1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD rut gon bieu thuc

15 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 274,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn các biểu thức chứa biến và các bài toán phụ: 2.1/CÁC BƯỚC THỰC HIÊN: Tìm ĐKXĐ của biểu thức Nếu bài toán chưa choPhân tích mẫu thành nhân tử, tìm điều kiện để căn có nghĩa, các

Trang 1

Chuyên đề: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1, Kiến thức 6, 7, 8 quan trọng cần nhớ

a, Tính chất về phân số (phân thức): ( 0, 0)

B

A M B

M A

b, Các hằng đẳng thức đáng nhớ:

+) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

+) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

+) A2 - B2 = (A – B)(A + B)

+) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

+) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

+) A3 + B3 =(A + B)(A2 - AB + B2)

+) A3 - B3 =(A - B)(A2 + AB + B2)

2, Các kiến thức về căn bậc hai

2

2

AB A

B B

B C

±

2 2

B C

B C

±

Trang 2

Lưu ý: * B − CB + C được gọi là liên hợp của nhau Do đó BM

M

II CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN:

1 Rút gọn các biểu thức không chứa biến

1.1/Rút gọn nhờ sử dụng hằng đẳng thức A =2 A

Ví dụ 1: Rút gọn:

a) (−3)2 + (−8)2 ; b) ( −3 5)2

c) (1− 2)2 − (1+ 2)2 d) ( 5−3)2 + (2− 5)2

Giải:

a) ( 3)− 2 + ( 8)− 2 = − + − = + =3 8 3 8 11

Ví dụ 2: Rút gọn :

Giải:

= ( 8+ 6)2( 8− 6)=( 8+ 6)( 8− 6)=8−6=2

Trang 3

c) C = 7 −4 3 + 7 +4 3 = 7−2.2 3 + 7−2.2 3 = (2− 3)2 + (2+ 3)2

= 2- 3 + 2 + 3 = 4

2

= ( 6−1)2 = 6−1

Ví dụ 3: Rút gọn A = 2− 3 + 2+ 3

Giải:

= 3 1− + 3 1+ = 3 1− + 3 1+ =2 3

Suy ra A = 6

Do A > 0 nên A = 6

3 Bài tập:

Bài 2: Tính: a) 8−2 7 b) 4− 7 − 4+ 7 c) 3− 5 + 3+ 5

Bai 3: Rút gọn A = 3− 1− 21−12 3

Bài 4: Rút gọn A = 6+2 3+2 2+2 6

1.2/ Rút gọn vận dụng các quy tắc khai phương, nhân chia các căn bậc hai:

Ví dụ 1:Tính

7

3 3 2 1

Trang 4

Giải:

a) 14 56 = 14.56 = 14.14.4 = 142.4 = 142 4 =14.2=28

7

24 2

7 12 7

24 2

7 12 7

3 3 2

1

Ví dụ 2: Rút gọn: ) 5a + 20− 80 b) 3+ 12+3 2 24

Giải:

a

b

Bài tập:

Bài 1: Tính: a) 12 75 b)

25

36 25

24 1 9

7

e) 9− 17 9+ 17

Bài 2: Rút gọn:

a) 12+5 3− 48 b) 5 5+ 20−3 45

c) 2 32+4 8−5 18 d) 3 12−4 27+5 48

e) 12+ 75− 27 f) 2 18−7 2+ 162

1.3/ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ở mẫu vận dụng trục căn thức ở mẫu bằng phương

pháp nhân liên hợp

Ví dụ 1: Trục căn ở mẫu các biểu thức sau

a)

2 3

1

1

1

1 3 1

1

+

Giải:

Trang 5

1 3 2 3 2

3 2

4 3

1 2

a

b

c

+

+

d)

3 1

1 3

1

1

+

) 3 1 ( 3 1 3 1

3 1 3 1

3 1 ) 3 1 )(

3 1 (

3 1 )

3 1 )(

3 1 (

3 1

− +

=

+

=

− +

− +

− +

2

3 2 2

3 1 3

=

+

− +

Ví dụ 2: Trục căn ở mẫu: a) 7 ) 11

Giải:

