1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT 12 Năm 2010 -2011 (T43 - 47) Ôn Tập Học kỳ I Theo chuẩn KTKN

12 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ I Theo chuẩn KTKN
Người hướng dẫn GV. Phan Ngọc Việt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 694,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kỹ năng: -Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số.. I.Mục Tiêu: 1.Về kiến thức: -Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số, -Nắm kỹ hơn

Trang 1

Tíêt 43 ÔN TẬP HỌC KỲ I

I.Mục Tiêu:

1.Về kiến thức:

-Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,

-Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số

2 Về kỹ năng:

-Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số

3 Về tư duy thái độ :

-Đảm bảo tính logic

-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,

III.Chuẩn Bị Của GV và HS:

GV: Bài soạn, bảng phụ, phiếu học tập

HS: SGK, đọc trước bài mới

III Tiến Trình Bài Học:

1.Ổn định tổ chức:

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C1……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C2……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C3……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C5……

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng ghép trong lúc ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1:GV yêu cầu HS nêu lại sơ

đồ khảo sát và sơ đồ khảo sát hàm số bậc

3

Hướng dẫn nhanh cách giải :

TXĐ

Tính y’, cho y’ = 0 tìm x rồi tìm các giá

trị y tương ứng 

Xét dấu y’

Tìm các giới hạn, suy ra các tiệm cận

Lập bảng biến thiờn

Kết luận chiều biến thiờn và cực trị

Đồ thị

GV : Gọi HS lên bảng làm

Bai 1: Cho hàm số 3 2

a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

b.Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 6x29x m

c.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(2;2)

d.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 3x -2

e.Tìm GTLN ,GTNN của hàm số trên [2,5]

Bài giải:

a.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) 1.TXĐ: D = R

2.Sự biến thiên a.Chiều biến thiên

Trang 2

GV theo dõi và nhận xét chính xác lại lời

giải

2 2

1

3

x

x

Trên khoảng  ;1và 3; ,y ' 0nên hàm số đồng biến

Trên khoảng 1;3, y ' 0 nên hàm số nghịch biến

b.Cực trị Hàm số đạt cực đại tại x = 1, yCĐ= y(1)= 4 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3, yCT= y(3)= 0 c.Giới hạn

     

   

d.Bảng biến thiên

Đồ thị

Giao với trục

Oy tại điểm (0;0)

Giao với trục

Ox tại điểm (0;0), (3;0)

b Dựa vào đồ thị (C) của hàm

số (1) biện luận theo m số nghiệm của phương trình

3 6 2 9

Ta có: x3 6x29x m (*)

Số nghiệm của phương trình (*) là số giao

O

x

y

Trang 3

điểm của đồ thị hàm số (1) với đường thẳng

y m Dựa vào đồ thị hàm số (1) ta có:

0

m m

 

 thì (*) có một nghiệm Nếu m m40

 thì phương trình (*) có hai nghiệm

Nếu 0 m 4thì phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt

c.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(2;2)

Ta có: y' 3 x212x9, ' 2y  3

Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(2;2) là:

 

y3 x 2  2 y3x8

4.Củng cố:

Củng cố qua các bài tập

Bai 1: Cho hàm số y=-x3+3x-2 (2)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (2)

b Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm cực đại của hàm số

c Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình x3-3x+2+m=0

Bài 2 : Cho hàm số y = f(x) = mx3 + 3mx2 – (m – 1)x – 1 , m là tham số

a)Xác định các giá trị của m để hàm số y = f(x) không có cực trị

b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 1

5.Hướng dẫn về nhà :

Ôn lại phần khảo sát hàm số bậc 4 và các bài toán liên quan

-Tiết 44 ÔN TẬP HỌC KỲ I

Trang 4

I.Mục Tiêu:

1.Về kiến thức:

-Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,

-Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số

2 Về kỹ năng:

-Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số

3 Về tư duy thái độ :

-Đảm bảo tính logic

-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,

III.Chuẩn Bị Của GV và HS:

GV: Bài soạn, bảng phụ, phiếu học tập

HS: SGK, đọc trước bài mới

III Tiến Trình Bài Học:

1.Ổn định tổ chức:

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C1……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C2……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C3……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C5……

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng ghép trong lúc ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

