Chu kỡ dao động của con lắc là Câu20 Khi núi về năng lượng của một vật dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?. Thế năng và động năng của vật biến thiờn cựng tần số với tần số
Trang 1- Phát đề và coi kiểm tra.
Ma trận đề kiểm tra
MĐNT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
sốcâu điểm số câu điểm số câu điểm số
câu điểm
3.Dao động tắt dần dao động
Đáp án đờ̀ kiờ̉m tra 1 tiờ́t.
Đờ̀ 121 ( Mụ́i cõu trả lời đúng cho 0,4 đ)
Đờ̀ 122 ( Mụ́i cõu trả lời đúng cho 0,4 đ)
Đấ̀ kiểm tra 1 tiết hK i Mã đề 121
Trang 2Họ và tên:……… Lớp: ………
Trả lời trắc nghiệm : ( Chọn đỏp ỏn bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đỳng vào cỏc ụ dưới đõy )
Cõu 1 : Trong thớ nghiệm súng dừng trờn sợi dõy đàn hồi , khoảng cỏch giữa 2 nỳt súng
gần nhất là :
A Một phần tư bước súng B Một nửa bước súng
C Một lần bước súng D Hai lần bước súng
Cõu 2 :Khi núi về súng cơ thỡ phỏt biểu nào sau đõy là SAI ?
A Súng cơ cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng gọi là súng ngang
B Quỏ trỡnh truyền súng cơ là quỏ trỡnh truyền pha dao động , cỏc phần tử vật chất chỉ dao động tại chổ
C Súng cơ truyền được qua tất cả cỏc mụi trường : chất rắn , chất lỏng , chất khớ và ngay cả chõn khụng
D Súng õm truyền trong cỏc mụi trường chất rắn, chất khớ , chất lỏng là súng dọc
Cõu 3 Cho con lắc đơn cú chiều dài l = 1 m , dao động tại nơi cú g = π2 m/s2 Số dao động mà con lắc thực hiện trong 2 phỳt là :
A : 01 dao động B : 60 dao động
C :120 dao động D : 180 dao động
Cõu 4 Biờn độ của dao động cưỡng bức sẽ lớn nhất khi :
A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riờng của hệ dao động
B Biờn độ của lực cưỡng bức bằng biờn độ của hệ dao động
C Ma sỏt của mụi trường phải thật nhỏ
D Luụn chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn
Cõu 5: : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương , cựng tần số
+
=
−
=
s) cm, ( ) 3 cos(
8 x
s) cm, ( ) 6 cos(
6 2
1
π ω
π ω
t
t x
Pha ban đầu của dao động tổng hợp x = x1 + x2
là
A φ ≈ 0,3407 rad ; B φ ≈ 0,4307 rad ;
C φ ≈ 0,7304 rad ; D φ ≈ 0,4037 rad
Cõu 6Trong sự giao thoa của hai súng kết hợp trờn mặt nước , gọi d1 và d2 là đường đi của mỗi súng tới điểm M Biờn độ súng tại M cú giỏ trị nhỏ nhất khi thỏa phương trỡnh nào sau đõy ( với k = 0;±1;±2 … ):
Trả lời
Trả lời
Trang 3A d2 −d1 =k.λ B ).λ
2
1 (
1
2 −d = k +
2
1 2
λ
k d
d − = D : ).2
2
1 (
1 2
λ
+
=
−d k d
Câu7: Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 2 m bởi một máy rung tần
số 400 Hz , khi đã ổn định thì xuất hiện 3 nút và 2 bụng ( hai đầu dây coi như 2 nút , giữa dây là 1 nút ) Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A 8 m/s ; B 80 m/s ; C 100 m/s ; D 800 m/s
Câu 8 : Phát biểu nào đúng khi nói về dao động điều hòa của chất điểm :
A Khi qua vị trí cân bằng , chất điểm có vận tốc cực đại , gia tốc cực đại
B Khi vật đi qua vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc cực tiểu , gia tốc cực tiểu
C Khi vật qua các vị trí biên , chất điểm có vận tốc cực tiểu , gia tốc cực đại
D Các đáp án A, B , C trên đều SAI
Câu 9: Trong phương trình dao động điều hòa của một vật cos( )( )
2
x A= ωt+π cm
, ( VTCB
là vị trí cân bằng ) thì gốc thời gian đã được chọn vào lúc :
A Lúc vật có tọa độ x = +A B Lúc vật có tọa độ x = -A
C Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương D Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm
Câu 10 : Con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k một đầu treo cố định trên
giá Nếu chỉ gắn vật m1 vào thì con lắc có chu kỳ T1 , nếu chỉ gắn vật m2 vào thì con lắc
có chu kỳ T2 Hỏi nếu gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo thì chu kỳ dao động sẽ là :
2 2
T
T = + B 2
2
2
T
T = + C
2
2
T
T = + D
2
T
