Kỹ năng : Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa ( BT 1, Mục III) ; Tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ [r]
Trang 1Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và câu tuần 1 tiết 1
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn ( Nội dungghi nhớ SGK)
2 Kỹ năng : Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1,2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được
với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu BT3
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa trong
giao tiếp
- Học sinh khá, giỏi Học sinh khá, giỏi đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm
được ở BT3.
- HS yếu tìm được từ đồng nghĩa với 1 – 2 từ đã cho (BT 2, mục III) và đặt được một
câu (BT 3, mục III) theo gợi ý của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng viết sẵn các từ ở BT1 Phiếu luyện tập cho BT 2 và BT 3.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động ( 1 phút ) :
- GTB : nêu yêu cầu, mục đích bài học
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Nhận xét ( 15 phút ).
* Mục tiêu : Thông qua các bài tập, HS rút ra
được nội dung bài học
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
đậm trong đoạn văn a, sau đó trong đoạn văn
b, xem chúng giống nhau hay khác nhau
- GV kết luận : Các từ có ý nghĩa giống nhau
như vậy gọi là từ đồng nghĩa
Bài tập 2 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS phát biểu
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS đọc các từ in đậm trên bảng lớp
- HS so sánh : xây dựng và kiến thiết cùng chỉ
một hoạt động nên chúng giống nghĩa nhau;
vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm đều chỉ một
màu vàng nên cũng có nghĩa giống nhau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm việc
- HS phát biểu, lớp nhận xét
Trang 2- GV chốt : Xây dựng và kiến thiết có thể thay
cho nhau được vì nghĩa các từ ấy giống nhau
hoàn toàn Các từ vàng xuộm, vàng hoe, vàng
lịm thì không thể thay thế cho nhau vì chúng
chỉ các mức độ khác nhau của màu vàng
Rút ra ghi nhớ :
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
b Hoạt động 2 : Luyện tập ( 15 phút ).
* Mục tiêu : HS vận dụng để làm các bài tập
SGK
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Gọi 1 HS nêu những từ in đậm trong đoạn
văn
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào tập hay VBT
- GV chốt : nước nhà – non sông ; hoàn cầu –
năm châu
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chốt :
+ đẹp : đẹp đẽ, xinh, xinh xắn
+ to lớn : to, lớn, to đùng, vĩ đại, … + học tập : học hành, học hỏi, … Bài 3 : - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài - Yêu cầu HS làm bài - GV yêu cầu HS nêu miệng các câu mình làm - GV nhận xét, cho điểm 3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút - Yêu cầu vài HS nêu lại ghi nhớ - Nhận xét tiết học - Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS đọc thầm nhiều lần cho thuộc ghi nhớ - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS nêu những từ in đậm trong đoạn văn - Cả lớp làm bài vào tập - HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - Cả lớp làm bài vào tập - HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - Cả lớp làm bài vào tập - HS lần lượt nêu miệng bài tập của mình - 2 em lên bảng đặt câu - Lớp nhận xét bài bạn - HS phát biểu
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 3
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và câu tuần 1 tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA (tiết 1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong só 4 màu ở BT1) và đặt
câu với một từ tìm được ở bT1( BT2)
2 Kỹ năng : Hiểu nghĩa của các từ trong bài học Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh
bài văn (BT3)
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
- HS khá, giỏi đặt câu được với 2, 3 từ tìm được ở BT1.
- HS yếu làm đúng BT 1, BT2 theo hướng dẫn của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1 và BT 3.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả
của nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiểnnhóm mình thảo luận tìm nhiều từ đồng nghĩavới các từ đã cho
- Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm
Trang 4- Tuyên dương nhóm tìm được đúng nhanh,
nhiều từ nhất
b Bài 2 : Đặt câu với từ đồng nghĩa : (9 phút).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS các tổ chơi trò chơi tiếp sức
- GV nhận xét, tuyên dương tổ thắng cuộc
c Bài tập 3 : Chọn từ đồng nghĩa ( 9 phút ).
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Treo đoạn văn lên bảng
- Yêu cầu HS phát biểu
- GV nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu vài HS nêu lại thế nào là từ đồng
nghĩa, đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn
toàn?
