1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi HKI li thuyet va bai tap

4 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi hki li thuyet va bai tap
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Độ dài vectơ là độ dài đoạn thẳng có đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó... Bài 1: cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O... a Xác định tọa độ các vectơ uuu

Trang 1

Chương II: HÀM SỐ

§-HÀM SỐ I- LÍ THUYẾT:

- Khi cho hàm số bằng công thức mà không chỉ rõ TXĐ của nó thì ta quy ước TXĐ của hàm số

y = f(x) là tập hợp các giá trị x sao cho biểu thức y = f(x) có nghĩa.

II- BÀI TẬP

Bài1: Tìm tập xác định cuả các hàm số sau :

x x

y f x

x y d x

x

y

c

x x

x y

c x

x y b x

x

y

a

− +

= +

=

=

+

= +

=

+

=

4 2 )

3 2 )

1

3

)

) 3 ( 1

5 )

2

4 )

9

7

2

§-HÀM SỐ NHẤT VÀ BẬC HAI I- LÍ THUYẾT :

- Hàm số bậc nhất : y = ax + b, có đồ thị là 1 đường thẳng.

- Hàm số bậc hai : y=ax2+ +bx c

+ TXĐ : D=R

+ Tọa độ đỉnh : ( ; )

b I

+ Trục đối xứng :

2

b x a

= − + a>0, bề lõm hướng lên trên, còn a<0, bề lõm hướng xuống dưới

+ Dựa vào đồ thị lập BBT

+ Lấy điểm đặc biệt và vẽ đồ thị

II- BÀI TẬP

Bài 2 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c) Đi qua B(3;-5) và vuông góc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

Bài 3 : Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số

a) y= 2x+3 b)y x= 2+2x 3− c)y= −1x 2+

2 d)y= − +x2 2x 2−

Bài 4 : Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số Vẽ (P) và đường thẳng (∆) trên cùng hệ trục a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0 b/ y = −x2 + 2x + 3 và (∆) : y = 2x + 2

c/ y = x2 + 4x − 4 và x = 0 d/ y = x2 + 4x − 1 và (∆) : y = x − 3

Bài 5: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó:

a) Đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)

b) Đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x = 5

2 c) Có đỉnh I(2 ; -3)

d) Đi qua B(-1 ; 6), đỉnh có tung độ là -3

§-PHƯƠNG TRÌNH- HỆ PHƯƠNG TRÌNH I- LÍ THUYẾT:

1) PT bậc nhất ax + b = 0 (1)

Trang 2

* a≠0, pt (1) có tập nghiệm T b

a

− 

 

 .

* a=0 Nếu b = 0 thì pt (1) có tập nghiệm T = R

* a=0 Nếu b≠0thì pt (1) có tập nghiệm T =∅

2) PT 2

ax + + =bx c 0(1)

* a=0, giải biện luận pt bx + c = 0

* a≠0∆ >0, pt (1) có hai nghiệm phân biệt 1,2

2

b x

a

− ± ∆

0

∆ = , pt (1) có nghiệm kép

2

b x a

= −

0

∆ < , pt (1) vô nghiệm

3) Hệ bậc nhất 2, 3 ẩn: ax+by=c

a x b y c

II- BÀI TẬP:

Bài 1: Tìm điều kiện của phương trình sau

x

x

=

−4 3

2

x

x

=

2

4

; c)

x

2 + = ; d)

3

2

1 = +

x

x

Bài 2: Giải phương trình

a/ x2 + 3x + 1 = 3x b/ 2

1

1 1

2

+

x x

x

c/ x4 – 8x2 – 9 = 0;d/ x2 + 5x - |3x – 2| - 5 = 0 e/ 14x+ 2 = x2 − 3x+ 18 f/ |3x + 1| = |2x – 5| g/ |x + 2| = 3x – 7 h/

6 6 4

9

2 − x+ = xx+

x

Bài 3 : Giải các phương trình:

1) | x + 2| = x − 3 2) |3x - 4| = 2x + 3 3) |2x - 1| - 2 = − 5x 4) | x2 + 4x – 5| = x – 5 5) |2x + 1| - |x − 2| = 0 6) |x2− 2x| - |2x2− x − 2| = 0

