Đo giá tr hàng hóa thông qua giá c hàng hóa.[r]
Trang 1CH ƯƠ NG I
Đ I T Ố ƯỢ NG, CH C NĂNG VÀ PH Ứ ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH NH Ề Ỉ
C A KINH T CHÍNH TR Ủ Ế Ị
I Đ i t ố ượ ng c a Kinh t chính tr : ủ ế ị
Kinh t chính tr là môn khoa h c xã h i, nghiên c u nh ng c s kinh t chung c aế ị ọ ộ ứ ữ ơ ở ế ủ
đ i s ng xã h i, nghiên c u m i quan h kinh t gi a ngờ ố ộ ứ ố ệ ế ữ ườ ới v i người trong s n xu t,ả ấ phân ph i, trao đ i và tiêu dùng qua các giai đo n phát tri n nh t đ nh c a xã h i lo iố ổ ạ ể ấ ị ủ ộ ạ
ngườ ứi, t c là nghiên c u quan h s n xu tứ ệ ả ấ
Đ c đi m:ặ ể
- Kinh t chính tr nghiên c u quan h s n xu t m t cách toàn di n các n i dungế ị ứ ệ ả ấ ộ ệ ộ
c a quan h s n xu t và b n n i dung c a quá trình tái s n xu tủ ệ ả ấ ố ộ ủ ả ấ
- Kinh t chính tr nghiên c u quan h s n xu t trong s tác đ ng qua l i v i LLSX,ế ị ứ ệ ả ấ ự ộ ạ ớ
s tác đ ng này d n đ n s v n đ ng c a xã h i qua các giai đo n l ch s khác nhauự ộ ẫ ế ự ậ ộ ủ ộ ạ ị ử
- Kinh t chính tr nghiên c u QHSX nh ng g n v i vi c nghiên c u c s kinh tế ị ứ ư ắ ớ ệ ứ ơ ở ế
h t ng trong s tác đ ng qua l i v i ki n trúc thạ ầ ự ộ ạ ớ ế ượng t ngầ
- Kinh t chính tr đi sâu nghiên c u b n ch t c a QHSX, t c nghiên c u các ph mế ị ư ả ấ ủ ứ ứ ạ trù kinh t và các quy lu t kinh t chi ph i quá trình s n xu t, phân ph i, trao đ i tiêuế ậ ế ố ả ấ ố ổ dùng
II V trí, ch c năng và s c n thi t nghiên c u kinh t chính tr : ị ứ ự ầ ế ứ ế ị
2.1 V trí, ch c năng c a kinh t chính tr : ị ứ ủ ế ị
a V trí: ị
Kinh t chính tr gi v trí là môn khoa h c c b n, làm c s co vi c xác đ nhế ị ữ ị ọ ơ ả ơ ở ệ ị
đường l i, chính sách kih t c a Nhà nố ế ủ ước, làm c s cho các môn khoa h c kinh tơ ở ọ ế ngành và qu n lý kinh t ả ế
b Ch c năng: ứ
- Ch c năng nh n th c: Kinh t chính tr nghiên c u và gi i thích các hi n tứ ậ ứ ế ị ứ ả ệ ượngvà quá trình kinh t c a đ i s ng xã h i nh m phát hi n b n ch t c a các hi n tế ủ ờ ố ộ ằ ệ ả ấ ủ ệ ượng, quá trình trên và các quy lu t khách quan chi ph i s v n đ ng c a nó, đ con ngậ ố ự ậ ộ ủ ể ườ ậ i v n
d ng vào các ho t đ ng kinh t nh m đ t hi u qu kinh t xã h i caoụ ạ ộ ế ằ ạ ệ ả ế ộ
- Ch c năng th c ti n: ứ ự ễ
+ Kinh t chính tr ph c v ho t đ ng th c ti n c a con ngế ị ụ ụ ạ ộ ự ễ ủ ười, b o đ m cho cácả ả quá trình kinh t đ t hi u qu caoế ạ ệ ả
+ V ch ra b n ch t, phát hi n các quy lu t kinh t , ch ra các phạ ả ấ ệ ậ ế ỉ ương pháp và hình
th c v n d ng chúng.ứ ậ ụ
+ Kinh t chính tr xu t phát t th c ti n, đi sâu nghiên c u đ i s ng hi n th c đế ị ấ ừ ự ễ ứ ờ ố ệ ự ể rút ra các lu n đi m, k t lu n có tính khái quát tr l i ch đ o th c ti n, cung c p c sậ ể ế ậ ở ạ ỉ ạ ự ễ ấ ơ ở khoa h c đ Nhà nọ ể ước xác đ nh đị ường l i, chính sách, bi n pháp thúc đ y ho t đ ngố ệ ẩ ạ ộ
th c ti n mang l i hi u qu cao h n.ự ễ ạ ệ ả ơ
- Ch c năng phứ ương pháp lu n:ậ
Trang 2Các ph m trù, quy lu t kinh t chung là c s phạ ậ ế ơ ở ương pháp lu n cho toàn b cácậ ộ khoa h c kinh t ngành (kinh t công nghi p, công nghi p, xây d ng, giao thông) và cácọ ế ế ệ ệ ự môn kinh t ch c năng (kinh t lao đ ng, k ho ch, tài chính, tín d ng, th ng kê…) vàế ứ ế ộ ế ạ ụ ố
m t s môn khoa h c khácộ ố ọ
- Ch c năng t tứ ư ưởng: Kinh t chính tr xu t phát t l i ích và b o v l i ích c aế ị ấ ừ ợ ả ệ ợ ủ
m t giai c p ho c t ng l p xã h i nh t đ nh nên nó luôn mang tính giai c p Nó xây d ngộ ấ ặ ầ ớ ộ ấ ị ấ ự
h th ng quan đi m lý lu n chung v s phát tri n c a n n kinh t và qu n lý kinh t ệ ố ể ậ ề ự ể ủ ề ế ả ế
2.2 S c n thi t ph i nghiên c u kinh t chính tr : ự ầ ế ả ứ ế ị