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lên bảng, nêu kết quả của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS đặt ít nhất 1 câu, nói với bạn ngồi cạnh mình về câu văn đã đặt
- Các tổ đại diện đọc nhanh 1 câu với từ đổng nghĩa mình tìm được, chỉ định 1 thành viên của nhóm khác đọc tiếp
- Lớp nhận xét, sửa sai nếu có
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- 1 HS đọc đoạn văn trên bảng
- HS chọn từ thích hợp và trao đổi với bạn ngồi cạnh
- Đại diện một số em lên làm trên bảng Đọc
cả bài văn đã thay từ hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, sửa chữa
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 5
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 2 tiết 1
Mở rộng vốn từ : TỔ QUỐC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Tìm được một số từ đồng ngghĩa với từ Tổ quốc trong bài Tập đọc học
chính tả đã học( BT1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2); Tìm đượcmột số từ có tiếng quốc( BT3)
2 Kỹ năng : Đặt câu được với một trong những từ nghữ nói về Tổ quốc, quê hương
(BT4).
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
- HS khá, giỏi làm được các BT 1, 2, 3, 4
- HS yếu làm được BT 1, BT 4 theo gợi ý của GV; tìm được 1-2 từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc (BT 2), tìm được khoảng 1-2 từ chứa tiếng quốc (BT 3).
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 2, BT 3 và BT 4
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- GV yêu cầu một nửa lớp làm bài với bài đọc
Thư gửi các học sinh và một nửa còn lại làm
với bài Việt Nam thân yêu.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
Trang 6- Chia lớp thành 6 nhóm.
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả
của nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Tuyên dương nhóm tìm được đúng nhanh,
nhiều từ nhất
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 3
- Chia lớp thành 6 nhóm
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả
của nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Tuyên dương nhóm tìm được đúng nhanh,
nhiều từ nhất
b Hoạt động 2 : Đặt câu ( 7 phút ).
* Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng đặt câu với
các từ về Tổ quốc, quê hương.
* Cách tiến hành :
Bài 4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- GV giải thích các từ ngữ : quê hương, quê
mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn.
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- Nhận xét và sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút - Nhận xét tiết học Liên thệ thực tiễn - Về viết lại bài tập vào vở, chuẩn bị bài sau - HS lập nhóm bằng cách đếm các số từ 1 đến 6 - Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiển nhóm mình thảo luận tìm nhiều từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc. - Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm - Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lên bảng, nêu kết quả của nhóm - Các nhóm khác nhận xét - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS lập nhóm bằng cách đếm các số từ 1 đến 6 - Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiển nhóm mình thảo luận tìm nhiều từ chứa tiếng quốc. - Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm - Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lên bảng, nêu kết quả của nhóm - Các nhóm khác nhận xét - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS làm bài vào tập
- Xung phong phát biểu, lớp nhận xét, bổ sung, sửa chữa - 4 em lên bảng, mỗi em đặt 1 câu - Nhận xét bài bạn RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Trang 7
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 2 tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA ( tiết 2 )
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* Học sinh khá, giỏi làm đúng BT 1, BT 2; viết được đoạn văn với một số câu có sử dụng các
từ ở Bài tập 2.
* Học sinh yếu viết được đoạn văn khoảng 5 câu có sử dụng một số từ ở Bài tập 2 theo gợi ý
của giáo viên.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1 và BT 2.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả
của nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiểnnhóm mình thảo luận tìm nhiều từ đồng nghĩatrong đoạn văn đã cho
- Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm
- Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lên bảng,nêu kết quả của nhóm
Trang 8- Tuyên dương nhóm tìm được đúng và nhanh
nhất
b Bài 2 : Xếp thành nhóm từ đồng nghĩa: (9
phút)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS lần lượt nêu các nhóm từ
đồng nghĩa
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm đúng hết
các từ
c Bài tập 3 : Viết đoạn văn ( 12 phút ).
