1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 4 Đại số DS9T52

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV cho hai HS leân baûng giaûi, caùc em khaùc laøm vaøo vôû, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn treân baûng.[r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 9 GV:

I Mục Tiêu:

- Rèn cho HS kĩ năng giải phương trình bậc hai băgfn cách biến đổi từ phương trình tổng quát: ax2 + bx + c = 0 về dạng

2

x

 +  =

  và một số cách giải dành cho dạng đặc biệt

II Chuẩn Bị:

- HS: Chuẩn bị bài tập trong SGK

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (10’)

- Thế nào là phương trình bậc hai? Cho VD

- GV gọi 4 HS lên làm bài tập 11

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (18’)

Chuyển số 8 qua VP

và làm như bài tập VD2

của bài học hôm trước

Chuyển số – 20 sang

VP và sau đó chia hai vế cho

5 ta sẽ có x2 = ? và thực

hiện tiếp tục như trên

2

0, 4x luôn lớn hơn

giá trị nào với mọi x thuộc

R?

Như vậy, 0, 4x2+ 1

luôn lớn hơn giá trị nào?

Vậy ta kết luận như

thế nào về nghiệm của pt?

GV cho HS lên bảng giải các bài tập này, các

em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

2

0, 4x ≥ 0

2

0, 4x + ≥ 1 1

Phương trình vô nghiệm (vì vô lý)

Bài 12: Giải các phương trình sau:

a) x2− = 8 0

Ta có: x2− = 8 0

2

⇔ = hoặc x= − 8

x 2 2

⇔ = hoặc x= −2 2

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

x =2 2; x2 = −2 2

b) 5x2−20=0

Ta có: 5x2−20=0

2

5x 20

⇔ =

2

x 4

⇔ =

x 2

⇔ = hoặc x= −2

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

x = ; 2 x2 = − 2 c) 0, 4x2+ = 1 0

Ta có: 0, 4x2 ≥ 0 2

0, 4x 1 1

Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

d) 2x2+ 2x=0

LUYỆN TẬP §3

Ngày Soạn: 01 – 01 –

2008 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

Giáo án Đại Số 9 GV:

Hoạt động 2: (15’)

GV hướng dẫn như

bài tập ở VD 3 đã học ở

tiết trước

GV cho hai HS lên bảng giải, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

2x + 2x=0

x 0

⇔ = hoặc 2x 1 0+ =

x 0

⇔ = hoặc 2x= − 1

x 0

⇔ = hoặc x 1 2

2 2

= − = − Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

x = ; 0 x2 2

2

= −

Bài 14: Giải phương trình:

2

2x +5x+ = 2 0 Giải:

2

2x +5x+ = 2 0 2

2

4

2

x

⇔ +  =

5 9 x

4 16

⇔ + = hoặc

x

+ = −

5 3 x

4 4

⇔ + = hoặc x 5 3

+ = − 1

x 2

⇔ = − hoặc x= −2

Vậy, phương trình có hai nghiệm là:

1

1 x 2

= − ; x2 = − 2

4 Củng Cố:

Xen vào lúc làm bài tập

5 Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước bài 4

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 13/01/2021, 09:41

w