Muoán chia caên baäc hai cuûa soá a khoâng aâm cho caên baäc hai cuûa soá b döông, ta coù theå chia soá a cho soá b roài khai phöông keát quaû ñoù.[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 9 GV:M ạch Hương Mai
I Mục Tiêu:
- HS nắm được nội dung và cách ch.minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chiahai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Chuẩn Bị:
- GV, HS: SGK, Bảng con, Bảng phụ
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
Hãy tính: 16
25 và
16
25 rồi so sánh hai kết quả đó
2.Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (7’)
Dùng phần kiểm tra
bài cũ, GV giới thiệu định
lý như SGK
GV hướng dẫn HS
chứng minh định lý như SGK
GV giới thiệu chú ý
Hoạt động 2: (10’)
GV giới thiệu quy tắc
khai phương một thương
GV giới thiệu VD1 và thực
hiện mẫu cho HS
GV cho HS làm ?2
HS chú ý và nhắc lại định lý
HS chứng minh định lý
HS nhắc lại quy tắc trên
HS chú ý theo dõi và trả lời những câu hỏi nhỏ
HS làm ?2
1 Định lý:
?1: 16 4
5
25 =
2
Định lý:
Chứng minh: (SGK)
2 Áp dụng:
a.Quy tắc khai phương một thương:
Muốn khai phương một thương a
b,
trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai
VD1: Tính:
121= 121=11 b) 9 :25 9 : 25 3 5: 9
?2:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG Hoạt động 3: (10’) b Quy tắc chia hai căn bậc hai:
PHƯƠNG
Với hai số a, b không âm, ta có:
b = b
Ngày Soạn: 20 – 08 –
2008 Tuần: 2
Tiết: 6
Trang 2Giáo án Đại Số 9 GV:M ạch Hương Mai
GV giới thiệu quy tắc
chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu VD2 và
thực hiện mẫu cho HS
GV cho HS làm ?3
GV giới thiệu phần
chú ý như SGK
Hoạt động 4: (5’)
Aùp dụng quy tắc khai
phương một thương và quy
tắc chia hai căn bậc hai
HS nhắc lại quy tắc trên
HS chú ý theo dõi và trả lời những câu hỏi nhỏ
HS làm ?3
HS theo dõi và nhắc lại
HS chú ý theo dõi cách rút gọn của hai bài tập này
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó
VD2: Tính:
5
?3:
Chú ý: Với biểu thức A không âm
và biểu thức B dương, ta có:
B = B
VD3: Rút gọn:
a)
2 2
2
a
a
3 3
a
a = = = ( vì a > 0)
4 Củng Cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập 28
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập 32, 33, 34
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………