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- GV lưu ý : không nhất thiết phải sử dụng các
từ thuộc nhóm từ đồng nghĩa Đoạn văn phải
từ 4 câu trở lên, sử dụng phù hợp nhiều từ ở
BT 2 càng tốt
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- Giúp đỡ vài HS yếu - GV nhận xét và sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút - Yêu cầu HS chưa viết xong BT3, về nhà làm tiếp cho hoàn chỉnh - Nhận xét tiết học - Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau - Các nhóm khác nhận xét - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS tìm và viết vào tập theo các nhóm từ đồng nghĩa - HS xung phong phát biểu - Lớp nhận xét, sửa sai, bổ sung cho bạn - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - 1 HS đọc lại các từ có ở BT2 - HS làm bài và đọc bài làm của mình trước lớp - Đại diện 2 em lên làm trên bảng Đọc lại đoạn văn đã viết, gạch dưới các từ ở BT2 đã dùng - Lớp nhận xét, sửa chữa
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Trang 9Luyện từ và Câu tuần 3 tiết 1
Mở rộng vốn từ : NHÂN DÂN
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Xếp dược từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp
(BT1); Nắm được một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam(BT2)
2 Kỹ năng : Hiểu nghã từ đồng bào, tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt
câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được(BT3)
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* Học sinh khá, giỏi thuộc được thành ngữ , tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ vừa tìm được
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi vài HS kiểm tra bài tập của tiết
trước
- Nhận xét
- GTB : Tiết luyện từ hôm nay các em cùng
tìm hiểu nghĩa của một số từ ngữ, tục ngữ,
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- GV yêu cầu HS làm vào phiếu học tập
Trang 10a) Thợ điện, thợ cơ khí
b) Thợ cấy, thợ cầy
c) Tiểu thương, chủ tiệm
d) Đại uý, trung uý,
e) Giáo viên, bác sĩ, kĩ sư g) HS tiểu học, HS trung học
b Hoạt động 2 : Tích cữc hóa vốn từ (12 phút). * Mục tiêu : Giúp HS tích cực hóa vốn từ về Nhân dân. * Cách tiến hành : Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài - GV yêu cầu HS đọc kĩ chuyện Con Rồng cháu Tiên để làm bài. - Chia lớp thành 6 nhóm - GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm - Yêu cầu các nhóm làm bài - Nhận xét và sửa bài 3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút - Nhận xét tiết học - Về viết lại bài tập vào vở, học thuộc các câu thành ngữ, các từ đã tìm ở BT 3 - Chuẩn bị bài sau - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS đọc kĩ chuyện Con Rồng cháu Tiên để làm bài - HS lập nhóm bằng cách đếm các số từ 1 đến 6 - Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiển nhóm mình thảo luận làm bài - Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm - Đại diện các phát biểu - Các nhóm khác nhận xét RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và câu tuần 3 tiết 2
Trang 11LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA ( tiết 3 )
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
- HS khá, giỏi: Biết dùng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn viết theo BT3
- HS yếu làm được BT 3 theo gợi ý của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả của
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điềukhiển nhóm mình thảo luận tìm đúng từđồng nghĩa để đặt vào đoạn văn
- Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm
- Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lênbảng, nêu kết quả của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
Trang 12b Bài 2 : Giải nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ (9
phút)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS lần lượt nêu nghĩa của các câu thành
ngữ, tục ngữ trên
- GV nhận xét, tuyên dương HS nêu đúng nghĩa của
các câu
c Bài tập 3 : Viết đoạn văn ( 12 phút ).
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- GV lưu ý : chọn một khổ thơ trong bài Sắc màu em
yêu, xác định ý của khổ thơ đó Dùng các từ đồng
nghĩa để diễn đạt ý của khổ thơ đó thành một đoạn
văn
- Yêu cầu HS làm bài vào tập hay VBT
- Giúp đỡ vài HS yếu
- GV nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS chưa viết xong BT3, về nhà làm tiếp
cho hoàn chỉnh
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS tìm và viết vào tập theo các câu thành
ngữ, tục ngữ và nghĩa thích hợp của nó
- HS xung phong phát biểu - Lớp nhận xét, sửa sai, bổ sung cho bạn - 1 em đọc to, lớp đọc thầm - 1 HS đọc lại bài thơ Sắc màu em yêu. - HS làm bài và đọc bài làm của mình trước lớp - Đại diện 2 em giỏi lên làm trên bảng Viết đoạn văn của mình và gạch dưới các từ đồng nghĩa đã dùng - Lớp nhận xét, sửa chữa
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 4 tiết 1
TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 13I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Bước đầu hiẻu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa khi đặt
cạnh nhau ( ND ghi nhớ)
2 Kỹ năng : Nhận biết được cặp từ trái nghĩa trong các thành ngư, tục ngữ (BT1); biết
tìm từ trái nghĩa với từ cho trước ( BT 2, 3 )
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* HS khá, giỏi đặt được 2 câu để phân biẹt cặp từ trái nghĩa tìm dược ở BT 3.
