1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học chuyên đề VIẾT PTHH CHUỖI PHẢN ỨNG SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA

17 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 321,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A và B là đáp án đúng Hướng dẫn Tính chất hóa học của metan: + Tham gia phản ứng cháy + Phản ứng thế với clo Chọn D.. Phản ứng hóa học của etilen là: A.. Tất cả các đáp án trên Hướng dẫn

Trang 1

CHỦ ĐỀ 5 : VIẾT PTHH – SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA – CHUỖI PHẢN ỨNG

Câu 1 NB Đâu là tính chất hóa học của metan:

A Tham gia phản ứng cháy

B Phản ứng thế với clo

C Phản ứng cộng với brom

D A và B là đáp án đúng

Hướng dẫn

Tính chất hóa học của metan:

+ Tham gia phản ứng cháy

+ Phản ứng thế với clo

Chọn D.

Câu 2 NB Hoàn thiện PTHH sau:

o

CH + O t + .

A.

o

3

CH + O t CO + 2H O

2 

B.

o

CH + 2O t CO + 2H O

C.

o

CH + O t C + 2H O

D.

o

CH + O t CO + 2H

Hướng dẫn

Phản ứng cháy của metan:

o

Chọn B.

Câu 3 NB Hoàn thiện PTHH sau:

Trang 2

|

+ Cl Cl a/s + HCl

| H

  

A.

H

|

| H

B.

H

|

| H

C.

H

|

| H

D.

H

|

| H

Hướng dẫn

Phản ứng thế với clo của metan:

+ Cl Cl a/s + HCl

Trang 3

Chọn A

Câu 4 NB Phản ứng hóa học của etilen là:

A Phản ứng cháy

B Phản ứng cộng

C Phản ứng trùng hợp

D Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Phản ứng hóa học của etilen là:

+ Phản ứng cộng

+ Phản ứng cháy

+ Phản ứng trùng hợp

Chọn D.

Câu 5 NB Sản phẩm của phản ứng cháy của etilen là:

A. CO , H O2 2

B. C , H2

C. CO , H O2

Hướng dẫn

o

C H + 3O t 2CO + 2H O

Chọn A.

Câu 6 NB Hoàn thiện PTHH sau:

CH CH + Br 

B. CH3  CH2  Br

Trang 4

C. Br CH 2  CH2  Br

Hướng dẫn

Phản ứng cộng của etilen với brom: CH2 CH + Br 2 2  Br CH 2  CH2  Br

Chọn C.

Câi 7 NB Chọn đáp án đúng:

A Axetilen tham gia phản ứng cộng và phản ứng thế

B Axetilen tham gia phản ứng cháy và phản ứng cộng

C Axetilen tham gia phản ứng trùng hợp

D Axetilen tham gia phản ứng cháy và phản ứng thế

Hướng dẫn

Axetilen tham gia phản ứng cháy và phản ứng cộng

Chọn B.

Câu 8 NB Đốt cháy axetilen trong không khí Sản phẩm của phản ứng trên là?

A. CO , H O2 2

B. C , H2

C. CO , H O2

Hướng dẫn

o

2C H + 5O t 4CO + 2H O

Chọn A.

Câu 9 NB Sản phẩm cuối cùng của PTHH sau là:

CH CH + Br Br   

Trang 5

B. Br CH=CH Br 

D. Br CH CHBr2  2

Hướng dẫn

Phản ứng cộng brom của axetilen

Chọn D.

Câu 10 NB Chọn đáp án đúng:

A Benzen tham gia phản ứng thế

B Benzen tham gia phản ứng cháy

C Benzen khó tham gia phản ứng cộng

D Tất cả đều đúng

Hướng dẫn

Chọn D.

Câu 11 NB Hoàn thiện PTHH sau:

CH  CH  OH + 2Na  + H

A. NaCH2  CH2  ONa

B. CH3  CH2  ONa

Hướng dẫn

2CH  CH  OH + 2Na  2CH  CH  ONa + H

Chọn B.

Trang 6

Câu 12 NB Hoàn thiện PTHH sau: CH COOH + NaOH 3  + H O2

Hướng dẫn

Chọn A.

Câu 13 NB Hoàn thiện PTHH sau:

CH COOH + Na CO  + + H O

D. CH COO(Na) CO3 2  2

Hướng dẫn

Chọn B.