Câu 11 : Nếu cường độ âm I bằng 1000 lần cường độ âm chuẩn I0 thì mức cường độ
âm tính theo đexiben (dB)
A 1000 dB B 130 dB C 30 dB D 3 dB
Câu 12 : Hai nhạc cụ khác nhau cùng phát ra một nốt nhạc , ta phân biệt được hai âm đó
khác nhau là do:
A :Chúng có tần số khác nhau B:Chúng có độ cao và độ to rất khác nhau
C : Số lượng các họa âm trong chúng như nhau D : Đồ thị dao động âm khác nhau
Câu 13 : Độ to của âm là đặc trưng sinh lý của âm , nó gắn liền với đặc trưng vật lý nào
sau đây :
A : Tần số âm B : Mức cường độ âm
C : Cường độ âm D : Đồ thị dao động
Câu 14 : Trong các môi trường chất rắn , chất lỏng , chất khí thì âm truyền trong môi
trường nào có tốc độ lớn nhất
A Chất rắn B Chất lỏng C Chất khí D Chưa lựa chọn được
C©u15 Phương trình dao động của nguồn O là u= 2 cos( 100πt)cm Tốc độ truyền sóng là 10m/s
Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Tại điểm M cách nguồn O một khoảng 0,3m trên phương truyền sóng phần tử dao động theo phương trình :
A. u= 2 cos( 100πt− 3π)cm B. u= 2 cos( 100πt− 0 , 3 )cm.
C. u= − 2 cos( 100πt+π/ 2 )cm D. u = 2 cos( 100πt− 2π/ 3 )cm.
C©u16 Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox có phương trình sóng là :
) 02 , 0 4 cos(
u= π − π , trong đó u, x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng :
C©u17 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể
và có độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấyπ2=
10 Dao động con lắc lò xo có chu kì :
Trang 4A 0,2s B 0,8s C 0,4s D 0,6s
Câu18 Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k, một đầu
cố định và một đầu gắn vào viờn bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hũa cú cơ năng
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viờn bi B tỉ lệ với bỡnh phương dao động
C tỉ lệ với bỡnh phương chu kỡ dao động D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lũ xo Câu19 Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào đầu sợi dõy mềm,
nhẹ, khụng dón, dài 64cm Con lắc dao động điều hũa tại nơi cú gia tốc trọng
trường g Lấy g = π2(m/s2) Chu kỡ dao động của con lắc là
Câu20 Khi núi về năng lượng của một vật dao động điều hũa, phỏt biểu nào sau đõy là
đỳng ?
A Thế năng và động năng của vật biến thiờn cựng tần số với tần số của li độ
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ cõn bằng
C Cứ mỗi chu kỡ dao động của vật, cú bốn thời điểm mà động năng bằng thế năng
D Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trớ biờn
Câu21 Một hệ dao động chịu tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn F n =F0cos( 10πt)thỡ xảy ra
hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riờng của hệ phải là :
Câu 22: Dao động tắt dần
C cú biờn độ giảm dần theo thời gian D cú biờn độ khụng đổi theo thời gian Câu 23: Trờn sợi dõy đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định cú súng dừng với 2 bụng súng
Bước súng của súng truyền trờn dõy là :
Câu 24: Một súng cú chu kỡ 0,125s thỡ tần số của súng này là :
Câu 25: Con laộc ủụn goàm vaọt naởng khoỏi lửụùng m treo vaứo sụùi daõy l taùi nụi coự gia toỏc troùng
trửụứng g, dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi chu kỡ T khoõng phuù thuoọc vaứo
A. l vaứ g B. m, l vaứ g. C. m vaứ l D m
Đấ̀ kiểm tra 1 tiết hK i Mã đề 121
Trang 5Hä vµ tªn:……… Líp: ………
Trả lời trắc nghiệm : ( Chọn đáp án bằng CHỮ IN HOA A, B , C, D cho là đúng vào các ơ dưới đây )
C©u1 : Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:
A độ to của âm và cường độ âm B độ cao của âm và âm sắc
C độ cao của âm, âm sắc, độ to của âm D độ cao của âm và cường độ âm C©u 2 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa một nút sóng và một
bụng sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một nửa bước sóng.