GV : Nêu bài tập cho HS tự ôn tập

và giải

GV : Gọi lần lượt HS lên bảng giải

GV Nhận xet và chính xác lại lời

giải

Hướng dẫn nhanh cách giải :

b, 2x4-4x2 = m <=> -x4 + 2x2 + 3 = m/

2 + 3

Từ đó biện luận

c,

x 0 1 tìm y0

Tính y’ , y’(x0)

PTTT: y y 0 k x x(  0)

Bài1 : Cho hàm số: y = -x4 + 2x2 + 3

a) Khảo sát HS b) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số ngiêm của phương trình: 2x4-4x2 = m

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

có hoành độ x = 2

Giải:

a

1 Tập xác định R

2 Sự biến thiên a) Chiều biến thiên:

y'= - 4x3+4x; y'=0  x1=-1, x2=0, x3=1 Trên khoảng (-1,0) và (1,+), y'>0: HSĐB Trên khoảng (-,-1) và (0,1), y'<0: HSNB b) Cực trị: CT tại x=1, yCT=-4

CĐ tại x=0, yCĐ= 3

Trang 5

GV: Tìm giao điểm của đồ thị với

trục Ox

Từ đó bài toán trở thành viết

phương trình tiếp tuyến tại điểm

GV: gọi HS lên bảng làm

Gọi HS nhận xét và chính xác lại

lời giải

d) Bảng biến thiên:

x - -1 0 1 + y' + 0 - 0 + 0 -

y

3 Đồ thị:

- Giao điểm Oy: x=0, y=-3

- Giao điểm Ox: y=0; x=0, x= 3

b 2x4 - 4x2 = m  -x4 + 2x2 + 3 = 3 +

2

m

Ta thấy số nghiệm của PT đã cho là số giao điểm của đồ thị hàm số: y = -x4 + 2x2 + 3 và đường thẳng d: y = 3+

2

m

Vậy:

+) m < 0 hoặc m =2 PT có hai nghiệm

+) m = 0 PT có ba nghiệm

+) 0 < m < 2 PT có bốn nghiệm

+) m > 2 PT vô nghiệm

c Tại x = 2 => y = -5; y’(2) = -24

=> PTTT: y + 5 = -24(x – 2) Hay y = -24x + 43

Bài 2: Cho hàm số y= 4 2 9

2

x x

a) Khảo sát , vẽ đồ thị (C) của hàm số

b Viết pttt của (C) tại các giao điểm của nó với trục Ox c) Biện luận theo k số giao điểm của (C) với đồ thị (P) của hàm số: y = k – 2x2

Giải

a Khảo sát , vẽ đồ thị (C) của hàm

số

3 -

-

Trang 6

b 4 2 4

2

x x

3

x x



c (C) cắt Ox tại x= -3 và x = 3.

y' = x3 – 4x

Pttt tại điểm có hoành độ x= -3 và x = 3 là:

y = 15x – 45 và y = -15x – 45

4.Củng cố:

Củng cố qua các bài tập

Bài 1 :Cho hàm số

y = f(x) = x4 -2mx2 +m3 - m2

a, KSSBT và vẽ đồ thị của hàm số khi

m = 1

b, Xác định m để đt (Cm ) của hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành tại 2 điểm phân biệt

5.Hướng dẫn về nhà :

-Tiết 45 ÔN TẬP HỌC KỲ I I.Mục Tiêu:

1.Về kiến thức:

-Giúp học sinh nắm chắc hơn về sơ đồ khảo sát hàm số,

-Nắm kỹ hơn về biến thiên,Cực trị,GTLN,GTNN,tiệm cận,cách vẽ đồ thị hàm số

2 Về kỹ năng:

-Rèn luyện cho hs có kỹ năng thành tạo trong việc khảo sát vẽ đồ thị hàm số

3 Về tư duy thái độ :

-Đảm bảo tính logic

-Thái độ nghiêm túc, cẩn thận.chính xác,

III.Chuẩn Bị Của GV và HS:

GV: Bài soạn, bảng phụ, phiếu học tập

HS: SGK, đọc trước bài mới

III Tiến Trình Bài Học:

1.Ổn định tổ chức:

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C1……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C2……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C3……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C5……

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng ghép trong lúc ôn tập

3 Bài mới:

Trang 7

GV viết đề bài yêu cầu h s lên chữa

Gọi 3hs chữa a,b,c

Bài 1 : Cho hàm số

y 4x 4

2x 1

a, Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b, Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) tại giao điểm của nó với trục 0x

c,Tìm tất cả những diểm trên (C ) có toạ độ là các số nguyên

d, CMR giao điểm I của hai tiệm cận của (C) là tâm đối xứng của (C)

e CMR phương trình y 4x 4

2x 1

= 2x+m luôn

có 2 nghiệm phân biệt

f, Từ (C) suy ra đồ thị (C1) : y = 4x 4

2x 1

g, Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho khoảng cách từ M đên tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang

HD

a,

8

6

4

2

-2

-4

y

f x   = 4x+4

2x+1

-1/2 -1

b, (C) giao Ox tại (-1;0)

0

Trang 8

c,    

Để M(x;y)  (C) có toạ độ nguyên

2

2 (2x 1) Z

2x 1

=>

 

 

 

2x 1 1

=>



1 x 2 3 x 2

mà x  Z do đó những điểm trên (C) có toạ

độ nguyên là

(- 1;0) và ( 0;4)

Để CM đồ thị (C ):

y = f(x)nhận I làm tâm đối xứng thì phải

CM ?

y = f(x) là hàm số lẻ trên hệ trục toạ độ

gốc I

=> Tịnh tiến hệ trục toạ độ theo véc tơ ? (

OI

)

Công thức chuyển hệ toạ độ trong phép

tịnh tiến theo véc tơ OI

là ?

CM : Hàm số Y1

X là hàm số lẻ ?

y' =

 2

4 2x 1

 => y'(-1)= - 4

=> phương trình tiếp tuyến tại (-1;0) là

y = - 4(x+1)  y = - 4x - 4

d, Tiệm cận đứng là đường thẳng x =  1

2

Tiệm cận ngang là đường thẳng y = 2

Do đó giao điểm của 2 tiệm cận là I ( 1

2;2) Tịnh tiến hệ trục toạ độ Oxy theo véc tơ OI

*Công thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến theo véc tơ OI

là :

1

2

 

  

*Trên hệ trục IXY phương trình của (C) là Y+2 =

1

2 1

2

1 Y X

*Hàm số Y1

X có TXĐ R \  0

Y(-X) =

1

X= 1

X = - Y(X) => Y = 1

X là hàm

số lẻ nên

đồ thị (C) của hàm số có tâm đối xứng là gốc

toạ độ I của hệ toạ độ IXY

e, có 4x 4

2x 1

= 2x+m (1)

2

1 x 2

có ' g

 = (m-1)2 - 4(m-4) = (m - 3)2 +8 > 0 với mọi m

Trang 9

mà 4.(-1

2 )2 + 2(m-1)(- 1

2)+ m - 4 = 0

=> phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

f, Từ (C) suy ra đồ thị (C1) : y = 4x 4

2x 1

y = 4x 4

2x 1

Đồ thị của C1 gồm 2 phần phần 1: Là (C) với những điểm nằm phía trên Ox

phần 2: lấy đối xứng đt (C) qua Ox với những điểm nằm phía dưới Ox

g, Giả sử M  (C) => M ( x0 ; 

0 0

d1 là khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng => d1 = 0

1 x 2

d2 là khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang => d2 =   

0

2

từ giả thiết => 0  

0



0 0

1 x 2 3 x 2

=> Có hai điểm thoả mãn đề là : M(1

2;3) ;

M(-3

2;1)

4.Củng cố :

GV hệ thống lại toàn bộ sơ đồ khảo sát hàm số các hàm đã học

Hệ thống lại các dạng bài đã chữa

5.Hướng dẫn về nhà:\

Ôn lại các dạng bài khảo sát và ôn tập phần phương trình mũ và phương trình lôgarit

nguyên hàm

Trang 10

Tiết 46 ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

1) Về kiến thức: Qua tiết học này giúp học sinh hệ thống các kiến thức về hàm số lũy

thừa, mũ, lôgarit Cụ thể:

- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ 0, Lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ, lũy thừa với số mũ thực

- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của hàm số mũ

- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của lôgarit, lôgarit thập phân, lôgarit tự nhiên, hàm số lôgarit

2) Về kỹ năng: Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau:

- Sử dụng các quy tắc tính lũy thừa và lôgarit để tính các biểu thức

- Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

3) Về tư duy thái độ:

-Rèn luyện tư duy biện chứng, thái độ học tập tích cực, chủ động

II Chuẩn bị của GV và HS:

* Giáo viên: Giáo án, , Sách giáo khoa

* Học sinh: Ôn tập lại lí thuyết và giải các bài tập về nhà

III Tiến Trình Bài Học:

