin 2

Câu 105 Đạo hàm số của hàm số ycos 43 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 3sin 4x 2 B 3cos 4x 2 C 12 cos 4 sin 42 x x D 3cos 4 sin 42 x x

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án C

Ta có: y3cos 4 (cos 4 )2 x x 3cos 4 sin 4 (4 )2 x x x 12cos 4 sin 4 2 x x

Câu 106. Đạo hàm số của hàm số ysin 32 x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A 6sin 6x B 3sin 6x C sin 6x D 2sin 3x

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án B

Ta có: y2sin 3 (sin 3 )x x 2sin 3 cos3 (3 )x x x 6sin 3 cos3x x3sin 6 x

Câu 107 Đạo hàm số của hàm số ( ) sin 3f xxcos 2x bằng biểu thức nào nào sau đây?

A cos3xsin 2x B cos 3x sin 2x

C 3cos3x 2sin 2x D 3cos3x2sin 2x

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án C

Ta có: ( ) cos3 (3 ) sin 2 (2 )f x  x x  x x 3cos3x 2sin 2 x

Câu 108 Cho ( ) tan 4f xx Giá trị (0)f  bằng số nào sau đây?

Hướng dẫn giải :

Chọn đáp án D

Ta có: f x( )tan 4x 1 tan 4 (4 )2 xx 4 1 tan 4  2 x f(0) 4.

Câu 109 Đạo hàm của hàm số ycot 2x bằng biểu thức nào sau đây?

Trang 24

3 6

8cos 2sin 2

x x

3 2

8cos 2sin 2

x x

3 5

4cos 2sin 2

x x

6sin cos cos sin 6sin cos cos sin 0

Trang 25

Câu 114 Cho f là hàm xác định trên  định bởi f x  x2 và x0  Chọn câu đúng:

12

16

Trang 26

Câu 120 Cho hàm số f xác định trên  bởi  

(I) f có đạo hàm tại x thì 0 f liên tục tại x 0

(II) f liên tục tại x thì f có đạo hàm tại 0 x 0

Trang 27

Câu 125 Cho hàm f xác định trên  bởi f x 2x23x Đạo hàm của hàm số này là:

Trang 28

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C.Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

2

21

Trang 29

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

Câu 136. Gọi  P là đồ thị hàm số y2x2 x3 Phương trình tiếp tuyến với  P tại giao điểm của

 P với trục tung là:

A yx3 B yx 3 C y4x1 D. y11x3

Hướng dẫn giải:

Ta có: y 4x1, giao điểm của  P và Oy là M0; 3, y 0 1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3 xy x3 nên ta được đáp án A

  , giao điểm của  H và Ox là M1; 0, y 1 1

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 1 nên ta được đáp án B

x có đồ thị  H Đường thẳng  song song với đường

thẳng d y: 2x1 và tiếp xúc với  H thì tọa độ tiếp điểm là:

Trang 30

 tiếp xúc với (H)

2

41

42

Sử dụng công thức đạo hàm của thương

Hoặc ghi nhớ kết quả: Hàm số y ax bad bc 0;c 0

Trang 32

2 sin

1 ) (  thì g x  là biểu thức nào sau đây?

A

x

x

2sin

2cos

2cos

2

x

2 cos 2

1

Hướng dẫn giải :

Ta có:   1 sin 22  cos 2 22  2cos 22

h  thì h x  là biểu thức nào sau đây?

Trang 33

Câu 153 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

x x x

x

   Hệ số góc của tiếp tuyến là f   1 1

Tiếp điểm là M  1; 2 nên phương trình tiếp tuyến tại M là: y 21x1  y x1

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm Ta có y x 0  1 2x0  1 1 x0 1

Tọa độ MM  1;3 Phương trình tiếp tuyến y x1 3 yx2

Trang 34

Hướng dẫn giải :

 2

23

y

x x

Trang 35

21

x x

21

x x

11

1( )

x

21

x x

x x

Trang 36

x y

x x

11

31

Trang 37

16 2 3.

2 1

2 1

x x x

D 22 3 x.

Trang 38

yx Xét hai kết quả sau:

(I) ' 2sin 2 sin2 sin cos 2

cos

2

x y

x

2

2sin2'

cos2

x y

x

3

sin2'

2cos2

x y

Trang 39

 

Hướng dẫn giải:

cot 2  2 1 cot 2 2  1 cot 22 

2 cot 2 2 cot 2 cot 2

f x  xx  = 32sin 22

3 cos 2

x x

Trang 40

0, 1 (II) False1

y x

Trang 41

Câu 191 Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng

Xét 4y y 4sin 2 x 4sin 2 x  loại đáp án 4y y 0

Xét 4y y 4sin 2 x 4sin 2 x 0   Chọn đáp án 4y y 0

Xét tan 2 2cos 2 sin 2 2sin 2

Trang 42

*  f x liên tục tại x   “Hàm số f không liên tục tại o 0 x  ”: là đúng0 0

*  f x không tồn tại đạo hàm tại điểm x   “Hàm số f không có đạo hàm tại o 0 x  ”: là đúng0 0

Trang 43

cos sin sin

y   xx  =cos cosx sinx

cos cos sin

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều sai D Cả hai đều đúng

0, 1 (II) False1

(I)  C thu gọn thành đường thẳng y x 1

(II)  C thu gọn thành hai đường tiệm cận

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Trang 44

2 3

1

3 11

Trang 45

sin 2 cos2x rue

B Falsesin sin x

x x

Trang 46

f x  cos 2x nên v x  phải là hàm chứa sin 2x , do đó, loại đáp án A, B

Kiểm tra hai đáp án còn lại bằng cách đạo hàm v v , ta có 1sin 2 12  cos 2 cos 2

Trang 47

 Kiểm tra mệnh đề (I): Ta có 1 4 1 4  1   3 3

sin sin 4 sin sin cos sin

Trang 48

1 tantan 1 tan 1 tan 1 2 1 tan

0

x

f x f x

Trang 49

(I)   cot tan '  21 12 4cos 22

sin cos sin 2

  2 sin 2 2  2 2 2cos 2 4cos 22

Trang 50

B f x  sin2xcos2x3.

C f x    13 1.

D f x '  1.

Hướng dẫn giải:

Kiểm tra từng bước, ta có

 Bước A đúng vì sin2xcos2x nên 1 2 2 2 2  2 2 

3sin xcos x3sin xcos x sin xcos x

 Áp dụng hằng đẳng thức a b 3 a3b33ab a b   nên bước B đúng

 Lại áp dụng sin2xcos2x nên bước C đúng.1

 Sử dụng sai công thức đạo hàm lẽ ra  c  0 nên D sai

Chọn đáp án D

Câu 218 Xét hàm số yf x  với 0 ,

2

  cho bởi: sinycos2 x (1) Để tính đạo hàm 'f của

f , ta lập luận qua hai bước:

(I) Lấy vi phân hai vế của (1):

 Kiểm tra bước (I):

Áp dụng công thức vi phân dyf x dx  (với yf x ) cho hai vế của (1), ta có

sin  cos2  cos 2 cos  cos cos 2sin cos

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w