1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi HK2 lớp 11,năm học 20092010,trường THPT Tam Giang,T.T Huế

4 477 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM GIANG

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN- LỚP 11

1

(1,5) 1)(0,5) 2

2

3 2 lim

2

x

x

 

 

 = lim2( 1)( 2)

2

x

x

 

 = xlim ( 2 x1)1

0,25 0,25

2)

(0,5) lim0 1 2 1 lim0 (1 2 ) 1

( 1 2 1)

  = lim0 2 1

1 2 1

 

0,25 0,25

3)

2

1

1

x

=

1 1

2

x x

0,25

0,25

2

(1,0)

3

(1,5)

(1,0)

1)

(0,75)

* x > - 2:   

2

( )

2

f x

x liên tục trên (-2;+) x< - 2: f(x) = 4x + 17 liên tục trên (-; - 2)

* Tại x = - 2:

( 2 5)( 2)

2

x

     

lim ( ) lim (4 17) 9

f(-2)= 9

*   ( 2) 

lim ( )

x

f x =   

   ( 2)

lim ( ) ( 2) 9

x

f x f  f(x) liên tục tại x = -2

* y = (x – x2)(x2 + 2) = - x4 + x3 – 2x2 + 2x

* y’ = - 4x3 + 3x2 – 4x + 2

* y’(- 1) = 4 + 3 +4 + 2 = 13

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

2)

(0,75)

*y’ =      

 

2

3( 1) (2 1)(2 3 )

=          

* y’(1) = -2

0,25 0,25 0,25

Trang 2

(3,0)

0,5

(Hình vẽ đúng: 0,5 đ)

1)

(1,5) * SA  (ABCD) )  SA  AB, SA  AD)  SAB, SAD) vuông tại A

* BC  SA ( vì SA  (ABCD) ) )

BC  AB (gt)

 BC (SAB)  BC  SB  SBC vuông tại B

* Tương tự: CD)  SA ( vì SA  (ABCD) ) ) CD)  AD) (gt)  CD)  (SAD) )  CD)  SD)  SCD) vuông tại D)

0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

2)

(1,0)

* BC  (SAB)  BC  AI

AI  SB (gt)  AI  (SBC)  AI  SC

* Tương tự:

CD)  (SAD) ) CD)  AH

AH  SD)  AH  (SCD) )  AH SC

0,25 0,25

0,5

5a

(2,0) 1) (1,0) * x

0 = 1  y0 = - 3

*y’ = 2

4 (x 2)

* y’(1) = -4

* Phương trình tiếp tuyến tại M0(1;-3) : y + 3 = - 4(x – 1)  y = - 4x + 1

0,25 0,25 0,25 0,25

2)

(1,0) * Đặt: f(x) = (m

2 – m + 1)x2010 – 2x – 4

* f(0) = - 4 < 0 f(-2) = (m2 – m + 1).22010 = [(m- 1

2)2 + 3

4].22010 > 0,   m

 f(-2).f(0) < 0  m

* Mặt khác hàm số f(x) = (m2 – m + 1)x2010 – 2x – 4 liên tục trên  , nên liên tục trên [-2;0]

* D) o đó theo tính chất của của hàm số liên tục, tồn tại số c (-2;0) sao cho f(c) = 0, tức là phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm âm thuộc khoảng (-2;0) với mọi giá trị của tham số m

0,25 0,25 0,25 0,25

6a

(1,0)

C

B

S

I

H

c

b

D B

A '

D '

A

Trang 3

* Đặt: BA               a BB ;              'b BC ;               c               a b.              b cc a 0

2 2 2 2

abcm

*BD'   a b c                ;AC BC  BA c a

BD ACac mm

   

0 (BD AB, ') 90

 

 Góc giữa hai đường thẳng BD) ’ và AC bằng 900

0,25

0,25 0,25 0,25

5b

(2,0)

1)

(1,0) * Giả sử M0(x0;y0)  (P): y = 1 2 

2

4x x

Ta có: y’ = 1

2x– 1; M (P) Phương trình tiếp tuyến của (P) tại M0(x0;y0) :

y = (1 0 1)( 0)

2xxx + 2

1

2

2xx 4x  (1)

* Tiếp tuyến đi qua M nên:

0

1

6

x

x

     

* x0 = 1  PT tiếp tuyến: y = - (1) 1 7

2x 4

* x0 = 6 (1)

 PT tiếp tuyến: y = -2x -7

0,25

0,25

0,25 0,25

2)

(1,0) * Đặt: f(x) = (m2 – m + 4)x2010 + 2x – 1

* f(0) = - 1 < 0 f(-2) = m2 – m + 1 = (m- 1

2)2 + 3

4 > 0,   m

 f(-1).f(0) < 0  m

* Mặt khác hàm số f(x) = (m2 – m + 4)x2010 + 2x – 1 liên tục trên , nên liên tục trên [-1;0]

* D) o đó theo tính chất của của hàm số liên tục, tồn tại số c (-1;0) sao cho f(c) = 0, tức là phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (-1;0) mọi giá trị của tham số m

6b

(1,0)

c

b

D

B

A '

D '

A

Trang 4

* Đặt: BA               a BB ;              'b BC ;               c               a b.              b cc a 0

2 2 2

2

abcm

* BD a c AB; 'BB' BA b a

       

*

2

os( , ')

c BD AB

 

 

0 (BD AB, ') 120

 

* Vậy góc giữa hai đường thẳng BD) và AB’bằng 600

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w