* HS yếu đặt được 1 câu có sử dụng các từ trái nghĩa.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng viết sẵn các từ ở BT1 Phiếu luyện tập cho BT1, BT 2 và BT 3.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mục tiêu : Thông qua các bài tập, HS rút ra
được nội dung bài học
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
đậm trong đoạn văn, xem chúng giống nhau
hay khác nhau như thế nào
- GV kết luận : Các từ có ý nghĩa trái ngược
nhau gọi là từ trái nghĩa.
Bài tập 2 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS phát biểu
- GV chốt : Các từ có ý nghĩa trái nhau là chết
- HS so sánh : Phi nghĩa : chỉ những điều trái
với đạo lí Cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc
chiến tranh có mục đích xấu xa Chính nghĩa :
đúng với đạo lí Cuộc chiến chính nghĩa là đấutranh vì lẽ phải, chống lại cái xấu
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm việc
- HS phát biểu, lớp nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
Trang 14b Hoạt động 2 : Luyện tập ( 15 phút ).
* Mục tiêu : HS vận dụng để làm các bài tập
SGK
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào tập hay VBT
- GV chốt : Các cặp từ trái nghĩa là : đục /
trong, đen / sáng, rách / lành, dở / hay
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chốt kết quả đúng
Bài 3 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS nêu miệng các câu mình
làm
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4 (khá giỏi):
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
- Gọi nhiều em khác phát biểu các câu của
mình GV nhận xét mỗi câu
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu vài HS nêu lại ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập hay VBT
- HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập
- HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập
- 1 HS hỏi và chỉ định cho 1 HS trả lời, cứ thế luân phiên nhiều cặp
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập
- 2 em lên bảng đặt câu, mỗi em 1 câu
- Lớp nhận xét bài của bạn
- Nhiều em phát biểu, lớp nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 4 tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
Trang 15I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Tìm được các từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT1, BT2 (3 trong số 4 câu)
Bài tập 3
2 Kỹ năng : Biết tìm những từ trái nghiã để iêu tả theo yêu cầu cuả BT4 (chọn 2 hoặc 3
trong số 4 ý: a,b,c,d); đặt được câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa tìm đượcở BT4 (BT5)
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* HS khá, giỏi thuộc được 4 thành ngữ, tục ngữ ở Bài tập1, làm được toàn bộ Bài tập 4.
* HS yếu làm được BT 4 theo gợi ý của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1 và BT 3.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Bài 1 : Tìm từ trái nghĩa ( 6 phút ).
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- Chia lớp thành 6 nhóm
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả của
nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Tuyên dương nhóm tìm được đúng và nhanh
nhất
b Bài 2 : Điền từ trái nghĩa : ( 6 phút ).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điềukhiển nhóm mình thảo luận tìm các cặp từtrái nghĩa trong các câu thành ngữ, tục ngữ
đã cho
- Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm
- Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lênbảng, nêu kết quả của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS tìm từ trái nghĩa và viết vào tập
- HS xung phong đọc từ vừa tìm và cả câuhoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, sửa sai nếu có
Trang 16các câu của bài tập.
c Bài 3 : Điền từ trái nghĩa : ( 6 phút ).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương các em làm đúng hết
các câu của bài tập
Bài 4 : Tìm từ trái nghĩa ( 6 phút ).