Bài 4: Giải phương trình

1) x − 2 = 2x − 1 2) 4x2 + 2x+ 1 - 1 = 3x 3) 3 − 2x = x+ 2 4)

7 9

3x2 − x+ + x - 2 = 0 5) x + 7 - x + 4 = 0 6) x2 − 4x− 1 - 2x - 4 = 0

7) x 2 − x + 2 = 2(x − 1) 8) x 2 − x + 1 = x+ 1 9) 3x+ −7 x+ =1 2

Bài 5 : Giải và biện luận các phương trình sau:

1) (m – 2)x = 2m + 3 2) 2mx + 3 = m − x 3) m(x – 3) = -4x + 2

4) (m − 1)(x + 2) + 1 = m2

5) (m2 − 1)x = m3 + 1 6) m(2x-1) +2 = m2 -4x

Bài 6: Tìm m để pt: x2 + (m - 1)x + m + 6 = 0 có 2 nghiệm thỏa điều kiện: x1 + x2 = 10

Bài 7: Giải hệ phương trình sau:

1)

−=

=

+

1 3

4

18 4

3

y

x

y

x

x y



= +

= +

=

3 3

5 2

2 2

z y x

z y

z

4)

7

1

 + =−

 − =

§-VECTƠ

I- LÍ THUYẾT

- Vectơ là đoạn thẳng định hướng

- Độ dài vectơ là độ dài đoạn thẳng có đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

- Hai vectơ được gọi bằng nhau nếu cùng phương cùng hướng và cùng độ dài

- Với 3 điểm M, N, P ta có: MN NP MPuuuur uuur uuur+ = , MN PN PMuuuur uuur uuuur= − ( qui tắc 3 điểm)

- Nếu OABC là hbh ta có: OA OC OBuuur uuur uuur+ = ( qui tắc hbh)

- Nếu MNuuuur là 1 vectơ đã cho, với điểm O bất kì ta có: MN ON OMuuuur uuur uuuur= −

II- BÀI TẬP:

Trang 3

Bài 1: cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Hãy thực hiện các phép toán sau

: )a AO BO DO COuuur uuur uuur uuur+ + + )b AB AD ACuuur uuur uuur+ + )c OC ODuuur uuur−

Bài 2: Cho tứ giác ABCD Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB, BC , DA Chứng

minh rằng : )a NMuuuur uuur=QP )b MP MN MQuuur uuuur uuuur= +

Bài 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB, BC,

CA Chứng minh rằng:GM +GN +GP =O

§- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ-HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I- LÍ THUYẾT:

* a br r= a b cr r os( , )a br r

* Cho hai vectơ: ar=( ; );x y br=( '; ')x y

ta có: k ar=( ; )kx ky ; a br r± = ±(x x y y'; ± ');

' ' 0

ar⊥ ⇔br xx +yy = ; ;a br r cùng phương Tồn tại k R: a k br= .r

* Cho ba điểm M x( M;y M); ( ;N x y N N); ( ;P x y ta có: P P)

+ Tọa độ của MNuuuur=(x Nx M;y Ny M)

+ Trung điểm I của đoạn MN là: ( ; )

+ Trọng tâm G của tam giác MNP là: ( ; )

; + Độ dài đoạn MN = MNuuuur = (x Nx M)2 +(y Ny M)2

* Cho hai vectơ: ar=( ; );x y br=( '; ')x y ta có:

+ Công thức tính góc giữa hai vectơ: os( , ) 2 2' 2' 2

' '

xx yy

c a b

+

=

r r

+ ĐK hai vectơ vuông góc: a br⊥ ⇔r xx'+yy' 0=

II- BÀI TẬP:

Bài 2 Cho góc x với sin 3 0(0 180 )0

5

x= < <x

Tính trị của biểu thức: P = 2sin2x + 3cos2x Q tanx= −sinx

Bài 3 Cho sin 3 0(0 90 )0

5

α = < <α Tính giá trị biểu thức : 1 t an

1+tan

α

=

Bài 4: Cho A(2;-3) B(5;1) C(8;5)

a) Xét xem ba điểm đó có thẳng hàng không ?