- KTCT Mac-Lênin có vai trò quan tr ng trong đ i s ng xã h i và trong công cu cọ ờ ố ộ ộ
đ i m i đ t nổ ớ ấ ước hi n nay nh m kh c ph c s l c h u v lý lu n kinh t , s giáo đi u,ệ ằ ắ ụ ự ạ ậ ề ậ ế ự ề tách r i lý lu n v i cu c s ng, góp ph n hình thành t duy kinh t m i.ờ ậ ớ ộ ố ầ ư ế ớ
- KTCT Mac-Lênin cung c p c s lý lu n và phấ ơ ở ậ ương pháp lu n nh m h c t t cácậ ằ ọ ố môn khoa h c kinh t ngành.ọ ế
III Ph ươ ng pháp c a kinh t chính tr : ủ ế ị
3.1 Ph ươ ng pháp bi n ch ng duy v t ệ ứ ậ
- Khi xem xét các hi n tệ ượng và quá trình kinh t ph i đ t trong m i liên h tácế ả ặ ố ệ
đ ng qua l i l n nhau, thộ ạ ẫ ường xuyên v n đ ng, phát tri n không ng ng, ch không ph iậ ộ ể ừ ứ ả
là b t bi n ấ ế
- Quá trình phát tri n là quá trình tích lu nh ng bi n đ i v lể ỹ ữ ế ổ ề ượng d n đ n nh ngẫ ế ữ
bi n đ i v ch t Phép bi n ch ng duy v t coi ngu n g c c a s phát tri n là s th ngế ổ ề ấ ệ ứ ậ ồ ố ủ ự ể ự ố
nh t và đ u tranh c a các m t đ i l p ấ ấ ủ ặ ố ậ
- Khi xem xét các hi n tệ ượng và quá trình kinh t ph i g n li n v i nh ng đi uế ả ắ ề ớ ữ ề
ki n và hoàn c nh l ch s c th ệ ả ị ử ụ ể
3.2 Ph ươ ng pháp tr u t ừ ượ ng hóa khoa h c: đây là ph ọ ươ ng pháp quan tr ng ọ
c a kinh t chính tr ủ ế ị
Phương pháp tr u từ ượng hóa khoa h c đòi h i ph i g t b nh ng y u t ng uọ ỏ ả ạ ỏ ữ ế ố ẫ nhiên x y ra trong quá trình nghiên c u, tách nh ng cái đi n hình, b n v ng, n đ nhả ứ ữ ể ề ữ ổ ị trong nh ng hi n tữ ệ ượng và quá trình đó, trên c s đó n m b n ch t c a các hi n tơ ở ắ ả ấ ủ ệ ượng Yêu c u c a phầ ủ ương pháp: gi i h n c a s tr u tớ ạ ủ ự ừ ượng hóa Vi c lo i b các y uệ ạ ỏ ế
t b m t ph i đ m b o tìm ra m i quan h b n ch t gi a các hi n tố ề ặ ả ả ả ố ệ ả ấ ữ ệ ượng dướ ạ i d ng thu n túy nh t c a nó; đ ng th i ph i đ m b o không làm m t n i dung hi n th c c aầ ấ ủ ồ ờ ả ả ả ấ ộ ệ ự ủ các quan h đệ ược nghiên c u.ứ
Tr u từ ượng hóa khoa h c g n li n v i quá trình nghiên c u đi t c th đ n tr uọ ắ ề ớ ứ ừ ụ ể ế ừ
tượng và ph i đả ược b sung b ng 1 quá trình ngổ ằ ượ ạc l i: đi t tr u từ ừ ượng đ n c th ế ụ ể Ngoài ra, kinh t chính tr còn s d ng nhi u phế ị ử ụ ề ương pháp khác nh lôgíc và l ch s ,ư ị ử phân tích và t ng h p, các phổ ợ ương pháp toán h c, th ng kê, mô hình hoá các quá trìnhọ ố kinh t đế ược nghiên c u, v.v./.ứ
Trang 3CH ƯƠ NG 2
S l ơ ượ ị c l ch s hình thành và phát tri n Kinh t chính tr ử ể ế ị
I Nh ng t t ữ ư ưở ng kinh t ch y u trong th i c đ i và trung c - c s cho s ra ế ủ ế ờ ổ ạ ổ ơ ở ự
đ i kinh t chính tr h c ờ ế ị ọ
1.1 T t ư ưở ng kinh t th i c đ i ế ờ ổ ạ
a Đ c tr ng kinh t - xã h i th i c đ i: ặ ư ế ộ ờ ổ ạ
- Chi n h u nô l gi vai trò th ng tr , nô l là đ i tế ữ ệ ữ ố ị ệ ố ượng ch y u c a s h u, cóủ ế ủ ở ữ
s lố ượng nhi u h n dân t doề ơ ự
- Thương nghi p và ti n t đã b t đ u xu t hi nệ ề ệ ắ ầ ấ ệ
- Chi n tranh gi a các qu c gia nh m chi m đo t nô l , đ u tranh gi a giai c p nôế ữ ố ằ ế ạ ệ ấ ữ ấ
l và ch nô di n ra kh c li tệ ủ ễ ố ệ
Nh ng đ i bi u tiêu bi u cho t tữ ạ ể ể ư ưởng kinh t th i c đ i: Platon (427 - 347 TCN)ế ờ ổ ạ
và Arixt t (384 - 322 TCN)ố
b Đ c đi m t t ặ ể ư ưở ng kinh t th i c đ i: ế ờ ổ ạ
- Coi xã h i nô l là t t y u và duy nh t Chi n tranh là ngu n b sung nô l ộ ệ ấ ế ấ ế ồ ổ ệ
- Coi khinh lao đ ng chân tay, xem lao đ ng chân tay là đi u h th n, làm h ng conộ ộ ề ổ ẹ ỏ
người Công dân ch nên tham gia chi n tr n và qu n lý nhà nỉ ế ậ ả ước
- Lên án ho t đ ng thạ ộ ương nghi p và cho vay n ng lãi.ệ ặ
