1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 1 Đại số DS9T3

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 60,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cuûng coá, khaéc saâu caùc kieán thöùc veà caên baäc hai vaø haèng ñaúng thöùc A 2 = A thoâng qua moät soá baøi taäp ruùt goïn, chöùng minh hay giaûi phöông trình.. - Reøn kó naêng [r]

Trang 1

Giáo án Đại Số 9 GV:M ạch Hương Mai

I Mục Tiêu:

- Củng cố, khắc sâu các kiến thức về căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A thông

qua một số bài tập rút gọn, chứng minh hay giải phương trình

- Rèn kĩ năng giải một số dạng bài tập trên

II Chuẩn Bị:

- HS: SGK, Bảng con

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra lúc làm bài tập

2.Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA

TRÒ

GHI BẢNG

Hoạt động 1: (12’)

Aùp dụng hằng đẳng

thức A2 = A

Hoạt động 2: (10’)

Bình phương vế trái

và biến đổi ta sẽ có kết

quả

Đưa biểu thức 4 - 2 3

về bình phương của một

biểu thức khác Sau đó, ta

làm tương tự như câu a

HS nhắc lại và áp dụng Hai HS lên bảng, các em khác làm vào vở

HS tự thực hiện

Bài 9: Tìm x, biết:

a) x2 = 7 ⇔ x = 7

⇔ x = 7 hoặc x = -7 b) x2 = −8 ⇔ 2

x = 8

⇔ x = 8 ⇔ x = 8 hoặc x = -8 c) 4x2 = 6 ⇔ ( )2

2x = 6

⇔ 2x = 6 ⇔ x = 3 hoặc x = -3 d) 9x =2 −12 ⇔ 2

9x = 12

⇔ ( )2

3x = 12 ⇔ 3x = 12

⇔ x = 4 hoặc x = -4

Bài 10: Chứng minh:

a) ( 3−1)2 =4−2 3

Ta có: ( )2

3 1− = 3 −2 3 1+

=3 −2 3+1=4−2 3 b) 4−2 3 − 3=−1

4 2 3− − 3= 3 1− − 3

= 3−1− 3= 3−1− 3=−1

LUYỆN TẬP §2

Ngày Soạn: 11 – 08 –

2008 Tuần: 1

Tiết: 3

Trang 2

Giáo án Đại Số 9 GV:M ạch Hương Mai

Hoạt động 3: (15’)

GV cho HS tự làm

câu 11b Các câu còn lại

của bài 11 về nhà làm

tương tự

Hãy nhắc lại điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai Aùp dụng 2 = A | A | HS tự làm A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0 HS áp dụng điều kiện trên làm câu b Các câu khác làm tương tự HS tự làm Bài 11b: Tính: 36: 2.32.18− 169 Ta có: 36: 2.32.18 − 169 =36: 2.2.32.9 − 169 = 36 : (2.3.3) – 13 = 2 – 13 = – 11 Bài 12b: Tìm x để căn thức − x3 +4 sau có nghĩa Ta có: − x3 +4 có nghĩa ⇔ - 3x + 4 ≥ 0 ⇔ x ≤ 3 4 − Bài 13a: Rút gọn: 2 a2 −5a , với a< 0 Ta có: 2 a2 −5a = 2 a - 5a = -2a – 5a = -7a( vì a < 0) 4 Củng Cố: - Xen vào lúc luyện tập 5 Dặn Dò: (2’) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải IV Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 11/01/2021, 17:50

w