1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

440 TN toán 10 HK2 P1 DS C4

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền dấu thích hợp vào ô trống để được một bất đẳng thức đúng.. Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:.[r]

Trang 1

Phần 1 ĐẠI SỐ

Chương 4: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC Câu 1 Nếu ab và cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A acbd B a c  b d C a d  b c D ac bd

Câu 2 Nếu m0, n0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

Câu 3 Nếu a b, và c là các số bất kì và ab thì bất đẳng nào sau đây đúng?

A acbc B 2 2

Câu 4 Nếu ab và  c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

Câu 5 Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a?

Câu 6 Nếu a b c, , là các số bất kì và ab thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A 3a2c3b2c B 2 2

a b C acbc D acbc

Câu 7 Nếu ab0, cd 0 thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

A acbc B a c  b d C a2 b2 D acbd

Câu 8 Nếu ab0, cd 0. thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

c d D

a d

b c .

Câu 9 Sắp xếp ba số 6 13, 19 và 3 16 theo thứ tự từ bé đến lớn thì thứ tự đúng là

Câu 10 Nếu a2c b 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

a b C 2a2b D 1 1

a b

Câu 11 Nếu 2a2b và 3b 3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 12 Một tam giác có độ dài các cạnh là 1, 2, x trong đó x là số nguyên Khi đó, x bằng

Câu 13 Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?

Câu 14 Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn luôn dương

2 1

 

a a B 2

1

 

a a C 2

2 1

 

a a D 2

2 1

 

a a

Câu 15 Trong các số 3 2, 15 , 2 3, 4

a b

cd

Trang 2

A số nhỏ nhất là 15 , số lớn nhất là 2 3 B số nhỏ nhất là 2 3, số lớn nhất là 4

Câu 16 Cho hai số thực a b, sao cho ab Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

Câu 17 Nếu 0a1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

1

a

a C aa D a3 a2

Câu 18 Cho a b c d, , , là các số thực trong đóa c, 0 Nghiệm của phương trình ax b 0 nhỏ hơn

A bc

a d . B

b c

a d C

b a

d c. D

b d

a c

Câu 19 Nếu a b a và   b a b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 20 Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác.Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

 

a ab ac B 2

 

ab bc b C 2 2 2

2

  

b c a bc D 2 2 2

2

  

b c a bc

 

f x x x Kết luận nào sau đây là đúng?

1

2

4

2

1 1

f x

x

Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

x y

4

a B 1

2

a

2

 

a

D a1

Câu 24 Cho biết hai số ab có tổng bằng 3 Khi đó, tích hai số ab

9

Câu 25 Cho a b 2 Khi đó, tích hai số ab

Trang 3

Câu 26 Chox2y2 1, gọi Sxy Khi đó ta có

Câu 27 Cho ,x y là hai số thực thay đổi sao cho xy2 Gọimx2y Khi đó ta có: 2

Câu 28 Với mỗi x2, trong các biểu thức: 2

x,

2 1

x ,

2 1

x ,

1 2

x

, 2

x

giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?

A 2

x B

2 1

x C

2 1

x D 2

x

Câu 29 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2

3

x x với x  là:

2

4

4

8

Câu 30 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x23 x với   x là:

4

2

Câu 32 Cho biểu thức P  a a vớia0 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

1

1 4

a

f x

A 11

4

11

8

11

Câu 34 Cho biểu thức f x  1x Kết luận nào sau đây đúng? 2

D Hàm số f x( ) không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất

1

a P

Câu 36 Cho Qa2b2c2ab bc ca với   a b c, , là ba số thực.Khẳng định nào sau đây là đúng?

2

x 6 x x  

Trang 4

C Q0 với a b c, , là những số bất kì

3

4

ab a b

a b

2 aab bab

C Nếu a b c, , dương thì a b c 1

b c c a a b

Câu 39 Cho a b, là các số thực Xét tính đúng–sai của các mệnh đề sau:

A

 

 

 

a b a b

B a2b2 1 a b ab

a b a b ab

Câu 40 Cho hai số thực a b, tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a b  ab

Câu 41 Cho hai số thực a b, tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?

ab . D a b  ab .

Câu 42 Cho hai số thực a b, tùy ý Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 43 Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x?

Câu 44 Nếu a b, là những số thực và ab thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

Câu 45 Cho a  Nếu 0 x a  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

xa.

Câu 46 Nếu x  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? a

Trang 5

A x a. B 1 1

xa. C x  a. D xa.

Câu 47 Cho a1,b1 Bất đẳng thức nào sau đây không đúng ?