C©u 3 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần
trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
C©u 4: Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hịa x1 = 4cos10πt(cm) , x2 = 4 3
cos(10πt+
2
π ) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là :
A x = 8 cos(10πt+
3
3 cos(10πt+
2
π ) (cm)
C x = 8 cos(10πt-
2
3 cos(10πt
-3
π ) (cm)
C©u5: Pha ban đầu của dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trị nào sau đây là đúng?
A. tg ϕ = 2cossin 1 2cossin 2
+ + B. tg ϕ = 1sincos 1 2cossin 2
+ +
C. tg ϕ = 1sin 1 2sin 1
+
+
C©u 6 : Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên
tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
C Bằng hai lần bước sóng D Bằng một nửa bước sóng.
C©u 7 : Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,6s Một con lắc đơn khác
có độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,8 s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
Tr¶ lêi
Tr¶ lêi
Trang 6A. T = 0,5 s B T = 0,6 s C. T = 0,8 s D T = 1 s Câu 8: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ủuựng?
A Hieọn tửụùng coọng hửụỷng chổ xaỷy ra vụựi dao ủoọng rieõng.
B Hieọn tửụùng coọng hửụỷng chổ xaỷy ra vụựi dao ủoọng cửụừng bửực.
C Hieọn tửụùng coọng hửụỷng chổ xaỷy ra vụựi dao ủoọng taột daàn.
D Hieọn tửụùng coọng hửụỷng chổ xaỷy ra vụựi dao ủoọng ủieàu hoaứ.
Câu 9 : Moọt chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng trỡnh x = 5cos(2πt) cm, chu kỡ dao
ủoọng cuỷa chaỏt ủieồm laứ:
Câu 10 Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động
của vật là
Câu 11 Một lò xo nếu chịu tác dụng lực kéo 1N thì giãn ra thêm 1cm Treo một vật nặng 1kg
vào lò xo rồi cho nó dao động thẳng đứng Chu kì dao động của vật là
Câu12.Con lắc đơn dao động điều hào với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng g = 9,8m/s2,
chiều dài của con lắc là
Câu13.Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trờng vật chất tại một điểm cách nguồn x(m)
có phơng trình sóng u = 4cos(π3 t -
3
2π x)(cm) Vận tốc trong môi trờng đó có giá trị
Cõu 14: Một vật dđđh với biờn độ 4 cm Khi nú cú li độ là 2 cm thỡ vận tốc là 1 m/s Tần số
dao động là:
A 1 Hz B 1,2 Hz C 3 Hz D 4,6 Hz
Cõu 15: Con laộc loứ xo goàm vaọt khoỏi lửụùng m vaứ loứ xo coự ủoọ cửựng k, dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi chu kỡ
k
m 2
T = π B. .
m
k 2
g
l 2
T = π D .
l
g 2
Cõu 16 Con laộc loứ xo goàm vaọt m = 100g vaứ loứ xo k =100 N/m,(laỏy π2 = 10 )dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi chu kỡ laứ
A T = 0,1 s B T = 0,2 s C T = 0,3 s D T = 0,4 s
Cõu 17 : Moọt con laộc loứ xo goàm vaọt naởng khoỏi lửụùng 0,4 kg gaộn vaứo ủaàu loứ xo coự ủoọ cửựng
40 N/m Ngửụứi ta keựo quỷa naởng ra khoỷi vũ trớ caõn baống moọt ủoaùn 4 cm roài thaỷ nheù cho noự dao ủoọng.Choùn chieàu dửụng thaỳng ủửựnghửụựng xuoỏng.Phửụng trỡnh dao ủoọng cuỷa vaọt naởng laứ:
A x = 4cos (10t) cm B x = 4cos(10t - ) cm
2
π
.
C x = 4cos(10 ) cm
2
t−π
2
t+π
Cõu 18 :Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng?
A Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực luoõn baống taàn soỏ cuỷa dao ủoọng rieõng.
B Taàn soỏ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống taàn soỏ cuỷa lửùc cửụừng bửực.
C Chu kỡ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực khoõng baống chu kỡ cuỷa dao ủoọng rieõng.