Câu 14 NB Hoàn thiện PTHH sau:

o

CH COOH + C H OH H SO d,t  + H O

B. C H OCH2 5 3

Trang 7

Hướng dẫn

o

CH COOH + C H OH H SO d,t CH COOC H + H O

Chọn C.

Câu 15 NB Hoàn thành PTHH sau:

C. (CH O) Mg3 2

Hướng dẫn

Chọn A.

Câu 16 TH Trong công nghiệp, người ta điều chế axit axetic từ butan, PTHH là: A.

o

C H + H O t ,xt CH COOH 

B.

o

2C H + 5O t ,xt 4CH COOH + 2H O

C.

o

2C H + 5O t ,xt 4CH COOH + 2H O

D.

o

2C H + 5O t ,xt 4CH COOH + 2H

Hướng dẫn

o

2C H + 5O t ,xt 4CH COOH + 2H O

Chọn C.

Câu 17 TH PTHH sản xuất axit axetic từ rượi etylic là:

A. C H OH + H O 2 5 2  CH COOH + O3 2

B. C H OH + O men giam CH COOH + H O2 5 2 3 2

Trang 8

C. C H OH men giam CH COOH 2 5  3

1

C H OH + O men giam CH COOH + H

2 

Hướng dẫn

PTHH sản xuất axit axetic từ rượi etylic là:

C H OH + O men giam CH COOH + H O

Chọn B.

Câu 18 TH Đâu là PTHH điều chế hidro từ metan:

A.

o

CH + H O t , xt CO + 3H

B.

o

CH + 2H O t , xt CO + 4H

C. CH + O t CO + 2H4 2 o 2 2

D.

o

CH t , xt C + 2H

Hướng dẫn

PTHH điều chế hidro từ metan:

o

CH + 2H O t , xt CO + 4H

Chọn B.

Câu 19 TH Trong PTN, PTHH để điều chế axetilen từ canxi cacbua (CaC2

) là:

A. CaC + 2H O 2 2  C H Ca(OH)2 2  2

B. CaC + H 2 2  C H Ca2 2 

C. CaC + 2HCl 2  C H CaCl2 2  2

D. CaC + H O 2 2  C H CaO2 2 

Hướng dẫn

PTHH điều chế axetilen trong PTN là: CaC + 2H O 2 2  C H Ca(OH)2 2  2

Trang 9

Chọn A.

Câu 20 TH PTHH điều chế rượi etylic từ etilen là:

A. C H + H O axit C H OH 2 2 2  2 5

B. C H + H O axit C H OH 2 4 2  2 5

C. C H + NaOH 2 4  C H OH + Na2 5

D. C H + H O 2 4 2  C H OH + H2 5 2

Hướng dẫn

PTHH điều chế rượi etylic từ etilen là:

C H + H O axit C H OH 

Chọn B.

Câu 21 TH PTHH điều chế rượi etylic từ tinh bột là:

A.

o

C H O + O men, 30-52 C H OH + CO

B.

o

C H O men, 30-52 3C H OH

C.

o

C H O + H O men, 30-52 3C H OH

D.

o

C H O men, 30-52 2C H OH + 2CO

Hướng dẫn

PTHH điều chế rượi etylic từ tinh bột là:

o

C H O men, 30-52 2C H OH + 2CO

Chọn D.

Câu 22 TH PTHH điều chế axit axetic sử dụng axit sunfuric là:

B. CH CH OH + H SO3 2 2 4  CH COO3 H + H2 + H2SO4

Trang 10

C. 2CH ONa + H SO3 2 4  CH COOH + Na3 2SO4

Hướng dẫn

PTHH điều chế axit axetic sử dụng axit sunfuric là:

Chọn A.

Câu 23 TH Cho các chất sau: C H Cl2 5 , C H2 4, C H 2 6 chuỗi phản ứng phù hợp có

thể thiết lập là:

A. C2H6  C H2 4  C H2 5Cl

B. C H2 4  C H2 6  C2H C5 l

C. C H Cl 2 5  H C2 4  C H2 6

D. C H2 6  C H2 5Cl  C H2 4

Hướng dẫn

2 4 2

2 6

(1) C H + H

Cl

+ Cl

C H (2) C H C H Cl + HCl

Chọn B.