Câu 48 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 2

x

Câu 49 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 3

x

x

f x

x

Câu 51 Cho x  Giá trị lớn nhất của hàm số 2 f x( ) x 2

x

Câu 52 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 1

x

Câu 53 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2x 12

x

Câu 54 Cho a b c d, , , là các số dương Hãy điền dấu     thích hợp vào ô trống , , , 

a b c d

ac

a b c d

bd

.

C a b c   abbcca. D 2 ab( ab)  2ab a b  .

1

A ab bc ca  0. Sai B 1

2

ab bc ca    .Đúng

C ab bc ca  1. Sai D ab bc ca  1.Đúng

Trang 6

Bài 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Câu 57 Số x  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 3

A 5 x 1. B 3x  1 4. C 4x11x. D 2x  1 3.

Câu 58 Số x   là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? 1

A 3 x 0. B 2x  1 0. C 2x  1 0. D x  1 0.

x x

2

A m  1. B m 1. C  1 m1. D m  1.

Câu 62 Xác định tính đúng-sai của các mệnh đề sau:

Câu 63 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình 2 1x  ?

x

Câu 64 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2  x x là

Câu 65 Tập nghiệm của bất phương trình 2 1x  3 2 x là

2 3

y

x

3



3



2



2



Câu 67 Tập nghiệm của bất phương trình 5 2 4x  x 0 là:

A 8;

7



3



7



7

Câu 68 Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 1x  x là:

2

8



4



8



Trang 7

Câu 69 Tập xác định của hàm số 1

2

y

x

x x

Câu 72 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x 2x  x 2x

x x

Câu 74 Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình (m22 )m xm2 thoả mãn với mọi x

Câu 75 Tập hợp các giá trị của m để bất phương trình  2 

A m  6. B m  6. C m 6. D m 6.

3

m  B 1

3

m  C 1

3

m  D 1

3

m  

Câu 78 Các giá trị của m để bất phương trình 2x m 2x2 2 x22mx thỏa mãn với mọi x là:

A. m   2 B. m  2 C.  2m 2 D. m  

Câu 79 Các giá trị của m để bất phương trình x22x m 4x  thỏa mãn với x là: 1

A. m  hoặc 0 m  4 B. 0m 4

C. 0m 4 D. m  hoặc 0 m  4

Câu 80 Bất phương trình x4m162 x2m4 có nghiệm khi:

C. m2;4 D. m  hoặc 2 m  4

Trang 8

A 2

3

m  B 3

2

m  C 3

2

m  D 3

2

m  

4 4 2 5 0

2

m B 5

2

m C 5

2

m  D 5

2

m

x

 

là:

A 1;1

5

3

x x

2

2



2

x x x

  

x x

 

A 5 8;

2 3

3 2

;

8 5

8 5

;

3 2

8

; 3

 

2 3

x

A 1 2;

2 3

1 3

;

2 2

2

; 3



1

; 2

 

Câu 88 Tập xác định của hàm số y 2x 3 4 3 x

A 3 4;

2 3

2 3

;

3 4

4 3

;

3 2

Câu 89 Hai đẳng thức: 2x3 2x3; 3x8  8 3x cùng xảy ra khi và chỉ khi:

8 3

x  D 3

2

x 

Câu 90 Tập xác định của hàm số y 3 2 x 5 6 x

6



6

; 5



3

; 2



2

; 3



Câu 91 Tập xác định của hàm số y 4x 3 5x6 là

A 6;

5



6

; 5

 

3

; 4

 

3 6

;

4 5

Trang 9

Câu 92 Tập nghiệm của bất phương trình 1 1

x x

4

y x

x

Câu 94 Tập hợp nghiêm của bất phương trình x   là: 1 x 1

Câu 95 Tập hợp nghiêm của bất phương trình x   là: 1 x 1

x y

x y a

có nghiệm (x;y) với x > y?

2

a  B 1

3

a  C 1

2

a   D 1

2

a 

3

x

x m

 

vô nghiệm khi và chỉ khi

2

m   B 5

2

m   C 7

2

m  D 5

2

m  

x m x

  

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi:

A m   5 B m   5 C m  5 D m  5

Câu 99 Phương trình x22(m1)x m   có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi 3 0

A m  3 B m  1 C m  1 D 1m 3

Câu 100 Phương trình 2

0

4

m   B 3

4

m   C 1

4

m  D 5

4

m  

3

x x

2

x

x m

 

có nghiệm khi và chỉ khi

2

m   B 3

2

m   C 3

2

m   D 3

2

m  

0

x

x m

 

có nghiệm duy nhất là

Trang 10

A B  2 C 2;   D ; 2

x y

x y a

5

a  B 2

5

a  C 6

5

a  D 5

2

a 

Câu 105 Phương trình 3xm xm1 có nghiệm khi và chỉ khi

4

m  B 1

4

m  C 1

4

m  D m  4

x x

x x

x x

Bài 3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 109 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x nhỏ hơn 2 ?

