1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án tự chọn Toán 10 tiết 25: Phương pháp giải toán tọa độ điểm, tọa độ vectơ

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải được các dạng toán về toạ độ điểm,toạ độ véctơ.. Về tư duy và thái độ: - Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN TỌA ĐỘ

ĐIỂM, TỌA ĐỘ VECTƠ

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu được toạ độ của vectơ, của điểm đối với một hệ trục

- Các dạng toán về toạ độ điểm,toạ độ véctơ

2 Về kỹ năng:

- Sử dụng được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ

- Giải được các dạng toán về toạ độ điểm,toạ độ véctơ

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức :1’

2 Kiểm tra bài cũ:3’

Bài toán : Cho 3 điểm A( 3,1); (3, 5) B  và C(2, 4)

Chứng minh 3 điểm A,B,C thẳng hàng

3 Bài mới:

Thời

lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

- Ghi đề toán lên bảng

H: Khi ABCD là hình bình

hành ta có được đẳng thức

vectơ nào?

H: Tính tọa độ  AB CD,

- Suy nghĩ lời giải

-AB DC

(1;1)

AB



(4 D;1 D)

DC xy



Bài 1 Cho hình bình hành

ABCD có A( 1;0)  , B(0;1), Tìm tọa độ đỉnh D

(4;1)

C

Giải

Gọi tọa độ của D là (x y D; D)

Ta có:

(1;1)

AB



(4 D;1 D)

DC xy



Vì ABCD là hình bình hành nên:

Trang 2

H: Chuyển từ đẳng thức

vectơ thành đẳng thức tọa

độ?

- Kết luận toạ độ điểm D

D D

x

AB DC

y

 

    

 

D(3,0)

3 0

D D D

D

x

AB DC

y x

y

 

    

  

 

- Ghi đề toán lên bảng

H: Hãy nêu công thức tính

toạ độ trọng tâm của tam

giác

- H: Trong công thức các

yếu tố nào ta đã biết?

- Vậy có thể suy ra toạ độ

của điểm C không?

- Gọi HS lên bảng trình

bày

- Cho lớp nhận xét ,hoàn

thiện bài toán

- Suy nghĩ lời giải

3

G

G

x x x x

y y y y

 

 



 



- Hoành độ và tung độ của các điểm A,B,C

- Trả lời

-Lên bảng trình bày bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

Bài 2 Cho tam giác ABC có

trọng tâm G(2,-1) và A(1;0),

Tìm tọa độ đỉnh C (2; 2)

B

Giải

Gọi tọa độ của C là ( ;x y C C)

3 3

3 3 3

1

C C

x x x x

y y y y

x x x x

y y y y x

y

  

  

    

 

  

- Vậy C(-3,1)

- Ghi đề bài tập lên bảng

a

H:Từ đẳng thức véctơ ta có

thể chuyển sang theo toạ

độ như thế nào?

Từ đó hãy suy ra toạ độ

điểm M

b

H: Điều kiện để ba điểm

A, B, M phân biệt thẳng

hàng?

- Suy nghĩ tìm lời giải

2MA3MB0

3

M M

x y

:

k MA k MB

  

Bài 3 : Cho hai điểm A( 1;0)  ,

(4;5)

B

a Tìm tọa độ điểm M thoả mãn hệ thức 2MA3MB0

b Chứng minh 3 điểm A,B,M thẳng hàng

c.Tìm điểm M’ đối xứng với M qua A

d Tìm tọa độ điểm E trên đường thẳng y=2x sa o cho A,

B, E thẳng hàng

Giải

a Ta có:

2MA3MB0

Trang 3

H: Để chứng minh 3 điểm

thẳng hàng theo trên ta

cần tính gì?

- Hãy tính tọa độ vectơ

,

MA MB

 

- Gọi HS lên bảng giải

c

H: M’ đối xứng với M qua

A nên ta có đẳng thức

véctơ nào?

H:Từ đẳng thức véctơ ta có

thể chuyển sang theo toạ

độ như thế nào?

Từ đó hãy suy ra toạ độ

điểm M’

d

H: Tọa độ E có dạng nào?

H: Khi nào A, B, E thẳng

hàng?

H: Tính tọa độ AE? Từ

điều kiện vectơ hãy

chuyển thành điều kiện

theo tọa độ?

Từ đó hãy suy ra toạ độ

điểm E

- Ta cần tính toạ độ MA MB ,

+ MA  ( 3; 3)

MB(2; 2)

+Lên bảng trình bày lại bài giải

+ AM  AM'

 3,3 x M' 1,y M' 0

'

'

2 3

M M

x y





- Vì E nằm trên đường thẳng y=x nên tọa độ có dạng

( ; 2 )x E x E

- m AB mAE: 



(1; 2)

E

b Ta có MA  ( 3; 3)

MB(2; 2) Suy ra 3 3

2 2

 

2

MA  MB

 

Vậy 3 điểm A,B,M thẳng hàng

c.Gọi toạ độ M làx M',y M'

Vì M’ đối xứng với M qua A nên ta có:AM  AM'

d Gọi E x y( ;E E) là điểm cần tìm, vì E nằm trên đường thẳng y=x nên tọa độ có dạng

( ; 2 )x E x E

Ta có



Vì A, B, E thẳng hàng nên :

m AE mAB

  

1

1 5

2

5

E E

E

x

 

Vậy tọa độ E(1; 2)

Trang 4

5 Bài tập về nhà:

Bài1: Cho 2 điểm A( 3,1); (3, 5). B

a Tìm tọa độ các điểm C,D thoả mãn hệ thức CA3CB0;DA3DB0

Chứng minh 4 điểm A,B,C,D cùng nằm trên một đường thẳng

b Chứng minh rằng với mọi điểm M trong mặt phẳng ,ta luôn có hệ thức:

MAMBMC MAMB  MD

     

Bài 2:Cho 3 điểm A( 3,1); (3, 10) B  và C(2, 4)

V RÚT KINH NGHIỆM

a.Chứng minh rằng A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

b.Tìm toạ độ điểm G thoả mãn hệ thức GA GC GB    0

c.Gọi I là giao điểm của đường thẳng AB với trục hoành.Xác định toạ độ điểm I

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w