- Mu n tìm hi u b n ch t các hi n tố ể ả ấ ệ ượng kinh t , nh phân công lao đ ng xã h i,ế ư ộ ộ trao đ i s n ph m, phân bi t giá tr s d ng v i giá tr trao đ i hàng hóa, m t s ch cổ ả ẩ ệ ị ử ụ ớ ị ổ ộ ố ứ năng c a ti n, nh hủ ề ả ưởng c a cung c u t i giá c hàng hóa, đ c đi m thủ ầ ớ ả ặ ể ương nghi p vàệ
ho t đ ng cho vay…ạ ộ
1.2 T t ư ưở ng kinh t th i trung c ế ờ ổ
a Đ c tr ng kinh t - xã h i: ặ ư ế ộ
- N n kinh t căn b n còn là kinh t t nhiên, kinh t hàng hóa giao l u kinh tề ế ả ế ự ế ư ế kém
phát tri n.ể
- Nông nghi p là lĩnh v c ch y u c a n n kinh t , lãnh chúa là ngệ ự ủ ế ủ ề ế ười quy t đ nhế ị
t t c : đ t đai, t li u s n xu t khác, lao đ ng, t ch c s n xu t và phân ph i lao đ ng.ấ ả ấ ư ệ ả ấ ộ ổ ứ ả ấ ố ộ
- Cu i th i kỳ trung c b t đ u có s giao l u gi a các vùng Các ti u thố ờ ổ ắ ầ ự ư ữ ể ương, ti uể
ch , th th công xu t thân t nông nô s ng trong các th tr n Đây là ti n thân c a giaiủ ợ ủ ấ ừ ố ị ấ ề ủ
c p t s n sau này.ấ ư ả
b Đ c đi m t t ặ ể ư ưở ng kinh t th i trung c : ế ờ ổ
T tư ưởng th i kỳ trung c bi u hi n t p trung các lu n đi m kinh t c a Xanhờ ổ ể ệ ậ ở ậ ể ế ủ Tôma Đacanh (1225- 1274):
- V quy n t h u: đề ề ư ữ ược coi là quy n do t o hóa giao phó trong vi c qu n lý tàiề ạ ệ ả
v t Ngậ ười có quy n s h u là ngề ở ữ ười giàu, có trách nhi m phân chia l i tài s n c a mìnhệ ạ ả ủ cho người nghèo
- V các ho t đ ng kinh t : ề ạ ộ ế
+ Ho t đ ng tr c ti p t o ra c a c i v t ch t đạ ộ ự ế ạ ủ ả ậ ấ ược hoan nghênh Lao đ ng độ ượ c
Trang 4coi là phương ti n đ s ng chân chính, ti n công lao đ ng ph i đệ ể ố ề ộ ả ược tr sòng ph ng.ả ẳ
+ Ho t đ ng trung gian: buôn bán, cho vay l y lãi, hạ ộ ấ ưởng l i d a trên lao đ ngợ ự ộ
c a ngủ ười khác đáng chê trách, ph i b tr ng ph t.ả ị ừ ạ
- V ti n t : Vua là ngề ề ệ ườ ội đ c quy n phát hành ti n đúc và n đ nh lề ề ấ ị ượng vàng
b c trong m i đ n v ti n đúc Giá tr c a ti n g n v i đ c tính t nhiên c a nó, t c g nạ ỗ ơ ị ề ị ủ ề ắ ớ ặ ự ủ ứ ắ
v i v t li u làm ra ti n vì v y các nhà kinh t ph n đ i vi c c t xén kh i lớ ậ ệ ề ậ ế ả ố ệ ắ ố ượng ti n làmề cho ti n b m t giáề ị ấ .
- V đ a tô: Coi đ a tô là đi u h p lý vì đ a tô là m t kho n thu nh p c a ru ng đ tề ị ị ề ợ ị ộ ả ậ ủ ộ ấ
do s giúp đ c a t nhiên, khác v i thu nh p t t b n là do s l a d i.ự ỡ ủ ự ớ ậ ừ ư ả ư ừ ố
- V t b n và l i nhu n: Nghiêm c m vi c cho vay n ng lãi làm cho lãi su t choề ư ả ợ ậ ấ ệ ặ ấ vay lên cao vì s ngố ười cho vay ít Vi c c m cho vay ngày càng b t kh t khe h n do đòiệ ấ ớ ắ ơ
h i c a yêu c u phát tri n kinh t ỏ ủ ầ ể ế
-V dân s : Quan ni m chung cho r ng tăng dân s là có l i cho s n xu t và anề ố ệ ằ ố ợ ả ấ ninh b cõi, là h p ý chúa (riêng Tôma Đacanh lo ng i v vi c tăng dân s quá m c)ờ ợ ạ ề ệ ố ứ
II S phát sinh phát tri n kinh t chính tr h c t s n c đi n ự ể ế ị ọ ư ả ổ ể
2.1 Ch nghĩa tr ng th ủ ọ ươ ng
a Hoàn c nh ra đ i: ả ờ
Ch nghĩa tr ng thủ ọ ương là t tư ưởng và chính sách kinh t c a giai c p t s nế ủ ấ ư ả trong giai đo n tan rã c a ch đ phong ki n và th i kỳ tích lũy nguyên th y t b n.ạ ủ ế ộ ế ờ ủ ư ả
- Xu t hi n trong th i kỳ kinh t hàng hóa đã phát tri n m nh, t ng l p thấ ệ ờ ế ể ạ ầ ớ ươ ng nhân d n tr thành bá ch trong xã h i và là th i kỳ có nhi u phát ki n l n v đ a lý.ầ ở ủ ộ ờ ề ế ớ ề ị
- T b n thư ả ương nghi p chi n u th h n t b n công nghi pệ ế ư ế ơ ư ả ệ
- Khoa h c t nhiên phát tri n m nh mọ ư ể ạ ẽ
- Xu t hi n phong trào ph c h ng ch ng l i t tấ ệ ụ ư ố ạ ư ưởng th i kỳ trung c và xu tờ ổ ấ
hi n ch nghĩa duy v t ch ng l i thuy t duy tâm c a nhà th ệ ủ ậ ố ạ ế ủ ờ
b Nh ng t t ữ ư ưở ng kinh t ch y u c a ch nghĩa tr ng th ế ủ ế ủ ủ ọ ươ ng:
- Coi ti n là n i dung căn b n c a c a c i, bi u hi n s giàu có c a qu c gia.ề ộ ả ủ ủ ả ể ệ ự ủ ố
- Vi c thu hút vàng b c vào trong nệ ạ ước ch đỉ ược th c hi n b ng con đự ệ ằ ườ ng
thương m i, đ c bi t là ngo i thạ ặ ệ ạ ương L i nhu n thợ ậ ương nghi p là k t qu c a s traoệ ế ả ủ ự
đ i không ngang giáổ
- Ph i s d ng quy n l c nhà nả ử ụ ề ự ước đ phát tri n kinh t ể ể ế
2.2 Kinh t chính tr t s n c đi n Pháp ế ị ư ả ổ ể
a S xu t hi n c a ch nghĩa tr ng nông Pháp: ự ấ ệ ủ ủ ọ ở
- Ch nghĩa tr ng nông đã chuy n lĩnh v c nghiên c u t l u thông sang s n xu tủ ọ ể ự ứ ừ ư ả ấ nông nghi p.ệ
- Đánh giá cao vai trò c a nông nghi p, xem đó là lĩnh v c duy nh t trong xã h iủ ệ ự ấ ộ
t o ra c a c i, ạ ủ ả
- Lao đ ng nông nghi p là lao đ ng có ích, lao đ ng sinh l i, t o ra s n ph mộ ệ ộ ộ ờ ạ ả ẩ thu n túy cho xã h i.ầ ộ
b Các h c thuy t kinh t ch y u c a ch nghĩa tr ng nông: ọ ế ế ủ ế ủ ủ ọ
Trang 5- Lý thuy t v s n ph m thu n túy - là lý thuy t tr ng tâm c a phái: s n ph mế ề ả ẩ ầ ế ọ ủ ả ẩ thu n túy là s chênh l nh gi a t ng s n ph m và chi phí s n xu t, là s dôi ra ngoài chiầ ố ệ ữ ổ ả ẩ ả ấ ố phí s n xu t.ả ấ
S n ph m thu n túy ch đả ẩ ầ ỉ ượ ạc t o ra trong lĩnh v c s n xu t nông nghi p, cònự ả ấ ệ công nghi p không t o ra s n ph m thu n túy.ệ ạ ả ẩ ầ
- Lý thuy t v lao đ ng s n xu t và lao đ ng không sinh l i: lao đ ng s n xu t làế ề ộ ả ấ ộ ờ ộ ả ấ lao đ ng t o ra s n ph m thu n túy Lao đ ng nào không t o ra s n ph m thu n túy làộ ạ ả ẩ ầ ộ ạ ả ẩ ầ lao đ ng không sinh l iộ ờ
- Lý thuy t giai c p:ế ấ
+ F Kênê chia xã h i thành 3 giai c p: Giai c p s n xu t ra s n ph m thu n túy,ộ ấ ấ ả ấ ả ẩ ầ giai c p không s n xu t và giai c p s h u.ấ ả ấ ấ ở ữ
+ A Tuy cgô phát tri n thành 5 giai c p: giai c p các nhà t b n s n xu t, giaiế ể ấ ấ ư ả ả ấ
c p công nhân s n xu t, giai c p các nhà t b n không s n xu t, giai c p công nhânấ ả ấ ấ ư ả ả ấ ấ không s n xu t, giai c p s h uả ấ ấ ở ữ
- Lý thuy t v ti n lế ề ề ương và l i nhu n:ợ ậ
Ti n lề ương c a công nhân ph i thu h p m c t li u sinh ho t t i thi u do cungủ ả ẹ ở ứ ư ệ ạ ố ể
v lao đ ng nhi u h n c u.ề ộ ề ơ ầ
S n ph m lao đ ng c a công nhân nông nghi p b ng t ng ti n lả ẩ ộ ủ ệ ằ ổ ề ương và s nả
ph m thu n túyẩ ầ
Ti n lề ương c a công nhân là thu nh p theo lao đ ng còn s n ph m thu n túy làủ ậ ộ ả ẩ ầ thu nh p c a nhà t b n ậ ủ ư ả
- Lý thuy t v t b n và tái s n xu t xã h i:ế ề ư ả ả ấ ộ
Theo F Kênê t b n không ph i là b n thân ti n t mà là t li u s n xu t muaư ả ả ả ề ệ ư ệ ả ấ
b ng ti n t đó.ằ ề ệ
Ông chia t b n thành t b n ng trư ả ư ả ứ ước đ u tiên (t b n c đ nh) và t b n ngầ ư ả ố ị ư ả ứ
trước hàng năm (t b n l u đ ng) và s phân chia này ch có trong lĩnh v c nông nghi pư ả ư ộ ự ỉ ự ệ
M t trong nh ng c ng hi n to l n c a phái tr ng nông là “Bi u kinh t ” c a F.ộ ữ ố ế ớ ủ ọ ể ế ủ Kênê được công b năm 1758, đố ược C Mac đánh giá là s đ đ i cơ ồ ạ ương v tái s n xu t.ề ả ấ
2.3 Kinh t chính tr c đi n Anh ế ị ổ ể
a H c thuy t kinh t c a William Petty (1623-1687) ọ ế ế ủ
- Lý thuy t giá tr lao đ ng: ông là ngế ị ộ ườ ầi đ u tiên nêu nguyên lý giá tr - lao đ ng,ị ộ
đ a ra 3 ph m trù v giá c hàng hóa là giá c t nhiên, giá c nhân t o và giá c chínhư ạ ề ả ả ự ả ạ ả
tr Ông có lu n đi m n i ti ng là “ lao đ ng là cha, còn đ t là m c a m i c a c i v tị ậ ể ổ ế ộ ấ ẹ ủ ọ ủ ả ậ
ch t”.ấ
- Lý thuy t ti n t : ế ề ệ
+ Ông cho r ng giá tr c a 2 kim lo i gi vai trò ti n t (vàng và b c) d a trên cằ ị ủ ạ ữ ề ệ ạ ự ơ
s lao đ ng khai thác chúng quy t đ nh, phê phán ch đ song b n v và vi c phát hànhở ộ ế ị ế ộ ả ị ệ