Trang 7D Chu kỡ cuỷa dao ủoọng cửụừng bửực baống chu kỡ cuỷa lửùc cửụừng bửực.
Cõu 19 Moọt ngửụứi quan saựt moọt chieỏc phao treõn maởt bieồn thaỏy noự nhoõ leõn cao 10 laàn trong 18s, khoaỷng caựch giửừa hai ngoùn soựng keà nhau laứ 2m Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt bieồn laứ
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s.
Cõu 20 Moọt soựng cụ hoùc coự taàn soỏ f lan truyeàn trong moõi trửụứng vaọt chaỏt ủaứn hoài vụựi vaọn toỏc v, khi ủoự bửụực soựng ủửụùc tớnh theo coõng thửực
A λ = v f B λ = v / f C λ = 2 v f D λ = 2 v / f
Cõu 21 Moọt soựng cụ hoùc coự taàn soỏ f = 1000 Hz lan truyeàn trong khoõng khớ Soựng ủoự ủửụùc goùi laứ
C Soựng haù aõm D Chửa ủuỷ ủieàu kieọn keỏt luaọn.
Cõu 22 Soựng cụ hoùc lan truyeàn trong khoõng khớ vụựi cửụứng ủoọ ủuỷ lụựn, tai ta coự theồ caỷm thuù ủửụùc soựng cụ hoùc naứo sau ủaõy
A Soựng cụ hoùc coự taàn soỏ 10 Hz B Soựng cụ hoùc coự taàn soỏ 30 kHz.
C Soựng cụ hoùc coự chu kỡ 2,0às D Soựng cụ hoùc coự chu kỡ 2,0 ms.
Cõu 23 Daõy AB caờn naốm ngang daứi 2m, hai ủaàu A vaứ B coỏ ủũnh, taùo moọt soựng dửứng treõn daõy vụựi taàn soỏ 50Hz, treõn ủoaùn AB thaỏy coự 5 nuựt soựng Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ
A v = 100 m/s B v = 50 m/s C v = 25 cm/s D v = 12,5 cm/s.
Cõu 24 : Một sợi dây có chiều dài 2m bớc sóng dừng lớn nhất có thể tạo ra trên sợi dây là :
A ; 2m B ; 400cm C ; 200 cm D.Không tạo đợc sóng dừng
Câu 25: Chọn đáp án đúng?
A; sóng siêu âm có tần số 2000 Hz B; Sóng hạ âm là sóng không nghe đợc.
C; Sóng siêu âm không nghe đợc D.Sóng hạ âm có tần số nhỏ hơn 16Hz.
TRƯỜNG THPT Yấ̉N KHấ Đấ̀ KIấ̉M TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011.
MễN : VẬT LÍ LỚP 12 MÃ Đấ̀ : 121 Thời gian : 45 phút (khụng kờ̉ thời gian giao đờ̀).
Họ tờn:………
Trang 8Sớ báo danh:………
Lựa chọn đáp án và điền vào bảng sau: ( 3 câu trả lời đúng được 1 đ).
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
A E = 3,2 10 -2 J B E = 320 J C E = 3,2 J D E = 6,4 10 - 2 J
Câu 2: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos )
50
x 1 , 0
t (
2 π − cm,trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là:
A λ = 0 , 1 m B λ=50cm C λ=1m D λ=8mm
Câu 3: Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là:
max = ω C. Vmax = − ω A D. V 2 A
max = − ω
Câu 4: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức:
Câu 5: Trong dao động điều hoà x = Acos(ω t + ϕ ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình :
Câu 6: Cường độ dòng điện trong mạch phân nhánh có dạng I= 2 2cos100 (A) Cường độ dòng điện πt hiệu dụng trong mạch là:
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là :
2
π m
C. x = 5cos(40t - )
2
π
2
π
cm
Câu 8: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V Số vòng của cuộn thứ cấp là:
A. 42 vòng B 60 vòng C. 85 vòng D 30 vòng.
Câu 9: Một vật M dao động điều hịa dọc theo trục Ox Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình
x = 5 cos(2πt + 2)m Tìm độ dài cực đại của M so với vị trí cân bằng
A 2m B 5m C 10m D 12m
Câu 10: Cho mạch RLC nối tiếp, biết ZL = 100Ω; ZC = 200Ω, R = 50Ω Mắc nới tiếp thêm một điện trở
R0 với điện trở R để cơng suất của mạch đạt giá trị cực đại Tính R0 ?