Câu 110 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số x nhỏ hơn 2

3

Câu 111 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số x nhỏ hơn 3

2

Câu 112 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn 2 ?

A f x 2 –1x B f x x– 2 C f x 2x 5 D f x  6 3x

Câu 113 Nhị thức 5x nhận giá trị âm khi 1

5

x  B 1

5

x   C 1

5

x   D 1

5

x 

Câu 114 Nhị thức 3x nhận giá trị dương khi 2

2

x  B 2

3

x  C 3

2

x   D 2

3

x 

Câu 115 Nhị thức 2x nhận giá trị dương khi và chỉ khi 3

2

x   B 2

3

x   C 3

2

x   D 2

3

x  

Trang 11

Câu 116 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x nhỏ hơn 2 ?

Câu 117 Tập xác định của hàm số

2

1 1

x y

x

Câu 118 Tập xác định của hàm số yx2m 4 2 x là 1; 2 khi và chỉ khi 

2

m   B m  1 C 1

2

m  D 1

2

m 

Câu 119 Tập xác định của hàm số yxm 6 2 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

A m  3 B m  3 C m  3 D 1

3

m 

Câu 120 Tập xác định của hàm số ym2xx1 là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

A m   2 B m 2 C 1

2

m   D m   2

Câu 121 Ghép mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để được một mệnh đề đúng:

1 3

x 

3

x  

3

x 

3

x 

Bài 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 122 Cặp số 1; –1 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? 

A xy– 30 B – –x y 0 C x3y 1 0 D – – 3 – 1x y 0 Câu 123 Cặp số 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? 

A 2 – 3 – 1x y 0 B xy 0 C 4x3y D x– 3y 70

Câu 124 Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình –2xyy ? 3

Câu 125 Bất phương trình 3 – 2xyx 1 tương đương với bất phương trình nào sau đây? 0

A x– 2 – 2y 0 B 5 – 2 – 2x y 0 C 5 – 2 – 1x y 0 D 4 – 2 – 2x y 0 Câu 126 Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 5x2y1 ? 0

Câu 127 Điểm O0;0 thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x3y20 B xy20 C 2x5y 2 0 D 2xy 2 0

Trang 12

Câu 128 Điểm O0;0 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

x y

x y

  

x y

x y

  

x y

x y

  

x y

x y

  

x y

x y

  

Bài 5: DẤU TAM THỨC BẬC HAI BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Câu 130 Tập nghiệm củabất phương trình 2

4 4 0

xx  là:

Câu 131 Tập nghiệm củabất phương trình 2

6 9 0

xx  là:

Câu 132 Tập nghiệm củabất phương trình 2

6 9 0

xx  là:

Câu 133 Tập nghiệm củabất phương trình 2

2 1 0

xx  là:

Câu 134 Tập nghiệm củabất phương trình 2

2 1 0

xx  là:

Câu 135 Tam thức yx22x nhận giá trị dương khi và chỉ khi 3

Câu 136 Tam thức yx212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

Câu 137 Tam thức y x23x nhận giá trị âm khi và chỉ khi 4

Câu 138 Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x  ? 2

A yx25x 6 B y16x2 C yx22x 3 D y x25x 6

Câu 139 Tập nghiệm của bất phương trình 2

1 0

x   là:

Câu 140 Tập nghiệm của bất phương trình 2

1 0

x   x là:

D   ; 1 5   1 5;

Câu 141 Tập nghiệm củabất phương trình 2

4 4 0

Trang 13

Câu 142 Tập nghiệm của bất phương trình x24 2x  là: 8 0

A ; 2 2 B \ 2 2  C D

Câu 143 Tập nghiệm của bất phương trình 2

6 0

x   x là:

Câu 144 Tập nghiệm của bất phương trình 2

9

Câu 145 Tập nghiệm củabất phương trình x26 2x18 0 là:

A 3 2;  B 3 2;

C D

3 2 6 0

  C  3; 2 D  3; 2

 

Câu 147 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Nếu 2

0

aa

Câu 148 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 8

0 1

x x x

 

Câu 149 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 3 1

0

4 3

x x x

 

 là

1

;1 2

2

Câu 150 Tập xác định của hàm số y 8x2 là

A 2 2; 2 2 B 2 2; 2 2

C  ; 2 2  2 2; D  ; 2 22 2;

 

Câu 151 Tập xác định của hàm số y 5 4 xx2 là

5

5

Câu 152 Tập xác định của hàm số y 5x24x là 1

5

1

;1 5

5

5

Trang 14

Câu 153 Tập xác định của hàm số 2 2

y

x x

x  xx  x

Câu 155 Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 12  x12x2 là

A m   hoặc 4 m  0 B m   hoặc 4 m  0

C  4 m 0 D m  hoặc 0 m 4

2

3

y x x

x

3

y x x

x

Câu 159 Tập nghiệm củabất phương trình x2x là 0

A 1;