ti n không đ giá.ề ủ
+ Là ngườ ầi đ u tiên đ a ra quy lu t l u thông ti n t ư ậ ư ề ệ
- Lý thuy t ti n lế ề ương: là ngườ ầi đ u tiên trong l ch s đ t n n móng cho lý thuy tị ử ặ ề ế
“quy lu t s t v ti n lậ ắ ề ề ương”: theo ông, lao đ ng là hàng hóa, ti n lộ ề ương là giá c tả ự
Trang 6nhiên c a lao đ ng, gi i h n cao nh t c a ti n lủ ộ ớ ạ ấ ủ ề ương là m c t li u t i thi u đ nuôiứ ư ệ ố ể ể
s ng ngố ười công nhân
- Lý thuy t v đ a tô, l i t c và giá c ru ng đ t:ế ề ị ợ ứ ả ộ ấ
+ Theo ông, đ a tô là giá tr nông s n ph m sau khi tr chi phí s n xu tị ị ả ẩ ừ ả ấ
+ L i t c là thu nh p phát sinh c a đ a tôợ ứ ậ ủ ị
+ Giá c ru ng đ t do đ a tô quy t đ nh.ả ộ ấ ị ế ị
b H c thuy t kinh t c a Adam Smith (1723-1790): ọ ế ế ủ
- T tư ưởng t do kinh t : ông đ ra thuy t v “bàn tay vô hình”, cho r ng n n kinhự ế ề ế ề ằ ề
t ph i phát tri n trên c s t do kinh t , t do m u d ch, nhà nế ả ề ơ ở ự ế ự ậ ị ước không nên can thi pệ vào kinh t ế
- Lý thuy t giá tr - lao đ ng: ông cho r ng t t c các lo i lao đ ng s n xu t đ uế ị ộ ằ ấ ả ạ ộ ả ấ ề
t o ra giá tr , lao đ ng là thạ ị ộ ước đo cu i cùng c a giá tr ; giá tr s d ng không quy t đ nhố ủ ị ị ử ụ ế ị giá tr trao đ i; lị ổ ượng giá tr hàng hóa là do hao phí lao đ ng trung bình c n thi t quy tị ộ ầ ế ế
đ nh.ị
- Lý thuy t v phân công lao đ ng: theo ông, s giàu có c a xã h i ph thu c vào 2ế ề ộ ự ủ ộ ụ ộ
y u t là t l lao đ ng là vi c trong n n s n xu t v t ch t và trình đ phát tri n c aế ố ỷ ệ ộ ệ ề ả ấ ậ ấ ộ ể ủ phân công lao đ ng.ộ
- Lý thuy t v ti n t : ông g i ti n là “phế ề ề ệ ọ ề ương ti n k thu t” là “bánh xe vĩ đ i”ệ ỹ ậ ạ
c a l u thông, ông đ ngh dùng ti n gi y thay ti n vàng và ti n b c.ủ ư ề ị ề ấ ề ề ạ
- Lý thuy t v thu nh p: theo ông ti n lế ề ậ ề ương c a công nhân không ph i là toàn bủ ả ộ giá tr s n ph m lao đ ng c a h s n xu t ra Ông ng h tr lị ả ẩ ộ ủ ọ ả ấ ủ ộ ả ương cao cho công nhân
đ tăng năng su t lao đ ng.ể ấ ộ
- Lý thuy t v t b n: ông coi t b n là đi u ki n v t ch t c n thi t cho s n xu tế ề ư ả ư ả ề ệ ậ ấ ầ ế ả ấ
c a m i xã h i và nêu lên quan đi m ti t ki m đ m r ng s n xu t.ủ ọ ộ ể ế ệ ể ở ộ ả ấ
c H c thuy t kinh t c a D Ricardo (1772-1823) ọ ế ế ủ
- Lý thuy t giá tr - lao đ ng:ế ị ộ
- Ông k th a và phát tri n lý thuy t c a A Smith, kh ng đ nh giá tr hàng hóa doế ừ ể ế ủ ẳ ị ị lao đ ng quy t đ nh ngay c trong n n s n xu t l n t b n ch nghĩa Giá tr hàng hóaộ ế ị ả ề ả ấ ớ ư ả ủ ị bao g m 3 b ph n: giá tr TLSX hao phí khi tham gia vào quá trình s n xu t ra s nồ ộ ậ ị ả ấ ả
ph m, giá tr s c lao đ ng c a công nhân và ph n giá tr do lao đ ng th ng d t o ra.ẩ ị ứ ộ ủ ầ ị ộ ặ ư ạ
- Lý thuy t v ti n lế ề ề ương, l i nhu n và đ a tô:ợ ậ ị
+ Ti n lề ương là giá c c a lao đ ng đả ủ ộ ược xác đinh trên c s gí c t nhiên vàơ ở ả ự xoay quanh nó Ông ng h “lý thuy t quy lu t s t v ti n lủ ộ ế ậ ắ ề ề ương”
+ L i nhu n là s còn l i ngoài ti n lợ ậ ố ạ ề ương mà nhà t b n tr cho công nhân ư ả ả + Ông nghiên c u rõ v đ a tô chênh l ch I nh ng không bi t đ a tô chênh l ch IIứ ề ị ệ ư ế ị ệ
và không th a nh n đ a tô tuy t đ i.ừ ậ ị ệ ố
- Lý thuy t t b n: Ông chia t b n g m 2 b ph n: t b n c đ nh là b ph n ngế ư ả ư ả ồ ộ ậ ư ả ố ị ộ ậ ứ
trước đ mua công c lao đ ng, t b n l u đ ng là b ph n ng ra đ thuê nhân công.ể ụ ộ ư ả ư ộ ộ ậ ứ ể
- Lý thuy t v ti n t : Lý thuy t ti n t c a Ricardo mang tính 2 m t.ế ề ề ệ ế ề ệ ủ ặ
M t m t ông ng h quy lu t l u thông ti n t mà W Petty và A Smith đ xộ ặ ủ ộ ậ ư ề ệ ề ướng
Trang 7M t m t ông theo l p trộ ặ ậ ường c a thuy t “s lủ ế ố ượng ti n t ”ề ệ
