Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau: - Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu.. - Dùng không khí né[r]
Trang 1NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: HÓA HỌC KHỐI: 10
Chương 5: HALOGEN
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Cấu tạo nguyên tử của các halogen, số oxi hoá của halogen trong các hợp chất
2 Tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của các đơn chất halogen và hợp chất (HX; nước giaven; CaOCl2
3 Phương pháp điều chế, ứng dụng của halogen và một số hợp chất của halogen (HX; nước giaven; CaOCl2)
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Hoàn thành phương trình hóa học (PTHH) các phản ứng theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
1 NaCl ���dpnc� Cl2 HClO HCl AgCl Ag
�
Nước Gia-ven
2 HCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl
Bài 2: So sánh tính oxi hóa của flo, clo, brom, iot Viết các PTHH của phản ứng minh họa.
Bài 3 Dùng phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt sau, viết PTHH của phản ứng
xảy ra
a) HCl, NaCl, NaOH, NaBr
b) NaCl, HCl, KI
Bài 4 Cho các chất sau: NaCl (r), MnO2(r), NaOH (dd), KOH(dd), H2SO4(đ), Ca(OH)2 r Viết PTHH của các phản ứng điều chế:
a) Nước given; b) Clorua vôi; c) Hidroclorua
Bài 5: Cho 21,4 g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí (ở đktc).
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng
Bài 6: Cho 400 ml dung dịch gồm NaCl và KI tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch AgNO3 2M thu được 103,775 g kết tủa
a Tính CM của mỗi chất trong dung dịch ban đầu
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Trang 2b Tính khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng.
Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 57,7g hỗn hợp MnO2 và KMnO4 vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 lít khí (ở đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng
Bài 8: Cho Cl2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 71,2 g hỗn hợp NaBr và NaI thu được 35,1 g muối
a Tính thể tích khí Cl2 đã dùng
b Tính khối lượng Br2, I2 thu được sau phản ứng
Bài 9 Lấy 2 lít khí hiđro cho tác dụng với 3 lít khí clo Hiệu suất phản ứng là 70% Tính thể tích hỗn hợp
thu được sau phản ứng
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
A ns2np4 B ns2p5. C ns2np3 D ns2np6
Câu 2 Chất nào có tính khử mạnh nhất?
Câu 3 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử
Câu 4 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:
A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Câu 5 Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
Câu 6 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 Clo là chất:
A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D Không oxi hóa khử
Câu 7.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại
muối?
Câu 8 Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?
Câu 9 Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là.
A Quì tím B Clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dd AgNO3.
Câu 10 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
Trang 3C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
Câu 11 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.
A.Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước
C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì một lí do khác
Câu 12 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
A HCl + NaOH NaCl + H2O
B 2HCl + Mg MgCl2+ H2
C MnO2+ 4 HCl MnCl2+ Cl2 + 2H2O
D NH3+ HCl NH4Cl
Câu 13 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu
C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)
Câu 14 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
Câu 15 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng
C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2
Câu 16 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr
Câu 17 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2
Câu 18 Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch hiđro halogenua?
A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI
C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI
Câu 19 Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại
đó Cho biết công thức oxit kim loại?
A Al2O3 B CaO C CuO D FeO
Câu 20 Cho 14,2 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 0,56 l B 5,6 l C 4,48 l D 8,96 l
Câu 21 Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể tích dung
dịch HCl đã dùng là:
A 14,2 lít B 4,0 lít C 4,2 lít D 2,0 lít
Câu 22 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít khí
H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được là
A 11,3 gam B 7,75 gam C 7,1 gam D kết quả khác
Trang 4CHƯƠNG 6 - NHÓM OXI
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố O, S
2 Tính chất hoá học, tính chất vật lí cơ bản của: O2, O3,S, H2S, SO2, SO3, H2SO4
3 Phương pháp điều chế: O2, H2S, SO2, SO3, H2SO4
4 Ứng dụng của O2, O3, S, SO2, H2SO4
5 Cách nhận biết O2,O3, ion sunfat, ion sunfua
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau
1 Fe(OH)2 + H2SO4 loãng
0
t
��� … 5 Fe(OH)3 + H2SO4 đặc
0
t
��� …
2 Fe + H2SO4 đ ��� …… t0 6 Ag + H2SO4 đ ��� …… t0
3 S + H2SO4 đặc ��� …… 7 P + Ht0 2SO4 đ ��� …… t0
4 FeCO3 + H2SO4 đ ��� SOt0 2 +… 8 HI + H2SO4 đặc
Bài 2: Nêu hiện tượng và giải thích (viết phương trình hoá học nếu có) trong những trường hợp sau:
a) Sục khí O3 vào dd KI , sau đó nhỏ thêm vài giọt hồ tinh bột
b) Sục khí SO2 đến dư lần lượt vào dd Br2, dung dịch KMnO4
c) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
d) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch muối sunfat ( Na2SO4)
e) Cho mảnh Cu vào dung dịch H2SO4 đặc và đun nóng
Bài 3: Dẫn từ từ 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng
Bài 4: Dẫn từ từ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Tính khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng
Bài 5 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 1,5M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 1M để được
dd H2SO4 1,2 M?