7

5 3 2

25 18

11

2 3 1

12 1

Ví dụ 3: Rút gọn:

A =

2 3

3 2 : 4 3 5

2 3

5

2

+





+

Bài tâp: Rút gọn các biểu thức sau:

1.4/ Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai ở mẫu nhờ phân tích thành nhân tử:

Ví dụ 1: Rút gọn các biểu thức:

a) 3 3

3 1

− b)

Trang 6

c) 2 3 3 2 3 3

+

Giải:

3

=(2+ 3 2) ( − 3)= − = 4 3 1

Bài tâp: Rút gọn các biểu thức sau:

− b)

+ +

2 Rút gọn các biểu thức chứa biến và các bài toán phụ:

2.1/CÁC BƯỚC THỰC HIÊN:

Tìm ĐKXĐ của biểu thức (Nếu bài toán chưa cho)(Phân tích mẫu thành nhân tử, tìm điều kiện để căn

có nghĩa, các nhân tử ở mẫu khác 0 và phần chia khác 0)

Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)

Quy đồng, gồm các bước:

+ Chọn mẫu chung : là tích củc nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất

+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng

Trang 7

+ Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung

Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức

Thu gọn: là cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Phân tích tử thành nhân tử (mẫu giữ nguyên)

Rút gọn

Chú ý: Trong mỗi bài toán rút gọn thường có các bài toán phụ: tính giá trị biểu thức khi cho giá trị của ẩn; tìm điều kiện của biến để biểu thức lớn hơn (nhỏ hơn) một số nào đó; tìm giá trị của biến để biểu thức

có giá trị nguyên; tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức do vậy ta phải áp dụng các phương pháp giải tương ứng, thích hợp cho từng loại toán

2.2/ Các ví dụ:

Ví dụ 1: Cho biểu thức: a a a 2 a

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn A

Bài giải: ĐKXĐ: 0

a a



− ≠

0 1

a a

Ta có:

= ( a + 1) : ( a − 1)

1

a a

+

b) Tìm a để A = 5 (Dạng bài toán phụ thứ nhất)

Phương pháp: Thay A bởi biểu thức vừa rút gọn được vào và giải phương trình:

1

a

a

+

=

Trang 8

3 9

Vậy với a = 9

4 thì A = 5

Phương pháp: Thay giá trị của biến vào biểu thức vừa rút gọn được rồi thực hiện các phép tính (Lưu ý:

Có thể tính giá trị a rồi thay vào)

Ta có: a = +2 2 2 1+ =( 2)2+2 2.1 1+ 2 =( 2 1)+ 2

d) Tìm giá trị a nguyên để A nhận giá trị nguyên (Dạng bài toán phụ thứ ba)

Phương pháp: Chia tử cho mẫu, tìm a để mẫu là ước của phần dư (một số), chú ý điều kiện xác định

1

a a

+

2 1

a

1

0

1 1

4

9

a

a a

a a

a a

− =

− =

(TMĐK)

Vậy a = 0; 4; 9 thì A có giá trị nguyên

e) Tìm a để A < 1 (Dạng bài toán phụ thứ tư)

Phương pháp: Chuyển vế và thu gọn đưa về dạng M

N < 0 (hoặc

M

đầu ta đã biết được M hoặc N dương hay âm, từ đó dễ dàng tìm được điều kiện của biến

Trang 9

1

a

a

+

− < 1 ⇔

1 1

a a

+

− - 1 < 0 ⇔

1

a

2 1

a− < 0 ⇔ a− < 0 ⇔ a <1 Kết hợp điều 1 kiện ban đầu, suy ra 0 ≤ a < 1

a) Tìm điều kiện xác định, Rút gọn A

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài giải: a) ĐKXĐ x > 0; x≠1

2

( x ) 2 x 1 (x 2)( x 1) x 2

1

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A (Dạng bài toán phụ thứ năm)

Phương pháp: Dựa vào điều kiện ban đầu và các bất đẳng thức

(BĐT Côsi cho hai số dương)

min

2

x

Ví dụ 3: (Đề thi vào lớp 10 năm học 2003-2004)

a) Tìm ĐKXĐ, và rút gọn A

b)Tìm giá trị của x để A > A.

