1 Tính đơn điệu, tập xác Câu định 1 Tính tuần hoàn, chu kỳ Câu 3 Tập xác định của hàm số Câu 5,6 GTLN, GTNN của hàm số Câu 9 Chu kỳ, chẵn lẻ Phương trình Lượng giác cơ bản Phương trình L[r]
Trang 1Trường THPT Võ Văn Kiệt
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỨƠNG 1 ĐẠI SỐ 11 (TIẾT 17)
NĂM HỌC: 2017-2018 Thời gian làm bài: 45 phút I.MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
chú
Theo thang điểm 10
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tính đơn điệu, tập xác
định
Câu 1
Câu 2
0.8
Tính tuần hoàn, chu kỳ Câu
3
Câu 4
0.8
Tập xác định của hàm số Câu
5,6
Câu 7
Câu 8
1.6
GTLN, GTNN của hàm số Câu
9
Câu 10,11
Câu 12
1.6
Chu kỳ, chẵn lẻ Câu
13
Câu 14
0.8
Phương trình Lượng giác
cơ bản
Câu 15
Câu 16,17
Câu 18
1.6
Phương trình Lượng giác
bậc hai
Câu 19
Câu 20,21
1.2
22
Câu 23
0.8
Trang 2Một số Pt khác Câu
24
Câu 25
0.8
BẢNG MÔ TẢ
Tính đơn điệu, tập xác định 1,2 Nhận biết sự đồng biến, nghịch biến của hàm
số
Tính tuần hoàn, chu kỳ 3,4 Nhận biết tính tuần hoàn, chu kỳ của hàm số
Tập xác định của hàm số 5,6,7,8 Hiểu được cách tìm tập xác địnhcủa hàm số
GTLN, GTNN của hàm số 9,10,11,12 Nhận biết ra giá trị lớn nhất của hàm số Vận
dụng được cách tìm gtln, gtnn của hàm số để tìm gtln, gtnn của hàm số.
Chu kỳ, chẵn lẻ 13,14 Nhận ra chu kỳ của hàm số LG cơ bản Xét
được tính chẵn, lẻ của hàm sô
Phương trình Lượng giác cơ
bản
15,16 Nhận ra chu kỳ của hàm số LG cơ bản.
17 Hiểu được nghiệm của pt Tìm được đk để Pt
có nghiệm
18 Vận dụng kiến thức Pt vào giải bài toán thực
tế
Phương trình Lượng giác bậc
hai
19 Nhận ra nghiệm của Pt 20,21 Vận dụng kiến thức của Pt, tìm được đk để Pt
có nghiệm.
a.sinx+bcosx = c 22 Vận dụng kiến thức của Pt,
23 Tìm được nghiệm của pt dạng đặc biệt
Một số Pt khác
24 Nhận ra nghiệm của Pt đơn giản
25 Hiểu cách tìm nghiệm của pt đưa về một hàm
sô Lg.