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD nhận gốc O làm trọng tâm

c) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC

Bài 5: Cho ∆ABC : A(1;1), B(-3;1), C(0;3) tìm tọa độ

a/ Trung điểm của AB

b/ Trọng tâm của ∆ABC

c/ A’ là điểm đối xứng của A qua C

d/ Điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

e/ Điểm M sao cho 3MA+MBMC =O

Bài 6: Cho tam giác ABC có A( ) (3; 2 , B −1;0 ,) ( )C 2; 4

a) Xác định tọa độ các vectơ uuur uuur uuurAB AC BC, ,

b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A

c) Tính chu vi của tam giác ABC

d) Tính diện tích của tam giác ABC

e) Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho điểm M cách đều hai điểm A và B

Trang 4

Bài 7: Cho ar= −( 1;3) &br=(2;1) Tính &a br r a br r+ &cos a b( ; )r r

Bài 8: Cho tam giác ABC có A(− −3; 1 ,) ( ) ( )B 2; 2 , C 0; 4

a) Xác định tọa độ các vectơ uuur uuur uuurAB AC BC, ,

b) Chứng minh rằng tam giác ABC cân tại A Tính cosA

c) Tính chu vi của tam giác ABC

d) Tính diện tích của tam giác ABC

e) Tìm tọa độ điểm I trên trục Oy sao cho tam giác IAB cân tại I

Bài 9: Cho hình bình hành ABCD

a) Tính độ dài của u AB DC BD CAr uuur uuur uuur uuur= + + +

b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC CMR : GA GB GD BAuuur uuur uuur uuur+ + =

Bài 10: Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a I là trung điểm của AC

a) Xác định điểm D sao cho AB ID ICuuur uur uur+ =

b) tính độ dài của u BA BCr uuur uuur= +

HẾT

-ĐỀ 1

Câu 1 Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a)

4 5

2 4

2 − +

=

x x

x

y b) y= x+ 2 − 3 −x

Câu 2: Tìm hàm số d:y=ax+b biết đồ thị:

a) Đi qua hai điểm A(-2;3) và B(1;1) b)Đi qua E(-3; 1) và song song d' :y= 3x− 1

Câu 3: 3/ Cho tam giác ABC Gọi M là một điểm thuộc đoạn BC sao cho MB = 2MC

3

2 3

1

AC AB

Câu 4: Cho A(-2;1), B(3;-1), C(-2;-2).

a)Tìm M để B là trọng tâm tam giác ACM b)Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 5: Giải và biện luận pt: m x2 − =6 4x+3m

Câu 6: Giải phương trình:a) 7x+ − + =9 x 3 0 b) 3x− − =5 x 2

Câu 8: Cho A(2;4), B(1;2), C(6;2).

a) Chứng minh:ABAC b) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC, BC

ĐỀ 2

Câu I:

1) Tìm tập xác định các hàm số a) 22 5

+

=

x y

x x b) y= 2x+ +1 4 3− x

2) Giải và biện luận phương trình theo tham số m: m x2( − =1) 9x m+

3) Giải các phương trình: a) 2x− = 1 3x− 4 b) 4x− = 7 2x− 5

Câu II: Cho (P): y= − +x2 2x+ 3 Lập bảng biến thiên và vẽ parabol (P)

Câu III: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 3), B(-1; 7), C(-5; 0)

1) Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành

2) Tìm tọa độ M thoả mãn MAuuur+2MB BCuuur uuur=

Câu IV.

1) Giải hệ phương trình: 2 3

x y

− =

 − =

2) Tìm m để phương trình 2x2 + + − =x m 1 0 có hai nghiệm x x1 , 2 sao cho 2 2

1 + 2 =1

Câu V : Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của AB và M là một

điểm thỏa uur IC = 3 uuur IM Chứng minh rằng: 3uuuurBM = 2uur uuurBI BC+ Suy ra B, M, D thẳng hàng

Ngày đăng: 27/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số - on thi HKI li thuyet va bai tap
i 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w