1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra chuong 3 dai 9

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 36,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề Í TNKQ TL Phương trình Nhận biết bậc nhất hai ẩn phương trình bậc nhất hai ẩn ,số nghiệm của nó Số câu 1 Số điểm 0,5 Tỉ lệ % 5% Hệ hai phương Biết được khi trình bậc nhất nào một [r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG THCS LAI THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI 9- Chương 3 Năm học 2011 - 2012

Thời gian làm bài 45 phút

I MA TRẬN :

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trình

bậc nhất hai ẩn Nhận biết phương

trình bậc nhất hai

ẩn ,số nghiệm của nó

Kiểm tra được 1 cặp

số là nghiệm của phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1

0,5 5%

2 1.0 10%

Hệ hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn Giải hệ

phương trình

bằng phương

pháp cộng đại

số, phương

pháp thế

Biết được khi nào một cặp

số (x0;y0) là một nghiệm của hệ pt bậc nhất 2 ẩn đoán nhận số nghiệm của hệ pt

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số( phương pháp thế) dạng đơn giản

Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số ( phương pháp thế)

Tìm được tham số m để

hệ pt bậc nhất

2 ẩn có nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

1

1,5 15%

1 1,5 15%

1 1.0 10%

7 6.0 60%

Giải bài toán

bằng cách lập

hệ phương

trình.

Giải được bài toán,

so sánh đk và kết luận được nghiệm của bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3.0 30%

1 3.0 30%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 2,5 25%

1

0,5 5%

1

1,5 15%

2 4.5 45%

1 1.0 10%

10 10 100%

Trang 2

II ĐỀ BÀI:

A TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Chọn chữ cái A, B, C, hoặc D cho mỗi khẳng định đúng

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

A 3x2 + 2y = -1 B 3x = -1 C 3x – 2y – z = 0 D

1

x + y = 3

Câu 2 : Phương trình bậc nhất hai ẩn ax +by = c có bao nhiêu nghiệm ?

A Hai nghiệm B.Một nghiệm duy nhất C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 3: Cặp số(1;-2) là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A 2x -y = -3 B x + 4y = 2 C x - 2y = 5 D x -2y = 1

Câu 4: Hệ phương trình :

x 2y 1

 

 có bao nhiêu nghiệm ?

A Vô nghiệm B Một nghiệm duy nhất C Hai nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 5: Hệ phương trình

2x 3y 5 4x my 2

A m = - 6 B m = 1 C m = -1 D m = 6

Câu 6: Hệ phương trình

ax + by = c a'x + b'y = c'

 có một nghiệm duy nhất khi :

A

a'b ' B

a'b ' c ' C

a 'b ' D

a ' b ' c '

B TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau: ( 3 điểm )

1/

3x y 3 2x y 7

x 2y 5 3x 4y 5

Bài 2: (3 điểm)

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?

Bài 3: (1 điểm ) Cho hệ phương trình : ( I )

mx y 5

 

Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện : x0 + y0 = 1

Trang 3

III ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm

B Tự luận ( 7 điểm)

Bài 1

(3 đ)

1/

¿

3 x + y=3

2 x − y =7

<=>

¿5 x=10

3 x + y=3

<=>

3 2+ y =3

<=>

y=− 3

¿{

¿

2/

1.5

1.5

Bài 2

(3đ)

Gọi chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữ nhật lần lượt là x, y (m)

(ĐK: 0< x < y < 23)

Nếu tăng chiều dài 5 m thì chiều dài: y + 5 (m)

Giảm chiều rộng 3 m thì chiều rộng : x -3 (m)

Theo bài ra ta có hệ phượng trình

2(x y) 46

y 5 4(x 3)

Giải hệ pt ta được:

x 8

y 15

 thoả mãn điều kiện Vậy chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m)

0.5 0.25 0.25 0.25 0.75 0,5

0.5

Bài 3

(1đ) b Giả sử hệ phương trình (I) có nghiệm (x0;y0) và thỏa x0 + y0 = 1

Ta có :

0

3

m + 2

10 2

2

mx y

m

y

m

hệ đã cho có nghiệm khi m ≠ -2

(Thoả mãn điều kiện) Vậy m 11 thì x0 + y0 =1

0.5

0.5

Trang 4

BGH duyệt Tổ trưởng duyệt Người ra đề và đáp án

Ngày đăng: 12/06/2021, 04:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w