1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CĐ 11 rut gon bieu thuc (r)

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề CĐ 11 Rut Gọn Biểu Thức (r)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 385,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Phương pháp:

+ So sánh P với m: Xét hiệu P – m, rồi so sánh với số 0

Chú ý:

0 0 0

0 0

A B A

B

  

 

  

 

 

 Hoặc:

0 0 0

0 0

A B A

B

  

 

  

 

 

+ Tìm x nguyên để P nguyên: P A Z B U A 

B

   

+ Tìm x để P nguyên: Chặn miền giá trị của P hoặc đặt bằng k (k Z )

+ Tìm Min Max của

A P B

 : Nếu bậc của tử bậc của mẫu: chia xuống chú

ý dấu bằng xảy ra

Chú ý SD BĐT: a b 2 ab

Bài 1: Cho biểu thức:

(x 1) 1 2x 4x 1 x x

x 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A > -1

HD:

a, Rút gọn được:

2

x 1 A

x 1

b, Để A   1 thì

Do đó x 2  x 2  và x 1  phải cùng dấu

2

2 4

 

      

 

nên x 1 0   x 1

Kết hợp với điều kiện xác định ta có: x 1, x 0, x 1  thì A > -1

Bài 2: Cho biểu thức:

2

3 x 3x 27 3x x 3

a) Rút gọn biểu thức A;

b) Tìm giá trị của x để A < -1.

Trang 2

ĐKXĐ: x 0, x 3, x  3

a, Rút gọn được:

x 3 A

x



b, Để A   1 thì

x 0

(vì 3 > 0 )

Kết hợp với điều kiện xác định ta có: x 0, x 3  thì A <-1

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A>0

HD:

a, ĐKXĐ: x 1

Ta có:

2

1 2 1 2

A

b, Để

1

2

A   x x

, Đối chiếu với điều kiện ta được: 1

1

2

x

  

Bài 4: Cho

P

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận gí trị nguyên

HD:

a, Ta có: a3 4a2 a 4 a a 2 1 4 a2 1a 1 a 1 a 4

ĐKXĐ: a1,a2,a4 Rút gọn ta được:

1 2

a P a

b,

a P

 

Để P nguyên khi a-2 là ước của 3 =>a  1;3;5

Trang 3

Bài 5: Cho biểu thức:

3

4

a) Rút gọn M

b) Tính giá trị cảu M khi

1 2

x 

HD:

ĐKXĐ: x0,x2

a,

3

4

x

x M

x

b, Khi

hoặc

1 2

x 

Bài 6: Cho biểu thức:

2

2: 10 25

D

a) Rút gọn D

b) Tính giá trị của D với các giá trị của x và y thỏa mãn đẳng thức:

HD:

a, ĐKXĐ: y2,x0,x5

Khi đó:

2 2

D

  

2

.

b, Vì x2 x 2 4 y2 4xy0

x 2y2 0

x  2 0

7

2, 1

3

Bài 7: Cho

A

x 0,y 0,x 2 ,y y  2 2x2

Trang 4

a) Rút gọn biểu thức A

b) Choy 1 Hãy tìm x để

2 5

A 

HD:

a,

A

1

2

x y x

A

2

1

x y x

A

2

5

x

x 1 4  x2 4x 7 0

     x 1

Bài 8: Cho biểu thức:

1

Q

x

a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị cảu Q biết :

3 5

4 4

c) Tìm giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên

HD:

a,

1

Q

x

2

2

x x

 

2

2

x x

 

2 2

2

x x

 

, ĐK: x  0; 1;2

1

x Q

b, Với

x  x 

hoặc x 2 (Loại) Với

2

c, Để Q Z   x  3; 2;1  

Trang 5

Bài 9: Cho biểu thức:

A

a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của x để A>0

c) Tính giá trị của A trong TH x  7 4

HD:

ĐKXĐ: x  0, 2,3

Ta có:

A

2

.

b, Để

2

4

3

x

x

       

c, Khi x 7 4 x11 hoặc x 3 (loại), Thay vào A

Bài 10: Cho biểu thức:

2

A

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A=-1

c) Tìm các giá trị của x để A<0

HD:

a, ĐKXĐ: x0,x 2

2 2

A

.

b, Để 1 4 2 1 4 2 3 0  1 4  3 0

3

x

x

c, Để

2

3

x

    

 Bài 11: Rút gọn biểu thức sau và tìm giá trị nguyên của x để biểu thức có giá trị nguyên:

Trang 6

2 2

M

x

HD:

ĐKXĐ: x 0,x 2

2

M

x

   

4 4 4

M

  

2

2 2

.