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 4
- Chia lớp thành 6 nhóm
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả của
nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Tuyên dương nhóm tìm được đúng, nhiều và
nhanh nhất
Bài 5 : Đặt câu : ( 6 phút ).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV lưu ý HS có thể đặt 1 câu có cả cặp từ trái
nghĩa hoặc đặt 2 câu, mỗi câu chứa 1 từ trái nghĩa
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm đúng
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về làm tiếp bài 5, chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS tìm từ trái nghĩa và viết vào tập
- HS xung phong đọc từ vừa tìm và cả câu hoàn chỉnh
- Lớp nhận xét, sửa sai nếu có
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS lập nhóm bằng cách đếm các số từ 1 đến 6
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiển nhóm mình thảo luận tìm các cặp từ trái nghĩa để tả hình dáng, hành động, trạng thái, phẩm chất
- Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm
- Đại diện các nhóm lên nêu kết quả của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm - HS chọn một cặp từ ở BT4 để đặt câu - HS xung phong đọc câu vừa đặt - Lớp nhận xét, sửa sai nếu có RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 5 tiết 1
Mở rộng vốn từ : HÒA BÌNH
Trang 173 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* Học sinh khá, giỏi làm đúng Bài tập 1, bài tập 2; Viết đoạn văn tương đối sinh động theo yêu
cầu của bài tập 3.
* Học sinh yếu hiểu nghĩa các từ thanh thản, thái bình và viết được đoạn văn có sử dụng một
số từ ngữ đã học miêu tả cảnh thanh bình của quê hương theo gợi ý của GV.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1, BT 2.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- GV yêu cầu HS làm bài vào tập hay VBT
- GV nhận xét và sửa bài : câu b
a Trạng thái bình thản : không biểu lộ cảm xúc, là
trạng thái tinh thần con người, không dùng để nói
về tình hình đất nước hay thế giới
b Trạng thái không có chiến tranh : nói về tình
hình hòa bình của đất nước hay thế giới
c Trạng thái hiền hòa, yên ả : yên ả là trạng thái
của cảnh vật, hiền hòa là trạng thái của cảnh vật
hay tính nết con người
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm việc cá nhân và trao đổi với bạnbên cạnh về bài làm của mình
- HS phát biểu ý kiến Lớp nhận xét
Trang 18Bài tập 2 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 2
- Chia lớp thành 6 nhóm
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả của
nhóm đó để so sánh với các nhóm còn lại
- Tuyên dương nhóm tìm được đúng và nhanh
nhất
b Hoạt động 2 : Đặt câu ( 12 phút ).
* Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng đặt câu với các
từ về Tổ quốc, quê hương.
* Cách tiến hành :
Bài 3 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 3
- GV nhắc HS chỉ viết khoảng từ 5 đến 7 câu,
không cần viết nhiều hơn
- Yêu cầu HS giỏi đọc bài của mình cho cả lớp
nghe
- GV nhận xét và tuyên dương bài hay nhất
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về viết lại bài tập vào vở, làm tiếp bài tập 3
Chuẩn bị bài sau
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS lập nhóm bằng cách đếm các số từ 1 đến 6
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điều khiển nhóm mình thảo luận tìm từ đồng
nghĩa với từ Hòa bình.
- Thư kí ghi vào phiếu luyện tập của nhóm
- Đại diện các nhóm lên gắn kết quả lên bảng, nêu kết quả của nhóm
- Các nhóm khác nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS đọc kĩ yêu cầu và làm bài vào tập hay VBT
- HS giỏi đọc bài của mình cho cả lớp nghe
- Các bạn khác lần lượt đọc bài của mình trước lớp
- Lớp nhận xét bài bạn
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 5 tiết 2
TỪ ĐỒNG ÂM
Trang 19I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Hiểu thế nào là từ đồng âm (nội dung ghi nhớ).
2 Kỹ năng : Biết phân biệt nghã của từ đòng âm (BT1, mục III); đặt được câu để phân
biệt các từ đòng âm (2 trong số 3 từ ở BT2); bước đầu hiểu tác dụng của từ đồng âm qua mẫuchuyện vui và các câu đố
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* HS khá, giỏi làm được đầy đủ BT3; nêu được tác dụng của từ đồng âm qua bài tập 3, 4.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Một số tranh ảnh về các sự vật có tên gọi giống nhau Phiếu luyện tập
cho Bài tập 1
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mục tiêu : Thông qua các bài tập, HS rút ra được
nội dung bài học
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1, 2
- GV hướng dẫn HS so sánh nghĩa của bài 2 và
chọn dòng của bài 1 cho phù hợp
* kết luận : Các từ có cách viết giống nhau nhưng
khác hẳn nhau về nghĩa, gọi là từ đồng âm
- Yêu cầu HS đọc Ghi nhớ SGK.
b Hoạt động 2 : Luyện tập ( 20 phút ).