Câu 24 TH Cho các chất sau: C H2 2, C H 2 6 , C H2 4, CaC2 chuỗi phản ứng phù hợp

có thể thiết lập là:

A. C H2 2  C H2 4  C H 2 6  CaC2

B. CaC 2  C H2 4  C2H2  C H2 6

C. CaC 2  C H2 2  C H2 6  C H2 4

D. CaC 2  C H2 2  C H2 4  C H2 6

Trang 11

Hướng dẫn

2

2

4 2

CaC

(1) CaC + 2H O C H

(2) C H + H C H

(3) C H +

C

H

a(OH)

C H

Chọn D.

Câu 25 TH Cho các chất sau: C H O 6 12 6

, C H OH2 5

chuỗi phản ứng phù hợp có thể thiết lập là:

A. C H O 6 12 6  C H OH 2 5  CH3COOH

B. C H O 6 12 6  CH CO3 OH C H O2 5 H

C. C H OH 2 5  C H O 6 12 6  CH3COOH

Hướng dẫn

o

C H O C H OH CH COOH

(1) C H O men, 30-52 2C H OH + 2CO

(2) C H OH + O men giam CH COOH + H O

Chọn A

Câu 26 TH Cho các chất sau: CH COONa3

, Na SO2 4

chuỗi phản ứng phù hợp có thể thiết lập là:

Hướng dẫn

Trang 12

3 3

2

(1) CH COOH + NaOH CH C

CH COOH CH COONa Na SO

(2) 2CH

OONa + H O COONa + H SO 2CH COOH + Na SO

Chọn C.

Câu 27 TH Cho các chất sau: C H4 10, CH COOH3 , CH COOC H3 2 5 chuỗi phản ứng

phù hợp có thể thiết lập là:

A. C4H10  CH COOH 3  CH C3 OOC H2 5

B. C4H10  CH COOC H3 2 5  CH C3 OO H

D. CH COOH 3  C4H10  CH CO3 OC H2 5

Hướng dẫn

o

10

o

H

(1) 2C H + 5O t ,xt 4CH COOH +

C CH COOH CH COOC H

(2) CH COOH + C H OH H SO d,

2H O

t CH COOC H + H O









Chọn A.

Câu 28 TH Cho các chất sau: C H OH2 5 , CH COOH3 , C H2 4, C H2 2 chuỗi phản ứng

phù hợp có thể thiết lập là:

Hướng dẫn

2 4 2 2 6

2

(1) C H + H C H

(2) C H + H C H

(3) C H OH + O men giam CH COOH + H O

Trang 13

Chọn B

Câu 29 VD Các PTHH biểu biễn chuỗi biến hóa hóa học sau là:

CaC (1) C H (2) CHBr=CHBr 

A.

2

(1) CaC + 2H O C H Ca(OH)

(2) CH CH + Br CHBr=CHBr

B.

2

(1) CaC + 2H C H Ca

(2) CH CH + 2HBr CHBr=CHBr + H

C.

2

(1) CaC + 2H O C H Ca(OH)

(2) CH CH + 2HBr CHBr=CHBr + H

D.

2

(1) CaC + H C H Ca

(2) CH CH + Br CHBr=CHBr

Hướng dẫn

2

CaC (1) C H (2) CHBr=CHBr

(1) CaC + 2H O C H Ca(OH)

(2) CH CH + Br CHBr=CHBr

Chọn A.

Câu 30 VD Các PTHH biểu diễn chuỗi biến hóa hóa học sau là:

C H (1) C H (2) C H Cl 

A.

2 4 2

2

2 6 5

(1) C H + H C H

+ Cl H Cl + HCl

B.

2 4 2 2 6

2 6

(1) C H + H C H

(2) C H + HCl C H Cl + H

2 4 2 2 6

2 6

(1) C H + H C H

(2) C H + Cl C H Cl + HCl

D.

2 4 2 2 6

2

Trang 14

Hướng dẫn

2 2 5

6

2 6

(1) C H + H C

C H (1)

H (2)

C H (2) C H Cl

+ Cl Cl + H

Chọn C.

Câu 31 VD Cho các chất hóa học sau: CHBr = CHBr, CHBr CHBr, C H 2 2

Hãy sắp xếp thành chuỗi biến hóa phù hợp và viết các PTHH biểu diễn

A.

CHBr=CHBr (1) CHBr CHBr (2) C H

(1) CHBr=CHBr + Br CHBr CHBr

(2) CHBr CHBr C H 2Br

B.