- Lý thuy t th c hi n và kh ng ho ng kinh t : ông ph nh n kh ng ho ng kinh tế ự ệ ủ ả ế ủ ậ ủ ả ế trong ch nghĩa t b n.ủ ư ả
III Nh ng khuynh h ữ ướ ng và h c thuy t kinh t phê phán có k th a kinh t chính ọ ế ế ế ừ ế
tr h c t s n c đi n ị ọ ư ả ổ ể
3.1 Nh ng khuynh h ữ ướ ng và h c thuy t phê phán và k th a thi u tri t đ ọ ế ế ừ ế ệ ể
a Khuynh h ướ ng c a kinh t chính tr h c ti u t s n: ủ ế ị ọ ể ư ả
Các đ i bi u c a khuynh hạ ể ủ ướng này là Xixmônđi (1773 1842) và Pruđông (1809 -1865)
* Nh ng t tữ ư ưởng kinh t ch y u c a Xixmônđi - nhà kinh t Th y Sĩ.ế ủ ế ủ ế ụ
- Phê phán gay s t ch nghĩa t b n theo l p trắ ủ ư ả ậ ường ti u t s n, phê phán phái cể ư ả ổ
đi n, phê phán t do c nh tranh, phê phán các h c gi t s n ch hăng say c vũ ti n bể ự ạ ọ ả ư ả ỉ ổ ế ộ
k thu t và hài lòng khi công nhân b c t xén ti n công, t đó ông lý tỹ ậ ị ắ ề ừ ưởng hóa s n xu tả ấ
nh ỏ
- Lý lu n giá tr : tán thành phân công lao đ ng trong s n xu t, coi lao đ ng là ngu nậ ị ộ ả ấ ộ ồ
g c c a giá tr , xác đ nh giá tr d a và s n xu t xã h i.ố ủ ị ị ị ự ả ấ ộ
- Lý lu n v l i nhu n: ông cho l i nhu n là k t qu cậ ề ợ ậ ợ ậ ế ả ướp bóc lao đ ng c a côngộ ủ nhân
- V đ a tô: là k t qu bóc l t lao đ ng c a công nhân.ề ị ế ả ộ ộ ủ
- V kh ng ho ng kinh t : ông đ a ra thuy t “tiêu dùng không đ ”, ch ra khuy tề ủ ả ế ư ế ủ ỉ ế
đi m c b n c a ch nghĩa t b n là s n xu t tách r i nhu c u, s n xu t l thu c vàoể ơ ả ủ ủ ư ả ả ấ ờ ầ ả ấ ệ ộ khát v ng t i đa.ọ ố
* T tư ưởng kinh t c a Pruđông - t tế ủ ư ưởng gia người Pháp: c c l c đ kích ch đự ự ả ế ộ
t h u, xem “quy n t h u là quy n ăn cư ữ ề ư ữ ề ướp” và đ xu t quy n “ch p h u” thay choề ấ ề ấ ữ quy n “t h u” Ông coi l i t c là c s c a s bóc l t và đ ngh l p “ngân hàng traoề ư ữ ợ ứ ơ ở ủ ự ộ ề ị ậ
đ i” cho vay không lãi đ i v i ngổ ố ớ ườ ầ ư ải đ u t s n xu t kinh doanh.ấ
b Ch nghĩa xã h i không t ủ ộ ưở ng Tây Âu: ở
Xu t hi n đ u th k XIX c a các h c gi có xu hấ ệ ầ ế ỷ ủ ọ ả ướng ch ng l i phái c đi n,ố ạ ổ ể phê phán t h u, bênh v c ngư ữ ự ười lao đ ng… ộ
Tuy nhiên quan ni m, ch trệ ủ ương c a h quá lý tủ ọ ưởng, phi th c t , không th cự ế ự
hi n đệ ược nên tr thành không tở ưởng
Đi m chung c a các tác gi là không th y vai trò c a giai c p công nhân và nhânể ủ ả ấ ủ ấ dân lao đ ng trong vi c xóa b ch đ cũ, xây d ng xã h i m i mà trông ch , l i, kêuộ ệ ỏ ế ộ ự ộ ớ ờ ỷ ạ
g i lòng t t c a các nhà t b n lọ ố ủ ư ả ương thi n, ch trệ ủ ương c i t o hòa xã h i t s n Đâyả ạ ộ ư ả
là đi u không hi n th cề ệ ự
Các đ i bi u c a ch nghĩa xã h i không tạ ể ủ ủ ộ ưởng có Xanh Ximông (1760 - 1825), Phuriê (1772 - 1837), Ôoen (1771 - 1858)
3.2 Kinh t chính tr h c Mác- Lênin- h c thuy t kinh t k th a, phát tri n có ế ị ọ ọ ế ế ế ừ ể phê phán kinh t chính tr t s n c đi n ế ị ư ả ổ ể
a Hoàn c nh ra đ i: ả ờ
H c thuy t kinh t c a Mac và Ăngghen xu t hi n trong hoàn c nh l ch s :ọ ế ế ủ ấ ệ ả ị ử
Trang 8- Ch nghĩa t b n đã giành đ i v th ng tr , quan h s n xu t t b n đủ ư ả ạ ị ố ị ệ ả ấ ư ả ược xác l pậ hoàn toàn nhi u nở ề ước Tây Âu
- Cu c đ u tranh gi a giai c p công nhân và giai c p t s n ngày càng phát tri nộ ấ ữ ấ ấ ư ả ể
m nh mạ ẽ
- Nhân lo i đ t đạ ạ ược nhi u thành t u khoa h c xã h i to l n (tri t h c c đi uề ự ọ ộ ớ ế ọ ổ ể
Đ c, kinh t chính tr t s n c đi n Anh, ch nghĩa xã h i không tứ ế ị ư ả ổ ể ủ ộ ưởng Pháp)
Ch nghĩa Mac - Lênin do Mac và Ăngghen sáng l p và Lênin phát tri n trong điêuủ ậ ể
ki n l ch s m i.ệ ị ử ớ
b Nh ng c ng hi n khoa h c c a kinh t chính tr h c Mac - Lênin: ữ ố ế ọ ủ ế ị ọ