A R0 = 0Ω B R0 = 100Ω C R0 = 50Ω D R0 = 150Ω
Câu 11: Khi nĩi về năng lượng trong dao động điều hịa, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hịa
Trang 9D Trong quá trình dao động luơn diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.
Câu 12: Phải cĩ điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn cĩ biên độ khơng đổi?
B Cĩ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên D A hoặc C
Câu 13 :Chọn phát biểu sai khi nĩi về dao động tắt dần
A Ma sát, lực cản sinh cơng làm tiêu hao năng lượng của dao động
B Dao động cĩ biên độ giảm dần do ma sát và lực cản mơi trường
C Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
D Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Câu 14: Chọn phát biểu đúng khi nĩi về dao động cưỡng bức
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hồn
B Tần số của dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng
C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hồn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hồn
Câu 15: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
A Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
B Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
C Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
D Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 16: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn cĩ chu kì dao động lần lượt làT1 = 2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba cĩ chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nĩi trên là
Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x1=5cosπt cm ;x2=10cosπt cm Dao động tống hợp cĩ phươmg trình:
A x = 5 cos tπ B x = 5 cos (
2
π
πt + ) C x= 15 cosπt D x= 15cos (
2
π
πt+ )
Câu 18: Chọn phát biểu đúng khi nĩi về sĩng cơ học:
A Sĩng cơ học là quá trình lan truyền trong khơng gian của các phần tử vật chất
B Sĩng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian
C Sĩng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong mơi trường vật chất đàn hồi
D Sĩng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong mợt mơi trường
Câu 19: Để phân loại sĩng ngang và sĩng dọc người ta dựa vào:
A Phương dao động và phương truyền sĩng B.Phương truyền sĩng và tần số sĩng
C.Phương dao động và vận tốc truyền sĩng D.Vận tốc truyền sĩng và bước sĩng
Câu 20: Hai sĩng kết hợp là hai sĩng:
A Cĩ tần số bằng nhau và độ lệch pha khơng đổi B Cĩ tần số gần bằng nhau
C Cĩ chu kì bằng nhau D Cĩ bước sĩng bằng nhau
Câu 21: Dây đàn chiều dài 80 cm phát ra âm cĩ tần số 12 Hz quan sát dây đàn thấy 3 nút và 2 bụng Vận tốc
truyền sĩng trên dây đàn là:
A v = 1,6m/s B v = 7,68 m/s C v = 5,48 m/s D.v = 9,6 m/s
Câu 22: : Trong thí nghiệm sĩng dừng trên sợi dây đàn hồi , khoảng cách giữa 2 nút sĩng gần nhất là :
A Một phần tư bước sĩng B Một nửa bước sĩng
C Một lần bước sĩng D Hai lần bước sĩng
Câu 23: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
A Z = R2+(Z L+Z C)2 B Z = R2−(Z L+Z C)2
C Z = R2+(Z L−Z C)2 D Z = +R Z L+Z C
Câu 24: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
π
=10−4
C (F) và cuộn cảm
L = π2 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng
u 200cos100 t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Trang 10A I = 1 A B I = 1,4 A C I = 2 A D I = 0,5 A
Câu 25: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:
A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
C Giảm điện trở của mạch D Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 26: Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?
A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L
C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 27: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ
C Khung dây quay trong điện trường D Khung dây chuyển động trong từ trường
Câu 28: Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn ?
A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn C Bốn dây dẫn D Sáu dây dẫn
Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều chỉ cĩ tụ điện, điện dung C=
4
10
2π
−
F, Điện áp tức thời hai bản tụ điện là u=200 2 cos100πt (V) Biểu thức dịng điện trong mạch là:
A i=4 2cos(100πt+π/2)(A) B i=2 2 cos(100πt-π/2) (A)
Câu 30: Cho mạch điện xoay chiều chỉ cĩ L, độ tự cảm cuộn dây L=
π
0,5
(H), Điện áp từ thời hai đầu cuộn dây là u=200cos(100πt+
4
π
)(V) Cường đợ dịng điện hiệu dụng trong mạch là:
*** Hết ***
TRƯỜNG THPT YỂN KHÊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011.
MƠN : VẬT LÍ LỚP 12 MÃ ĐỀ : 122 Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian giao đề).
Họ tên:……… Sớ báo danh:………
Lựa chọn đáp án và điền vào bảng sau: ( 3 câu trả lời đúng được 1 đ).