4



1 0;

4

1 0;

4

4

x  là

A 1;

2



1 0;

2

2

2

Câu 162 Tập nghiệm của bất phương trình

2

1 1

x x

x x

 

 

A 1;1

2

1

; 2



2

Câu 163 Tập nghiệm của bất phương trình x3x là 0

 2; 

Trang 15

A 1;

9

 

1 0;

9

9

 

4

x  là

3

x x x

 là

2

m

2

m  . D m   hoặc 2 3

2

m  .

Câu 167 Tập nghiệm của phương trình x25x6 x25x6 là

Câu 168 Tập nghiệm của phương trình x27x12 7xx212 là

Câu 169 Tập nghiệm của phương trình

Câu 170 Tập nghiệm của bất phương trình

Câu 171 Nếu 2m8 thì số nghiệm của phương trình x2mx2m 3 0là

3

4

m  .

3

3

m

Câu 173 Phương trình 2

2 0

A m   hoặc 2 m 0. B m  hoặc 0 m 8.

 0 1;

9

 

 

Trang 16

C  8 m0. D m   hoặc 8 m 0.

0

3

m

3

m

Câu 175 Số nào sau đây là nghiệm của phương trình

x x x x

2 1 0

C m  hoặc 0 m 1. D 0m1.

Câu 177 Phương trình x22(m2)x m 2m  có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi 6 0

Câu 178 Phương trình 2

4

Câu 179 Phương trình x2(m1)x  có nghiệm khi và chỉ khi 1 0

C m   hoặc 3 m 1. D  3 m1.

Câu 180 Phương trình 2

0

Câu 181 Cho hệ bất phương trình

0 (1)

x m

x x x

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi:

4

y x x

x

Câu 183 Tập xác định của hàm số y 4x 3 x25x6 là

4

 

4

5 4

Câu 184 Tập xác định của hàm số yx2  x 2 2x là 3

2

2

 

3

; 2



.

Câu 185 Phương trình x22(m2)x m 2m  có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi 6 0

4 3

Trang 17

C m –2 hoặc m 3 D –2m3

Câu 186 Hai phương trình 2

1 0

4

x  x là

2

y x x

x

A 2;

3



3

 

2

 

2



.

Câu 189 Các giá trị của m để phương trình 3x2(3m1)x m 2  có hai nghiệm trái dấu là 4 0

Câu 190 Tập xác định của hàm số

2

1 1

x y

x

A  ; 1. B  1;   \ 1 . C  ; 1  1;. D ;1.

Câu 191 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

1 2

x x x

Câu 192 Tập hợp các giá trị của m để phương trình

m x m x m

có nghiệm là

2 2

. B 5 7;

2 2

. C 5 7;

2 2

. D .

1

x m m x

A 1;

3



. B ;1

3



3

 

.

Câu 194 Tập xác định của hàm số

2

3 1

x y

x

Câu 195 Tập hợp các giá trị của m để phương trình m x2( 1) 2x5m có nghiệm dương là 6

Trang 18

Câu 196 Tập hợp các giá trị của m để phương trình

5 2

có nghiệm là

3 2

3 2 0

đó

C M 12 D M nhận giá trị bất kì

Câu 198 Số dương x thoả mãn bất phương trình x3x khi và chỉ khi

3

x  . C 1

9

x  . D 1

9

x  .

Câu 199 Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình bậc hai x22(m1)x3m có nghiệm là 0

2 0

A m  hoặc 0 m 8. B m  hoặc 0 m 8 C 0m8. D 0m8.

Câu 201 Tập nghiệm của bất phương trình x 1 2x là 1

3

; 4



1 5

;

2 4

5

; 4



Câu 202 Nếu 1m3 thì số nghiệm của phương trình x22mx4m 3 0 là bao nhiêu

Câu 203 Nếu 1m thì số nghiệm của phương trình 2 2

2 5 6 0

3 0

A m  hoặc 0 m 12 B m  hoặc 0 m 12

Câu 205 Tam thức f x( )2mx2 2mx nhận giá trị âm với mọi 1 x khi và chỉ khi

A m  hoặc 2 m  0 B m –2hoặc m  0 C –2m0 D –2m0

4

2



1 2

 

 

1

; 2

 

1

; 2



Câu 207 Ghép mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải để được kết quả đúng Cho f x( )x2mx n

(1) mn  0

4 0

mn

0

m  n

4 0

mn

Ngày đăng: 13/01/2021, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w