1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra học kỳ II – Môn: Toán 10

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 140,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng SAB b.Chứng minh mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng SCD c.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC d.Tính góc giữa đường thẳng SO với mặt phẳng [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2008- 2009

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

I.PHẦN CHUNG (8đ)

Câu 1: Giải bất phương trình:

xx

x    x x

Câu 2: Cho tam thức f x mx   2 2mx 2m – 1

Tìm m để bất phương trình f(x) > 0 nghiệm đúng với mọi x R.

Câu 3:Tính cosx biết tanx = 3 và

2

3

Câu 4: Cho tam giác ABC có a = 7; b = 3; c = 8 Tính góc A và diện tích tam giác ABC.

II.PHẦN RIÊNG (2đ)(Học sinh học ban nào thì làm ban đó)

A.DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(- 4; 1), B(2; 4), C(2; -2)

a) Viết phương trình đường thẳng chứa đường trung tuyến qua đỉnh A

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với cạnh BC

B.DÀNH CHO BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(5;4), B(2;7) và C(-2;-1)

a)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC và viết phương trình các đường cao AE, BF của

b)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABEF

-Hết -ĐỀ 1

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II– Năm học 2008- 2009

Môn: TOÁN K 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I.PHẦN CHUNG (6đ)

Câu 1: (1.5 điểm) Cho f(x) =



1 x khi 3

1 1

1

x2

ax

khix x

Tìm a để hàm số liên tục trên R

Câu 2: (1.5 điểm) Chứng minh rằng phương trình:

có 3 nghiệm trên khoảng (-3; 2)

6x  3x 31x 10 0  

Câu 3: (1.5 điểm) Cho hàm số y =

1

3 3

2

x

x x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x0 = 3

Câu 4: (1.5 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

a y = tan(2x +1) b) y cos x2  x 1

II.PHẦN RIÊNG (4đ)(Học sinh học ban nào thì làm ban đó)

A.DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 5: (4điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, O là tâm hình

vuông SA vuông góc với đáy và SA = a 3

a.Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)

b.Chứng minh mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (SCD)

c.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

d.Tính góc giữa đường thẳng SO với mặt phẳng (ABCD)

B.DÀNH CHO BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Câu 5: (4đ) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD),SA = a

Vẽ AH, AK lần lượt là đường cao trong SAB SAD,

a) Chứng minh: BDSC

b) Chứng minh: SC(AHK)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAD).

d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

-Hết -ĐỀ 1

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – Năm học 2008- 2009

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

I.PHẦN CHUNG (8đ)

Câu 1: Giải bất phương trình:

xx

x  x  x

Câu 2: Cho tam thức f x mx   2 2mx 2m – 1

Tìm m để bất phương trình f(x) < 0 nghiệm đúng với mọi x R.

Câu 3:Tính sinx biết cotx = 3 và

2

3

Câu 4: Cho tam giác ABC có a = 8; b = 3; c = 7 Tính góc A và diện tích tam giác ABC.

II.PHẦN RIÊNG (2đ)(Học sinh học ban nào thì làm ban đó)

A.DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(- 4; 1), B(2; 4), C(2; -2)

a) Viết phương trình đường thẳng chứa đường trung tuyến qua đỉnh B

b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với cạnh AC

B.DÀNH CHO BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(5;4), B(2;7) và C(-2;-1)

a)Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC và viết phương trình các đường cao BE, CF của

b)Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCEF

-Hết -ĐỀ 2

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II– Năm học 2008- 2009

Môn: TOÁN K 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I.PHẦN CHUNG (6đ)

Câu 1: (1.5 điểm) Cho f(x) =

2

x 4

2 2

khi x x

ax khi x

 Tìm a để hàm số liên tục trên R

Câu 2: (1.5 điểm) Chứng minh rằng phương trình:

có 3 nghiệm trên khoảng (-3; 2)

6x  3x 32x 10 0  

Câu 3: (1.5 điểm) Cho hàm số y =

1

3 3

2

x

x x

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm x0 = 2

Câu 4: (1.5 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau:

b y = cot(2x +1) b) y sin x2  x 1

II.PHẦN RIÊNG (4đ)(Học sinh học ban nào thì làm ban đó)

A.DÀNH CHO BAN CƠ BẢN

Câu 5: (4điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, O là tâm hình

vuông SA vuông góc với đáy và SA = a 2

a.Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)

b.Chứng minh mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (SCD)

c.Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

d.Tính góc giữa đường thẳng SO với mặt phẳng (ABCD)

B.DÀNH CHO BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Câu 5: (4đ) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA(ABCD),SA = a

Vẽ AK, AH lần lượt là đường cao trong SAB SAD,

a) Chứng minh: BDSC

b) Chứng minh: SC(AHK)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SAD).

d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

-Hết -ĐỀ 2

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w