- Công lao c a Mac và Ăngghen trong lĩnh v c khoa h c kinh t :ủ ự ọ ế
+ Phân tích các hình thái giá tr c a hàng hóa, gi i thích m t cách khoa h c và tri tị ủ ả ộ ọ ệ
đ v ngu n g c và b n ch t c a ti n t ể ề ồ ố ả ấ ủ ề ệ
+ Phát hi n tính 2 m t c a lao đ ng s n xu t hàng hóaệ ặ ủ ộ ả ấ
+ Lí lu n v hàng hóa s c lao đ ng, làm c s xây d ng h c thuy t giá tr th ng dậ ề ứ ộ ơ ở ự ọ ế ị ặ ư + Lí lu n v phân chia t b n thành 2 b ph n: t b n b t bi n và t ban khậ ề ư ả ộ ậ ư ả ấ ế ư ả
bi n.ế
+ Hoàn ch nh lí lu n v tái s n xu t t b n xã h iỉ ậ ề ả ấ ư ả ộ
- V.I Lênin đã có nh ng c ng hi n vào vi c b o v và phát tri n ch nghĩa Mac nóiữ ố ế ệ ả ệ ể ủ chung, KTCT Mác nói riêng trong hoàn c nh cu i th k XIX đ u th k XX:ả ố ế ỷ ầ ế ỷ
+ Xây d ng h c thuy t v c nghĩa t b n đ c quy nự ọ ế ề ủ ư ả ộ ề
+ So n th o cạ ả ương lĩnh chính tr và kinh t c a cách m ng xã h i ch nghĩaị ế ủ ạ ộ ủ
+ Phác h a nh ng nét c b n c a s quá đ lên CNXH nh ng nọ ữ ơ ả ủ ự ộ ở ữ ước kinh t ch mế ậ phát tri n và đang phát tri n.ể ể
IV M t s tr ộ ố ườ ng phái kinh t chính tr h c t s n hi n đ i: ế ị ọ ư ả ệ ạ
4.1 Tr ườ ng phái “Tân c đi n” ổ ể
Phát tri n m nh Áo, Anh, M Th y Sĩ…ể ạ ở ỹ ụ
a Lí thuy t “ích l i gi i h n” và “giá tr gi i h n” Áo: ích l i quy t đ nh giá trế ợ ớ ạ ị ớ ạ ở ợ ế ị ị hàng hóa, “ích l i gi i h n” s quy t đ nh “giá tr gi i h n” và quy t đ nh giá tr toàn bợ ớ ạ ẽ ế ị ị ớ ạ ế ị ị ộ chu i s n ph m hàng hóa.ỗ ả ẩ
b Lí thuy t kinh t c a phái Camb ritgi (Anh): giá c đế ế ủ ơ ơ ả ược hình thành trên thị
trường; cung - c u và giá c hàng hóa luôn tác đ ng v i nhau làm cho n n kinh t ho tầ ả ộ ớ ề ế ạ
đ ng bình thộ ường
c Lí thuy t kinh t c a phái Thành Latxan (Th y Sĩ): th hi n t p trung qua líế ế ủ ụ ể ệ ậ thuy t “cân b ng t ng quát” c a L Wanrat: khi giá c gi m ngang v i chi phí s n xu tế ằ ổ ủ ả ả ớ ả ấ thì cung và c u hàng hóa tr ng thái cân b ng, n n kinh t tr ng thái cân b ng t ngầ ở ạ ằ ề ế ở ạ ằ ổ quát
4.2 H c thuy t kinh t c a J.Kênx ọ ế ế ủ ơ (1883 - 1946)
- Bác b cách lý gi i c a c đi n v s t đi u ch nh c a n n kinh t Nhà nỏ ả ủ ổ ể ề ự ự ề ỉ ủ ề ế ướ c
ph i đi u ti t kinh t vĩ mô b ng chính sách thích h p.ả ề ế ế ằ ợ
Trang 9- Ông nêu lí lu n v “s c u h u hi u”: n u s c c u l n h n s c cung s làm tăngậ ề ố ầ ữ ệ ế ứ ầ ớ ơ ứ ẽ
s c đ u t , tăng s vi c làm và tăng s n lứ ầ ư ố ệ ả ượng qu c giaố
- Kh ng đ nh đ u t có vai trò quan tr ng đ i v i s n lẳ ị ầ ư ọ ố ớ ả ượng qu c giaố
- S d ng r ng rãi, có h th ng phử ụ ộ ệ ố ương pháp “phân tích đ i lạ ượng” đ i v i các cânố ớ
b ng kinh t vĩ mô.ằ ế
4.3 Tr ườ ng phái ch nghĩa t do m i ủ ự ớ
Là dòng ti p t c các t tế ụ ư ưởng kinh t c đi n dế ổ ể ưới hình th c tân trang hay hi n đ iứ ệ ạ hóa
T tư ưởng c b n c a ch nghĩa t do m i là s đi u ti t c a nhà nơ ả ủ ủ ự ớ ự ề ế ủ ước trong c chơ ế kinh t th trế ị ường m c đ h n chở ứ ộ ạ ế
Đi n hình là trể ường phái “tr ng ti n hi n t i” hay “kinh t t do” - Chicagô.ọ ề ệ ạ ế ự
4.4 Lý thuy t kinh t c a tr ế ế ủ ườ ng phái chính hi n đ i ệ ạ
Là s t ng h p các quan đi m kinh t c a các trự ổ ợ ể ế ủ ường phái kinh t h c khác đ đ aế ọ ể ư
ra các lý thuy t kinh t c a mình, đế ế ủ ược trình bày trong cu n kinh t h c c a P A.ố ế ọ ủ Samuenson
T tư ưởng trung tâm c a kinh t h c trủ ế ọ ường phái chính hi n đ i là Lý thuy t v “n nệ ạ ế ề ề kinh t h n h p”: phát tri n kinh t hi n đ i vào c “hai bàn tay” là c ch th trế ỗ ợ ể ế ệ ạ ả ơ ế ị ường và nhà nước
4.5 Các lý thuy t v phát tri n kinh t đ i v i các n ế ề ể ế ố ớ ướ c ch m phát tri n ậ ể