Bài 6: a) Hỗn hợp khí A gồm SO2 và O2 có tỉ khối hơi so với H2 là 25,6 Dẫn 11,2 lít hỗn hợp A ( đktc) đi qua bình V2O5 nung nóng Hỗn hợp khí sau phản ứng làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4
0,4M Viết phương trình phản ứng xảy ra, tính hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2 ( S=32; O=16)
b) Trong bình kín dung tích không đổi chứa 2 mol SO2 và 1 mol O2 cùng một ít xúc tác Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, sau phản ứng thấy áp suất của bình bằng 90%
áp suất trước pư Tính hiệu suất của phản ứng
Bài 7 Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch H2SO4 0,5M vừa đủ, thu được 2,24 lit khí đktc Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng
Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dung với dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 đktc Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 70% (đặc nóng), thu được V lit khí SO2 đktc Tính giá trị của V và khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
Bài 9 Từ 800 tấn quặng pirit sắt (FeS2) chứa 25% tạp chất không cháy, có thể sản xuất được bao nhiêu m3
dung dịch H2SO4 93% (d = 1,83g/ml) ? Giả thiết tỉ lệ hao hụt là 5%
Trang 5Bài 10: Sau khi hoà tan 8,45 gam oleum A vào H2O được dung dịch B Để trung hoà dung dịch B cần 200ml dung dịch NaOH 1M Xác định công thức của oleum?
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?
A Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
B Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
C Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường
D S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 2: đốt cháy hoàn toàn 4,48 g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung
dịch Ba(OH)2 0,5M Lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 3: Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3 Chất làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 4: Khi có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?
A Nhôm oxit B Axit sunfuric đặc C Dung dịch natri hiđroxit D Nước vôi trong
Câu 5: 0,5 mol axit sunfuric tác dụng vừa đủ với 0,5 mol natri hiđroxit, sản phẩm là ?
A 0,5 mol Na2SO4 B 0,5 mol NaHSO4 C 1 mol NaHSO4 D 1 mol
Na2SO4
Câu 6: Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh không thể thể hiện tính oxi hóa?
Câu 7: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27 Giá trị của m là:
Câu 9: hấp thụ hoàn toàn 0,15 mol SO2 vào 400 ml dd NaOH C mol/l, thu được 16,7 gam muối C có giá trị là:
Câu 10: Tỉ khối của hỗn hợp X gồm oxi và ozon so với hiđro là 18 Phần trăm thể tích của oxi và ozon có
trong hỗn hợp X lần lượt là:
Câu 11: Đốt nóng 8,8 g FeS và 12 g FeS2, khí thu được cho vào V ml dung dịch NaOH 25% (d =
1,28g/ml) được muối trung tính Giá trị của V là:
Câu 12: Cho 11,2 g kim loại tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Tên kim loại là:
Trang 6A đồng B sắt C kẽm D nhôm
Câu 13: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia các phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4 (1)
2H2S + SO2 3S + 2H2O (2)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
B phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
C phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
D phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử
Câu 14: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng
để phân biệt các dung dịch trên là:
A dung dịch NaCl B quỳ tím C dung dịch AgNO3 D dung dịch NaOH
Câu 15: Hòa tan V lít SO2 trong H2O Cho nước brom vào dung dịch cho đến khi xuất hiện màu nước brom, sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 cho đến dư, lọc và làm khô kết tủa thì thu được 1,165 g chất rắn
V có giá trị là:
A 0,112 lit B 0,448 lit C 0,224 lít D 0,336 lít
Câu 16 : Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A Tan trong nước, tỏa nhiệt B Làm hóa than vải, giấy, đường
C Hòa tan được kim loại Al và Fe D Háo nước
Câu 17: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ
C vẫn trong suốt, không màu D Bị vẫn đục, màu vàng
Câu 18: phản ứng nào dưới đây không đúng?
