1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 1 Hình HH9T4

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thoâng qua caùc baøi taäp reøn kó naêng vaän duïng caùc heä thöùc treân vaøo vieäc giaûi baøi taäp.. - Phöông phaùp: ñaët vaø giaûi quyeát vaán ñeà.[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 9 GV:M ạch Hương Mai

C

A

B

A

I Mục Tiêu:

Củng cố, khắc sâu các hệ thức đã được học ở bài 1 Thông qua các bài tập rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức trên vào việc giải bài tập

II Chuẩn Bị:

- HS: SGK, thước kẻ, ê ke

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc luyện tập

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG Hoạt động 1: (10’)

X, y đóng vai trò là

những cạnh nào trong tam

giác vuông?

Aùp dụng định lý nào

để tính x và y?

Hoạt động 2: (15’)

GV đưa hình 8 và 9

đã vẽ sẵn treo lên bảng và

giải thích chi tiết bài toán

Tam giác có dường

trung tuyến bằng nửa cạnh

tương ứng thì tam giác đó là

tam giác gì?

Vậy ∆ABC vuông tại đâu?

Aùp dụng định lý 2 ta

có điều cần chứng minh

Tương tự như câu 1

Là hai cạnh góc vuông

Định lý 1 Hai HS lên bảng tự làm

HS chú ý theo dõi

Là tam giác vuông

Vuông tại A

HS tự làm tiếp

HS tự giải

Bài 6:

Ta có: x2 = 1.3 = 3 ⇒ x = 3

y2 = 2.3 = 6 ⇒ y = 6

Bài 7:

1) Theo cách dựng ABC∆ có đường trung tuyến OA tương ứng với cạnh BC và OA =1

2BC Do đó ∆ABC vuông tại A Theo định lý 2 ta có: AH2 = BH.CH Hay:

x2=a.b

2) Theo cách dựng ∆DEF ta có: đường trung tuyến DO ứng với

2

DO= EF nên

DEF

∆ vuông tại D Vậy theo định lý 1 ta có:

DE2 = EI.EF Hay: x2 = a.b

HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Ngày Soạn: 01 – 01 –

2008 Tuần: 3

Tiết: 4

Trang 2

Giáo án Hình Học 9 GV:M ạch Hương Mai

THẦY Hoạt động 3: (15’)

GV giới thiệu bài

toán rồi cho HS tự làm

HS lên bảng hoặc có thể thảo luận theo nhóm

Bài 8: Ta có: x2 = 4.9 = 36 ⇒ x = 6 Theo định lý 2 ta có: 22= x.x ⇒ x=2 Aùp dụng định lý Pitago ta có: y2 = 22 +22 ⇒ y = 8 4 Củng Cố: (3’) - GV cho HS nhắc lại hai 4 định lý 5 Dặn Dò: (2’) - Về nhà học 4 định lý và xem lại các bài tập đã giải IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

………

………

………

………

C

A

B

x

A

y

x

x

2

y

Ngày đăng: 13/01/2021, 02:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w