2

M

x x

Đẻ M nguyên thì 2M nguyên hay

1

x x

 nguyên, Mà

     

Bài 12: Cho biểu thức:

2

P

x

a) Rút gọn P

b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P có giá trị là bội của 4

HD:

a,

2

1

P

x

1

P

x

2 2

2

P

x x

b, Tìm x nguyên để P có giá trị là bội của 4

ĐK x1,x2 , Để P nguyên thì

x

Với x=3 thỏa mãn

Trang 7

Bài 13: Cho biểu thức:

2

A

HD:

ĐKXĐ: x0,x6

Ta có:

2

A

2

.

.

x

Bài 14: Cho biếu thức:

2 2

4

x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A biết

1 2

x 

c) Tìm giá trị của x để A<0

d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

HD:

A, Rút gọn A ta được:

1 2

A x

c, Để A 0 x2

2

x

Bài 15: Rút gọn biểu thức: 2 2

x A

x

HD:

2

1

x

A

Bài 16: Tính giá trị của biểu thức:

A

x y z

 

1 ,y , 3

HD:

Trang 8

   

x y z x y z x y z x y z

A

x y x y z

   , Vì x y x y z ,   0,x y z  0 Thay x, y, z vào ta được:

1 2 3

A 

Bài 17: Tìm số tự nhiên n để

2

1

A

n

 , có giá trị nguyên

HD:

8

1

n

n

 , Khi A nguyên thì n8n2 1 và

2

 1 7 0;1;2;3

, thử lại chọn n=0 ; 2 Bài 18: Cho biểu thức: 3 2

3 3

1

x A

   a) Rút gọn A

b) Tìm x để A nhận giá trị nguyên

c) Tìm GTLN của A

HD:

a,

x x

A

b, Để A nhận giá trị nguyên thì: x2   1 U  3   3; 1;1;3  

Nếu x2   1 1 x 0,A 3

Nếu x2   1 3 x 2 A1

c, 2

3 1

A

x

 lớn nhất khi x 2 1 nhỏ nhất, mà x2    1 1, x R

P

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P<0

HD:

a, Rút gọn

2

1 2

P

x

b, Để

x

Trang 9

Bài 20: Cho biểu thức:

.

K

a) Rút gọn K

b) Tìm giá trị lớn nhất của K

HD:

a, ĐKXĐ: x 1;2;3

.

K

2

x K

2

2 1

x K

 

 

b, Nếu x 0 K 0

Nếu

2 2

2

0

  , vậy K lớn nhất bằng

2

3 khi x= - 1

Bài 21: Cho phân thức :    

2

A

a) Rút gọn phân thức :

b) Tìm giá trị của phân thức khi x=4

HD:

a, ĐKXĐ: x1,x 3

2

A

Bài 22: Cho biểu thức :

A

a, Rút gọn A

b, Tìm giá trị lớn nhất của A

HD:

a, ĐKXĐ: x 1

Ta có:

A

2

1

A

Trang 10

b, Ta có:

2

2

A

x

8 15

Bài 23: Cho biểu thức:

2 2

2

5 6

A

 

a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

HD:

a, ĐKXĐ: x2;x 3

3

A

x

b,

x A

  , đề A nguyên thì 4 3  4

Bài 24: Cho biểu thức :

2 2

P

         

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P biết: 2x2  5x  2 0

c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 25: Cho biểu thức:

2 2

4

A

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x  2 4

c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 26: Cho biểu thức:

2

2 2

A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị A khi x2  7x 0

c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

Bài 27: Cho biểu thức: 2

A

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A biết: x2  6x  8 0

Trang 11

Bài 28: Cho

M

a) Rút gọn M

b) Tìm x để

3 5

M 

c) Tìm x Z để M Z

Bài 29: cho biểu thức:

P

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P 3x

c) Với x > 1, Hãy so sánh P với 3

Bài 30: Cho biểu thức: 2

9

A

x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x 2

c) Tìm những giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên âm Bài 31: Cho biểu thức: 2

B

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị cảu B khi x= -3

c) Tìm x nguyên để biểu thức B có giá trị là 1 số nguyên

Bài 32: Cho biểu thức:

P

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của biểu thức P biết x  5 3

c) Tìm giá trị nguyên của x để P chia hết cho 4

d) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

1

Q P

P

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P=0, P=

1 4 c) Tìm giá trị của x để P>0, P<0

Trang 12

Bài 34: Cho biểu thức:

:

1

2 1

P

     ,(x0,x1) a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để

1 2

c) Tìm GTNN của P khi x > 1

Bài 35: Cho

2

A x

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi

3 2

2017 1

2017 2016

Bài 36: Cho biểu thức:

A

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị cảu x để A nguyên dương

Bài 37: Cho biểu thức:

3

P

a) Tìm điều kiện của P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm các số nguyên x để

1

P nhận giá trị nguyên

Ngày đăng: 21/12/2022, 10:43

w