Bài giải: a) ĐKXĐ x > 0; x ≠ 1

Trang 10

( )( )

A

x 1

+

x 1

> ⇔ < < ⇔ < <

( )

2

x 1

+ < ⇔ − > ⇔ >

x 3 0

x 1 0

 − >

⇔ 

− >

Ví dụ 4: (Đề thi vào lớp 10 năm học 2001-2002)

A

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A > A

Bài giải: a) ĐKXĐ x > 0; x ≠ 1

A

x

> ⇔ < ⇔ < ⇔ − < (vì x > 0)

x 1 x 1

⇔ < ⇔ < Kết hợp với điều kiện xác định 0 < x <1 thì A > A

Ví dụ 5: (Đề thi vào lớp 10 năm học 2004-2005)

Trang 11

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P

5 + 2 6 x − 1 = − x 2005 + 2 + 3.

Bài giải:

a) ĐKXĐ: x > 0; x ≠ 1:

1 P

x 1

⇔ =

P 5 + 2 6 x − 1 = − x 2005 + 2 + 3

2

1

x 1

5 + 2 6 x − 1 = − x 2005 + 2 + 3

2.3/ Bài tập tương tự:

Bài 1 (Đề thi tốt nghiệp năm 2002-2003)

a) Tìm điều kiện xác định, rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A > 1

3 c) Tìm x để A đạt giá trị lớn nhất

Bài 2 ( Đề thi vào lớp 10 năm học 2008-2009)

a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P

Trang 12

b) Tìm các giá trị của x để P = 5

4

P

x 1

+

=

x 9

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn biểu thức

b) Tìm x để D < -1

2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của D

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P

Bài 5 Cho biểu thức

B

2 x 3 1 2 x 3 1

a) Tìm x để B có nghĩa và rút gọn B

b) Tìm x nguyên để B nhận giá trị nguyên

2 x 1

P

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Q P

Bài 7 ( Đề thi vào lớp 10 năm học 2006-2007)

Trang 13

Cho biểu thức:

+

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn P b) Tìm x để P > 0

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọp P

b) Tìm giá trị của a để P > 0

1 x

2

x 1 x 2 x 1

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P

b) Tìm x để P < 1

2

P

x 1

a) Tìm ĐKXĐ, rút gọn P

b) Tìm x để P <1

2

Bài 11 (Đề thi vào lớp 10 năm học 2007-2008)

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b) Tìm tất cả các giá trị của x sao cho A < 0

a) Rút gọn biểu thức P

Trang 14

b) Với những giá trị nào của a thì P > 1

2

(Trích Đề thi tuyễn sinh vào lớp 10 THPT tĩnh Hà Tĩnh - Năm học 2011 - 2012)

Bài 13 Cho biểu thức : A = 2

1

1) Rút gọn biểu thức A

Bài 14 Cho biểu thức : P = 4 4 4

+

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1

Bài 15 Cho biểu thức : A = 1 2

1) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A

2) Với giá trị nào của x thì A < -1

Bài 16 Cho biểu thức : A = (1 )(1 )

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A = - 1

Bài 17 Cho biểu thức : B =

x

x x

x− −2 +2+1−

1 2 2

1

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức B

b) Tính giá trị của B với x = 3

c) Tính giá trị của x để

2

1

=

A

Trang 15

Bài 18 Cho biểu thức : P =

x

x x

x x

x

+ + +

+

+

4

5 2 2

2 2 1

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn P

b) Tìm x để P = 2

1

2 2

1 ( : ) 1 1

1

+

+

a a

a a a

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn Q

b) Tìm a để Q dương

c) Tính giá trị của biểu thức khi a = 9 - 4 5

+

− +

1 1

2

1

a a a

a a a

a

a) Tìm TXĐ rồi rút gọn M

b) Tìm giá trị của a để M = - 4

Ngày đăng: 14/01/2021, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w