A H2S + 4 Cl2 + 4 H2O H2SO4 + 8 HCl B ZnS + 2NaCl ZnCl2 + Na2S
C 2 H2S + 3 O2 2 SO2 + 2 H2O D H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2 HNO3
Câu 19: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A không có hiện tượng gì xảy ra B Dung dịch chuyển sang màu nâu đen
C có bọt khí bay lên D Dung dịch bị vẫn đục màu vàng
Câu 20: Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hiđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là:
Câu 21: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên so với ban đầu là 2 lít Thể tích của ozon trong hỗn hợp ban đầu là:
A 4 lít O3 B 3 lít O3 C 2 lít O3 D 6 lít O3
Trang 7Câu 22: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
Câu 23: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch Na2SO4 1 M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50 ml Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là:
Câu 24: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,8 g bột Fe và 0,8 g bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào 20 ml
dung dịch HCl (vừa đủ) thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Khối lượng của hỗn hợp khí và nồng độ mol của dung dịch HCl cần dùng lần lượt là:
Câu 27 : Hệ số của phản ứng: P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O
A 2, 3,2,1,2 B 2,4,2,5,1 C 2,5,2,5,2 D kết quả khác
CHƯƠNG VII: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Khái niệm về tốc độ phản ứng hoá học và các yếu tố ảnh hưởng đến nó
2 Cân bằng hoá học và sự chuyển dịch cân bằng hoá học
3 Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê về sự chuyển dịch cân bằng hoá học
4 Biểu thức về hằng số cân bằng KC (dành riêng cho ban A)
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:
- Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
- Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc( trong sản xuất gang)
- Tạo thành những lỗ rỗng trong viên than tổ ong
- Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke
- Dùng phương pháp ng ược dòng trong sản xuất axit sunfuric
Bài 2 Cân bằng của phản ứng sau sẽ chuyển dịch về phía nào khi:
- Tăng nhiệt độ của hệ
- Hạ áp suất của hệ
- Tăng nồng độ các chất tham gia phản ứng
b) CaCO3(r) ����� CaO� (r) + CO2(k) H > 0
c) N2(k) + O2(k) ����� 2NO� (k) H < 0.
Trang 8Bài 3 Cho: 2SO2(k) + O2(k) ����� 2SO� 3(k) H < 0.
Cho biết cân bằng của phản ứng chuyền dịch theo chiều nào khi:
a) Tăng nhiệt độ của hệ
b) Tăng nồng độ của O2 lên gấp đôi
Bài 4 Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0.024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của
chất đó là 0.022 mol/l Tính tốc độ trung bình của phản ứng
Dành riêng ban A
Bài 5 Cân bằng phản ứng CO2 + H2 ����� CO + H� 2O được thiết lập ở t0C khi nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: [ CO2] = 0,2 M; [H2] = 0,8 M ; [CO] =0,3 M; [H2O] = 0,3 M
a Tính hằng số cân bằng?
b Tính nồng độ H2, CO2 ban đầu
Bài 6 Cho phản ứng : H2 (k) + I2 (k) ����� 2HI (k) ở 430� oC, hệ đạt cân bằng với :
[HI] = 0,786 M ; [H2] = [I2] = 0,107 M Tính giá trị hằng số cân bằng K tại 430 oC
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất:
A Fe + dd HCl 0,1M B Fe + dd HCl 0,2M C Fe + dd HCl 1M D Fe + dd HCl 2M
Câu 2: Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất:
A Al + dd NaOH ở 25oC B Al + dd NaOH ở 30oC
C Al + dd NaOH ở 40oC D Al + dd NaOH ở 50oC
Câu 3: Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 2M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên:
A Nhiệt độ B diện tích bề mặt tiếp xúc C nồng độ D áp suất
Câu 4: Một phản ứng hóa học ở trạng thái cân bằng khi:
A Phản ứng thuận đã kết thúc B Phản ứng nghịch đã kết thúc
C Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau D Nồng độ chất tham gia và sản phẩm như nhau
Câu 5: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được
gọi là:
A Sự biến đổi chất B sự chuyển dịch cân bằng
C sự biến đổi vân tốc phản ứng D sự biến đổi hằng số cân bằng
Câu 6: Cho phản ứng: CaCO3(r) ⇄CaO(r)+CO2(K) ; ∆H>0 Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi:
A Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp B Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp
C Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt D Thổi không khí nén vào lò nung vôi
Trang 9Câu 7: Cho cân bằng hoá học: PCl5(k) PCl3 (k)+ Cl2(k); ∆H>O Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
Cl2
Câu 8: Cho cân bằng hoá học: N2(k) +3H2 (k) ⇄ 2NH3(k); H 0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A tăng áp suất B tăng nhiệt độ
C giảm áp suất D thêm chất xúc tác
Câu 9: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận là:
A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 10: Cho các cân bằng hóa học sau:(a) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k) (b) 2NO2(k) N2O4 (k)
(c) N2(k) + 3H2(k)2NH3(k) (d) 2SO2(k)+ O2(k) 2SO3(k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào không bị chuyển dịch?