1.Ổn định tổ chức:

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C1……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C2……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C3……

Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C5……

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng ghép trong lúc ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Sử dụng các tính chất của

hàm số mũ và lôgarit để giải các bài tập

sau:

GV:

- Gọi học sinh nhắc lại các tính chất của

hàm số mũ và lôgarit

- Yêu cầu học sinh vận dụng làm bài tập

trên

HS:

- Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

- Thảo luận và lên bảng trình bày

Hoạt động 2: Giải các phương trình mũ và

lôgarit sau:

Bài tập 1:

Cho biết log 153 a; log 105 b tính

3

log 50

Giải :

3 3

log 50 2log (5.10) 2(log 5 log 10) 2(log 15 log 10 1) 2(a b 1)

Bài 2:

a) 22x 2 3.2x 1 0

   c) lg lg lg

4.4 x 6 x 18.9 x 0

Trang 11

a) 22x 2 3.2x 1 0

   c) 4.4lgx 6lgx 18.9lgx 0

GV: Gọi học sinh nhắc lại phương pháp giải

phương trình mũ

- Gọi học sinh nhắc lại phương pháp giải

phương trình lôgarit

- Tìm điều kiện để các lôgarit có nghĩa?

HS: Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

0

a

x

 

HS: Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

(*)

x

ab

Nếu b  thì pt (*) VN0

Nếu b  thì pt (*) có nghiệm duy nhất0

loga

- Thảo luận và lên bảng trình bày

- Thảo luận và lên bảng trình bày

Hoạt động 3: Giải các bất phương trình

sau :

(0, 4)x (2,5)x 1,5

3

log (x  6x5) 2log (2  x) 0

GV:

- Gọi học sinh đưa các cơ số trong phương

trình a) về dạng phân số và tìm mối liên hệ

giữa các phân số đó

- Yêu cầu học sinh vận dụng giải bất

phương trình trên

Giải:

a) 2 2

2 x 3.2x 1 0

2

4.2 3.2 1 0

1 2 4 2

x

x

x

  



c) 4.4lgx 6lgx 18.9lgx 0

(3)

lg

2

2 0 3

1

100

x

x

 

 

   

  

Bài 3:

a) (0, 4)x (2,5)x1 1,5

 

3

log (x  6x5) 2log (2  x) 0

Giải:

a) (0, 4)x (2,5)x1 1,5

Trang 12

- Cho hs nêu phương pháp giải bpt lôgarit:

log ( ) log ( ) (*)

a

 

- Hướng dẫn cho hoc sinh vận dụng phương

pháp trên để giải bpt

-Giáo viên nhận xét và hoàn thiện lời giải

của hoc sinh

HS: - Trả lời theo yêu cầu của giáo viên

0, 4 ; 2,5

Nếu đặt 2

5

t  thì 5 1

2 t

- Thảo luận và lên bảng trình bày

- Trả lời theo yêu cầu của gv

Đk: ( ) 0

( ) 0

f x

g x

+ Nếu a  thì1

(*)  f x( ) g x( )

+ Nếu 0a1 thì

(*)  f x( )g x( )

- Thảo luận và lên bảng trình bày

2

2

1

1

x

x x

x

      

  

 

  

 

  

  

  

3

log (x  6x5) 2log (2  x) 0 (*) Đk:

1

x x

log (2 ) log ( 6 5)

1

2

Tập nghiệm 1;1

2

T  

4.Củng cố:

- Nêu tính đồng biến nghich biến của hàm số mũ và lôgarit

- Nêu các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình lôgarit

5.Hướng dẫn học bài ở nhà và bài tập về nhà

- Xem lại các kiến thức đã học trong chương II, Làm các bài tập

Ngày đăng: 28/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - GT 12 Năm 2010 -2011  (T43 - 47) Ôn Tập Học kỳ I Theo chuẩn KTKN
th ị (Trang 2)
3. Đồ thị: - GT 12 Năm 2010 -2011  (T43 - 47) Ôn Tập Học kỳ I Theo chuẩn KTKN
3. Đồ thị: (Trang 5)
Đồ thị của C 1  gồm 2 phần phần 1:  Là (C) với những điểm nằm phía trên  Ox. - GT 12 Năm 2010 -2011  (T43 - 47) Ôn Tập Học kỳ I Theo chuẩn KTKN
th ị của C 1 gồm 2 phần phần 1: Là (C) với những điểm nằm phía trên Ox (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w