Kiến thức: - Ôn tập các kiến thức về thể tích của khối đa diện 2.. Kĩ năng - Củng cố kĩ năng tính thể tích của khối đa diện 3.. Bài mơí: Đặt vấn đề: Ta đã biết khái niệm các hình đa diện
Trang 1Tiết 23 ÔN TẬP HỌC KỲ I I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tập các kiến thức về thể tích của khối đa diện
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng tính thể tích của khối đa diện
3 Tư duy, thái độ
- Rèn kĩ năng tư duy tổng hợp, sáng tạo trong giải toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Đề cương ôn tập
Học sinh: Xem lại các bài tập về thể tích
III/ Tiến trình bài dạy học
1.Ổn định tổ chức:
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C1……
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C2……
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C3……
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C5……
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong lúc học bài mới
3 Bài mơí:
Đặt vấn đề: Ta đã biết khái niệm các hình đa diện trong không gian, các trường hợp đặc biệt
của nó như hình chóp, hình hộp, các khối trụ, nón, cầu Hôm nay ta tổng kết lại:
Hđ 1:
I- Lý thuyết
Tổ chức cho Hs thảo luận nhóm giải quyết các
nội dung trong chương
Phần lý thuyết, lập phiếu để Hs đọc SGK và
điền vào phiếu các khái niệm
Khái niệm về mặt tròn xoay
Mặt trụ, khối trụ
Mặt nón, khối nón
Mặt cầu, khối cầu
và công thức tính thể tích:
Hđ 2: làm bài tập
GV:
- Cho bài tập 1
- HD hs vẽ hình, giải bài tập
I- Lý thuyết SGK
II- Bài tập Bài 1:
Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy có
độ dài a, góc giữa cạnh bên và đáy là α (00
< α < 900)
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo
a và α
b) Tính diện tích xung quanh của hình
Trang 2O K
H G
D
C B
A S
HDb
Xác định
- Đường sinh là:
- Bán kính: R = AO = a
2
2 c) Gọi H là trung điểm AD, HD hs giải bt
HS:
- Nghe gv hd đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
- lên làm bài tập a, c
- nghe hd của gv ý c và trả lời câu hỏi của gv
- tiep thu pp giả bài tâp
nón (N) ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo
a và α ( (N) có đỉnh S và đáy là hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD)
c) Gọi K, G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD và tam giác SAD Tính tỉ số thể tích hai khối chóp S.AKG và S.ABCD
Giải a) Gọi O là tâm của ABCD
Ta có: AO = a
2
2
Mặt khác vì S.ABCD là hình chóp đều nên SO⊥(ABCD)
⇒ ∠(SA ABCD,( ))= ∠(SA AO, )= ∠SAO=α _S.ABCD là hình chóp đều nên ABCD là hình vuông: S(ABCD) = a2
Xét tam giác vuông SOA: SO = AO.tanα = a
2
2 tanα
Vậy: V(S.ABCD) = 1.S(ABCD).SO a3 2.tan
α
b) Ta có: (N) có độ dài đường sinh là l =
Bán kính: R = AO = a
2
2
SXQ = π.R.l ⇒ SXQ = π 2
2.cos
a
α . c) Gọi H là trung điểm AD Ta có:
SG SG AK AH SG AK AH 1
V = V = V = V
SH SH AC AD SH AC AD 2
(S.AKG) (S.ABCD) (S.ABCD)
(S.ABCD)
V
4 Củng cố:
- Hệ thống nội dung bài
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- xem lại bài, làm bài tập ôn sgk, sbt
Trang 3Tiết 24 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn tập các kiến thức về thể tích của khối đa diện
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng tính thể tích của khối đa diện
3 Tư duy, thái độ
- Rèn kĩ năng tư duy tổng hợp, sáng tạo trong giải toán
II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Đề cương ôn tập
Học sinh: Xem lại các bài tập về thể tích
III/ Tiến trình bài dạy học
1.Ổn định tổ chức:
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C1……
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C2……
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C3……
Ngày dạy:…./…/2010 Lớp C5……
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong lúc ôn tập
3 Bài mơí:
GV:
- Nêu bài tập 2
- Vẽ hình hd giải bài tập
- HD c/m đương thẳng vuông góc với mp
- Gọi hs lên làm ý a, b
Bài 2:
Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA=2a, tam giác ABC vuông ở C có AB=2a,góc CAB bằng 300.Gọi I, J lần lượt là hình chiếu của A trên SC và SB
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC;
b) Chứng minh BS là một đường cao của hình chóp B.AHC;
c) Tính thể tích khối chóp H.AIJ
Giải:
a) :BC=a,AC=a 3
2
3 2
a
S ABC =
.
.2
S ABC
b) Ta có:
BC AC
BC SAC
BC SA
⊥
⊥
Lại có: IA⊥SC => IA⊥ (SCB)=>
_B
_C
_S
_2a
_2a
_A
_ I
Trang 4- Giải ý c, đặt câu hỏi cho hs nắm được bài.
- nhận xét bài giải ý a, b
- Chỉnh sửa bài giải và nêu đáp án chuẩn
HS:
- Hai học sinh lên làm bài tập 2 a, b
- Dưới lớp cùng làm
- nhận xét bài giải của hai bạn
- Theo dõi đáp án chuẩn của gv
- Nghe HD của giáo viên trả lời các câu hỏi
để nắm được pp giải ý c
IA⊥SB
Mặt khác: AJ ⊥SB
Nên => SB⊥ (AIJ) => ĐPCM c) Tam giác SAB vuông cân tại A; J là trung điểm AB => AJ =a 2
4 3 12
2 3 7
a AI
7
a
IJ = AJ −AI =
2 IJ
.
A
a
.
4 Củng cố:
- Hệ thống nội dung bài
Bài tập củng cố: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B Cạnh SA
vuông góc với đáy Từ A kẻ các đoạn thẳng AD⊥SB, AE⊥SC Biết rằng AB = a, BC = b,
SA = c
a) Tính thể tích khối chóp S.ADE
b) Tính khoảng cách từ E đến mặt phẳng (SAB)
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- xem lại bài, làm bài tập ôn sgk, sbt
- Nhắc nhở chuẩn bị thi học kì I