1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề - Đáp án Thi HKI khối 11 năm 2010

3 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán - khối 11 (năm học 2010 – 2011)
Trường học Trường THPT Hậu Lộc 4
Chuyên ngành Toán – Tin
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kì I
Năm xuất bản 2010–2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra hai viên bi.. a Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng SAC và SBD; SAB và SCD b Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, AD.. Chứng minh rằng MN//SDC

Trang 1

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

TỔ: TOÁN – TIN

***

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - KHỐI 11(NĂM HỌC 2010 – 2011)

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Câu 1(4,0 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau

a) 2 sin 2x− 3 sinx+ 1 = 0

b) cotx−tanx=cos2x

c) sin 2 x+ 6 cosx= 3 cos 2x+ 2 sinx

Câu 2 (2,0 điểm)

Một hộp đựng ba viên bi đỏ và bốn viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra hai viên bi Tính xác suất của các biến cố sau

A: “Lấy được hai viên bi màu đỏ”

B: “lấy được hai viên bi cùng màu”

C: “Lấy được hai viên bi khác màu”

Câu 3 (1,0 điểm)

Tìm hệ số chứa x4 trong khai triển của biểu thức ( )n

x

A= 3 + 2 biết rằng

( 2) 9 1 3

2 + + = +

+

n n n

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD)

a) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD);

(SAB) và (SCD)

b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, AD Chứng minh rằng MN//(SDC); SC//(MNP)

c) Gọi I là trung điểm của NP và G là giao điểm của SI với mp(ABCD) Chứng minh G là trọng tâm tam giác ABD và tính tỷ số IG IS

Hết

Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh……….Số báo danh

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu

1

(4đ)

a) (2,0 điểm) 2 sin 2x− 3 sinx+ 1 = 0

Đặt t = sinx(t ≤ 1) ta được pt: 

=

=

= +

2 1

1 0 1 3

22

t

t t

+

=

+

=

+

=

=

=

k x

k x

k x

x

x

,

2 6 5

2 6

2 2

2

1 sin

1 sin

π π

π π

π π

1,0

b) (2,0 điểm) cotx−tanx=cos2x

Điều kiện 2sin 0

0 cos

0

sin

x x

x

Với điều kiện thì pt x

x x

x

cos sin

sin

=

0,5

 ⇔ = + ( ) Ζ∈

=

=

x

x x x

2 4 2 2 sin

0 2

cos 2 sin 2

cos 2

1 2

Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là

2 4

π

x= +

1,0

c) (1,0 điểm) c) sin 2 x+ 6 cosx= 3 cos 2x+ 2 sinx

(sin 2x− 3 cos 2x)+( 6 cosx− 2 sinx)= 0 ⇔(sinx− 3 cosx)(sinx+ 3 cosx− 2 = 0) 0,5

( ∈ Ζ)

+

=

+

=

+

=

=

 +

=

= +

=

k x

k x

k x

x

x x

x

x x

,

2 12 5

2 12

3

2 3

sin 2

3 tan

2 cos

3 sin

0 cos 3 sin

π π

π π

π π

Câu

2

(2đ)

Tính xác suất của các biến cố

Ta có ( ) 2 21

7 =

=

C

( )

7

1 ) ( 3 2

A

( ) ( )

7

3 9

2 4 2

B

( ) ( )

7

4

C

Câu

3 Tìm hệ số chứa x

4 trong khai triển của biểu thức ( )n

x

A= 3 + 2 biết rằng 1 9( 2)

3

2 + + = +

+

n n n

Trang 3

Điều kiện n∈ Ν

7 7

2 0

28 10

2

) 2 ( 18 ) 3 )(

2 ( ) 2 )(

1 (

) 2 ( 9

! 2 )!.

1 (

! 3

! 2

!.

! 2 2

9

2

1 3 2

=

=

=

=

+

= + +

+ + +

+

= +

+ +

+

⇔ +

=

+ +

n n

n n

n

n n

n n

n

n n

n n

n n

C

n n

n

0,5

Số hạng tổng quát của khai triển là C k 2k 3 7 k.x k

7

Vậy hệ số chứa x4 là 3 2 4 3 3 15120

Câu

4

(3đ)

a) (1điểm) Gọi O= ACBD

) ( )

Vì AB//CD nên (SAB) (∩ SCD)= ∆đi qua S

b) (1điểm)

) //(

//

//

//

SCD MN CD

MN CD AB

AB

MN

0,5

Gọi Q là trung điểm của BC

) ( //

NQ//SCSC//(MNP) 0,5 c) (1điểm)

PB G ABCD SBP

G

SBP G

SBP SI

G

) (

) (

) ( )

(

0,25

Vẽ NK//SG(KPB) suy ra K là trung điểm của GB và G là trung điểm của PK(theo tính chất đường trung bình trong tam giác) suy ra G là trọng tâm tam giác ABD

0,5

3

4 2

2

=

=

=

=

IG

IS IG

SG IG NK

NK GS

0,25

Ngày đăng: 28/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w