2

C H (1) CHBr=CHBr (2) CHBr CHBr

(1) CH CH + Br CHBr=CHBr

(2) CHBr=CHBr + Br CHBr CHBr

C.

2 2 2

CHBr CHBr (1) CHBr=CHBr (2) C H

(1) CHBr CHBr CHBr=CHBr + Br

(2) CHBr=CHBr C H Br

D.

2

C H (1) CHBr CHBr (2) CHBr=CHBr

(1) CH CH + Br CHBr=CHBr

(2) CHBr CHBr CHBr=CHBr + Br

Hướng dẫn

2

C H (1) CHBr=CHBr (2) CHBr CHBr

(1) CH CH + Br CHBr=CHBr

(2) CHBr=CHBr + Br CHBr CHBr

Chọn B.

Câu 32 VD Cho các chất hóa học sau: CH COOH, C H OH, C H O 3 2 5 6 12 6

Hãy sắp xếp thành chuỗi biến hóa phù hợp và viết các PTHH biểu diễn

Trang 15

C H OH (1) CH COOH (2) C H O

(1) C H OH + O men giam CH COOH + H O

(2) 3CH COOH men C H O

B.

o

C H O (1) CH COOH (2) C H OH

(1) C H O men, 30-52 3CH COOH

(2) CH COOH men giam C H OH + H O

C.

o

C H O (1) C H OH (2) CH COOH

(1) C H O men, 30-52 2C H OH + 2CO

1 (2) C H OH + O men giam CH COOH + H

2

D.

o

C H O (1) C H OH (2) CH COOH

(1) C H O men, 30-52 2C H OH + 2CO

(2) C H OH + O men giam CH COOH + H O

Hướng dẫn

o

C H O (1) C H OH (2) CH COOH

(1) C H O men, 30-52 2C H OH + 2CO

(2) C H OH + O men giam CH COOH + H O

Chọn D.

Câu 33 VD Cho các chất hóa học sau: C H , ( CH2 4  2  CH ) , C H OH2 n 2 5

Hãy sắp xếp thành chuỗi biến hóa phù hợp và viết các PTHH biểu diễn

A.

C H OH (1) C H (2) ( CH CH )

(1) C H OH 180 , H SO d C H + H O

(2) nCH =CH ( CH CH )

o

B.

( CH CH ) (1) C H (2) C H OH

(1) ( CH CH ) nCH =CH

(2) C H + H O C H OHC H + H O

Trang 16

C H (1) C H OH (2) ( CH CH )

(1) C H + H O C H OH

(2) C H OH ( CH CH ) H O

D.

C H (1) ( CH CH ) (2) C H OH

(1) nCH =CH ( CH CH )

(2) ( CH CH ) + H O 180 , H SO d nC H OHo

Hướng dẫn

C H OH (1) C H (2) ( CH CH )

(1) C H OH 180 , H SO d C H + H O

(2) nCH =CH ( CH CH )

o

Chọn A.

Câu 34 VDC Cho sơ đồ phản ứng sau, xác định A, B, C, D.

2 4 2

A. A - CaC2; B - C H2 4; C - C H2 2; D - C2H Cl 4 2

B. A - CaC2; B - C H2 2; C - C H2 4; D - C2H Cl 4 2

C. A - CaC2; B - C H2 4; C - C H Cl ; D - 2 4 2 C H 2 2

D. A - C H2 2; B - CaC2; C - C H2 4; D - C2H Cl 4 2

Hướng dẫn

A là: CaC2

B là: C H2 2

C là: C H2 4

D là: C H Cl2 4 2

Chọn B.

Trang 17

Câu 35 VDC Cho sơ đồ phản ứng sau, xác định A, B, C, D.

Xenlulozo H ,t  o A men ruoi B men giam C D

A. A - C H OH ; B - C H O ; C - CH COOH ; D - CH C2 5 6 12 6 3 3 OONa

B. A - C H O ; B - CH COOH; C - CH COONa; D - C6 12 6 3 3 2H5OH

C. A - CH COOH; B - CH COONa; C - C H OH; D - C H3 3 2 5 6 12O6

D. A - C H O ; B - C H OH ; C - CH COOH ; D - CH CO6 12 6 2 5 3 3 ONa

Hướng dẫn

A là: C H O6 12 6

B là: C H OH2 5

C là: CH COOH3

D là: CH COONa3

Chọn D.

Ngày đăng: 18/08/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w