CHƯƠNG I: HÀM SỐ LG – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Chủ đề/. Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy Nhận biết[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: HÀM SỐ LG – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Chủ đề/
Chuẩn KTKN Cấp độ tư duyNhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
4 PT bậc hai đối với
một hslg
5 PT bậc nhất đ/v sin
và cos
(20%)
6 (40%)
4 (27%)
2 (13%) BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA
I/ Trắc nghiệm: 6điểm
1 Tìm tập xác định 1 Nhận biết: Hỏi TXĐ hslg có mẫu chứa tan, cotan
2 Thông hiểu: Hỏi TXĐ hslg có sin, cos
2 GTLN, GTNN 3 Thông hiểu: Tìm GTLN, GTNN của hàm số dạng y = a + bf(x) với f(x)
= sinx hoặc f(x) = cosx
4 Vận dụng cao: HS bậc hai theo sin hoặc cos
3 PT LG cơ bản 5 Nhận biết: công thức nghiệm
6 Thông hiểu: GPT dạng asinu b 0 …
7 Vận dụng : Phân tích thành hai thừa số
4 PT bậc hai đối
với một hslg 8 Thông hiểu: GPT dạng
2
9 Vận dụng : Có biến đổi đơn giản đưa về dạng 2
5 PT bậc nhất đ/v
sin và cos
10 Nhận biết: Lý thuyết PT asinx b cosx c có nghiệm khi nào?
11 Vận dụng: GPT dạng asinx b cosx c
12 Vận dụng: Tìm m dể PT có nghiệm dạng đơn giản
6 PT dạng khác 13 Thông hiểu: GPT Dạng sinu = -sinv, cosu = - cosv …
14 Vận dụng: Đẳng cấp bậc 1
15 Vận dụng cao: PTLG có điều kiện (đơn giản)
Trang 2Trắc nghiệm 15 câu mỗi câu 0.4điểm (6đ)
II/ Tự luận : 4 điểm
1/ PT LG cơ bản (NB)
2/ PT bậc nhất đ/v sin và cos (TH)
3/ PT bậc hai đối với một hslg (VD)
4/ PT dạng tích (VDC)
-
ĐỀ MINH HỌA
Câu 1. Tập xác định của hàm số y = cotx là:
A. x 2 k
B. x 4 k
C. x 8 k 2
D. x k
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số sau
cos
2 sin 1
x y
x
A
5
B
5
C
5
D
5
Câu 3. Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2 cos(3x 3) 3
A miny 2,maxy 5 B miny 1,maxy 4
C miny 1,maxy 5 D miny 1,maxy 3
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau ycos2xsinx1 trên là:
A
9
3
1
9 4
Câu 5. Công thức nghiệm của phương trình sinusinv
A.
2
2
u v k
2 2
u v k
u v k
u v k
Câu 6. Nghiệm của pt sinx = –
1
2 là:
3
6
C. x 6 k
D.
5 2 6
Câu 7. Số nghiệm của phương trình cos 2 x – cosx = 0 thỏa điều kiện: 0 < x <
Trang 3Câu 8. Phương trình asinx b cosx c có nghiệm khi nào?
A. a2b2 c2 B. a2b2 c2 C a2b2 c2 D. a2b2 c2
Câu 9. Nghiệm của pt sinx – 3cosx = 1 là
A.
C.
5
D.
5
Câu 10. Tìm m để pt 2sin 2 x + m.sin2x = 2m vô nghiệm:
A 0 < m <
4
4 0
3
m
C.
4 0;
3
D m < 0 ;
4 3
m
Câu 11. Nghiệm của pt 2.cos 2 x – 3.cosx + 1 = 0
6
B.
5
D.
2
3
Câu 12. Nghiệm của pt cos 2 x + sinx + 1 = 0 là:
2
B. 2
2
C. x 2 k
2
Câu 13. Nghiêm của pt sinx + 3.cosx = 0 là:
3
B. x 3 k
C. x 3 k
D. x 6 k
Câu 14. Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của pt sin4x + cos5x = 0 theo thứ tự là:
B.
2
;
D. ;
Câu 15. Nghiệm âm lớn nhất của pt
s in2x 2cos x sin x 1
0 tan x 3
A. x 3
B. x 2
A. x 6
B. x 4
-II/ Tự luận : 4 điểm
Giải các phương trình
1/ 2cos(x 5 ) o 3 0
2/ 8cos2 x2sinx 7 0
Trang 43/ cosx 3 sinx 2
4/ 2 sin( x- 2 cosx)= - 2 sin 2x