a Lý thuy t “c t cánh”:ế ấ
Tiêu bi u c a lý thuy t này là “lý thuy t v các giai đo n phát tri n” c a W Roxtâu.ể ủ ế ế ề ạ ể ủ
b Lý thuy t “cái vòng l n qu n” và “cú huých t bên ngoài”: mu n tăng trế ẩ ẩ ừ ố ưởng n nề kinh t ph i đ m b o và k t h p đế ả ả ả ế ợ ược 4 nhân t : nhân l c, tài nguyên, t b n và kố ự ư ả ỹ thu t.ậ
Các nước ch m phát tri n, 4 nhân t trên khan hi m nên r i vào cái vòng l n qu nậ ể ố ế ơ ẩ ẩ
c a s nghèo kh Mu n phá v nó ph i có “cú huých” t c ph i có đ u t t b n l n tủ ự ổ ố ỡ ả ứ ả ầ ư ư ả ớ ừ
nước ngoài
c Lý thuy t “phát tri n cân đ i” và “phát tri n không cân đ i”; nghiên c u tr ng tháiế ể ố ể ố ứ ạ thay đ i c c u kinh t trong quá trình phát tri n và tác đ ng c a t ng khu v c kinh tổ ơ ấ ế ể ộ ủ ừ ự ế
đ i v i s phát tri n c a n n kinh t ố ớ ự ể ủ ề ế
Trang 10CH ƯƠ NG 3: N N S N XU T XÃ H I Ế Ả Ấ Ộ
I Vai trò c a n n s n xu t xã h i và các y u t c b n c a s n xu t ủ ề ả ấ ộ ế ố ơ ả ủ ả ấ
1.1 S n xu t ra c a c i v t ch t-c s c a đ i s ng xã h i ả ấ ủ ả ậ ấ ơ ở ủ ờ ố ộ
- S n xu t c a c i v t ch t là quá trình con ngả ấ ủ ả ậ ấ ười khai thác ho c c i bi n các d ngặ ả ế ạ
v t ch t c a t nhiên đ t o ra c a c i v t ch t.ậ ấ ủ ự ể ạ ủ ả ậ ấ
- S n xu t v t ch t là yêu c u khách quan c a b t kỳ xã h i nào, xã h i càng phátả ấ ậ ấ ầ ủ ấ ộ ộ tri n thì các ho t đ ng càng phong phú và đ t t i trình đ cao h n.ể ạ ộ ạ ớ ộ ơ
- S n xu t v t ch t là c s hình thành và phát tri n các ch đ nhà nả ấ ậ ấ ơ ở ể ế ộ ước, quan
đi m pháp lu t, đ o đ c, tôn giáo c a con ngể ậ ạ ứ ủ ười
- S n xu t v t ch t có vai trò quan tr ng trong quá trình phát tri n và hoàn thi nả ấ ậ ấ ọ ể ệ
b n thân con ngả ườ ả ề ểi c v th ch t l n trí tu ấ ẫ ệ
=> Vì v y s n xu t v t ch t là ho t đ ng c b n c a loài ngậ ả ấ ậ ấ ạ ộ ơ ả ủ ười, là c s c a sơ ở ủ ự
t n t i và phát tri n c a xã h i nh m đáp ng nhu c u tăng nhanh c a dân s và phátồ ạ ể ủ ộ ằ ứ ầ ủ ố tri n xã h i.ể ộ
1.2 Các y u t c a s n xu t ế ố ủ ả ấ
a S c lao đ ng: ứ ộ
- S c lao đ ng là t ng h p th l c và trí l c c a con ngứ ộ ổ ợ ể ự ự ủ ười, là kh năng lao đ ngả ộ
c a con ngủ ười, là đi u ki n c b n c a s n xu t m i xã h i Khi s c lao đ ng ho tề ệ ơ ả ủ ả ấ ở ọ ộ ứ ộ ạ
đ ng thì tr thành lao đ ng.ộ ở ộ
- Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích, có ý th c c a con ngộ ạ ộ ụ ứ ủ ười nh m thay đ i cácằ ổ
đ i tố ượng và l c lự ượng t nhiên cho phù h p v i nhu c u c a con ngự ợ ớ ầ ủ ười
- Lao đ ng là đ c tr ng riêng c a con ngộ ặ ư ủ ười, nó khác c b n v i ho t đ ng b nơ ả ớ ạ ộ ả năng c a đ ng v t ủ ộ ậ
- Trong quá trình phát tri n, vai trò c a s c lao đ ng và nhân t con ngể ủ ứ ộ ố ười ngày càng tăng lên Con ngườ ừi v a là đ ng l c, v a là m c đích cu i cùng c a s phát tri nộ ự ừ ụ ố ủ ự ể kinh t - xã h i.ế ộ
b Đ i t ố ượ ng lao đ ng ộ
- Đ i tố ượng lao đ ng là nh ng v t mà lao đ ng c a con ngộ ữ ậ ộ ủ ười tác đ ng vào nh mộ ằ
bi n đ i nó cho phù h p v i nhu c u c a mình.ế ổ ợ ớ ầ ủ
Có 2 lo i đ i tạ ố ượng lao đ ng:ộ
+ Lo i có s n trong t nhiên (cá bi n, g trong r ng, cát noài bi n, than ạ ẵ ự ở ể ỗ ừ ể ở
m …)ỏ
+ Lo i đã qua ch bi n, nghĩa là đã có s tác đ ng lao đ ng c a con ngạ ế ế ự ộ ộ ủ ười và
được g i là nguyên li u (s t trong nhà máy, g trong xọ ệ ắ ỗ ưởng m c, ximăng, g ch ngói…)ộ ạ
- C s c a m i đ i tơ ở ủ ọ ố ượng lao đ ng v n là t nhiên, đ t đai.ộ ẫ ự ấ
c T li u lao đ ng ư ệ ộ
- T li u lao đ ng là m t v t hay h th ng nh ng v t làm nhi m v truy n d n sư ệ ộ ộ ậ ệ ố ữ ậ ệ ụ ề ẫ ự tác đ ng c a con ngộ ủ ườ ếi đ n đ i tố ượng lao đ ng.ộ
T li u lao đ ng bao g m:ư ệ ộ ồ