* Mục tiêu : HS vận dụng để làm các bài tập SGK
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
Bài 1 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu cả lớp làm bài phiếu luyện tập
- GV chốt và giải thích các từ đồng âm cho HS
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào phiếu luyện tập
- HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận
Trang 20Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV lưu ý HS đặt mỗi từ 2 câu để phân biệt từ
đồng âm
- GV yêu cầu HS lên bảng làm
- GV nhận xét và sửa bài
Bài 3 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS giải thích
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS giải đáp bằng miệng và giải
thích
- GV nhận xét mỗi câu
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu vài HS nêu lại ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài sau
xét, bổ sung
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập
- HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận xét, bổ sung
- 3 em lên bảng, mỗi em đặt 2 câu để phân biệt các từ đồng âm
- Lớp nhận xét bài của bạn
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập
- HS lần lượt xung phong giải thích
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp làm bài vào tập
- cầu HS giải đáp bằng miệng và giải thích
- Lớp nhận xét bài của bạn
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 6 tiết 1
Mở rộng vốn từ : HỮU NGHỊ – HỢP TÁC
I MỤC TIÊU :
Trang 211 Kiến thức : Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm
thích hợp theo yêu cầu BT1, 2
2 Kỹ năng : Biết đặt câu với 1 từ, một thành ngữ theo yêu cầu Bài tập 3.
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
(Không làm bài tập 4 theo chương trình giảm tải)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1, BT 2.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả của
- GV phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm làm bài
HS lên kiểm tra bài tập của tiết trước
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS lập nhóm bằng cách đếm các số từ 1đến 6
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điềukhiển nhóm mình thảo luận tìm nhiều từ
Hữu có nghĩa là bạn bè, tìm nhiều từ Hữu
Trang 22- GV nhận xét 1 nhóm tiêu biểu, dùng kết quả của
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- Nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về viết lại bài tập vào vở, làm tiếp các bài tập 3
và 4 Chuẩn bị bài sau
- Nhóm trưởng lên nhận phiếu và điềukhiển nhóm mình thảo luận , xếp cácnhóm từ cho phù hợp với các nghĩa của từ
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và câu tuần 6 tiết 2
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH TỪ ĐỒNG ÂM
Dạy thay bài : DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ
Trang 23I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố thêm kiến thức về từ đồng âm: từ đồng âm là những từ giốngnhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa; đặt được câu với từ đồng âm
2 Kỹ năng : Giúp học sinh thực hiện tốt một số bài tập
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóatrong giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ
2 Học sinh : Đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1: Yêu cầu học sinh đọc đề bài: Tìm từ
đồng âm trong mỗi câu câu sau và cho biết nghĩa
b.Tôi(1) tôi(2) vôi
tôi(1) : dùng để xưng hô
tôi(2) : thả vôi sống vào nước cho nhuyễn ra dùng
trong việc xây dựng
c.Bà ta đang la(1) con la(2)
la(1) : mắng mỏ, đe nẹt
la(2) : chỉ con la
d.Mẹ tôi trút giá(1) vào rổ rồi để lên giá(2) bếp
giá(1) : đỗ xanh ngâm mọc mầm dùng để ăn
giá(2) : giá đóng trên tường ở trong bếp dùng để
các thứ rổ rá
HátHọc sinh thực hiện
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài
Trang 24e.Anh thanh niên hỏi giá(1) chiếc áo len treo trên
giá(2)
giá(1) : giá tiền một chiếc áo
giá(2) : đồ dùng để treo quần áo
b Hoạt động 2 : Luyện tập – Phát triển (20 phút).
* Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng dùng từ đồng âm
để đặt câu (Bài tập 2); giải thích và vận dụng (bài
tập 3)
* Cách tiến hành :
Bài tập 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm : đỏ,
lợi, mai, đánh
a Đỏ: Hoa phượng đỏ rực cả một góc trường
Số tôi dạo này rất đỏ
b Lợi: Bạn Nam xỉa răng bị chảy máu lợi
Bạn Hương chỉ làm những việc có lợi cho mình
c Mai: Ngày mai lớp em học môn Thể dục
Bạn Lan đang cầm một cành mai rất đẹp
d Đánh : Tôi đánh một giấc ngủ ngon lành
Chị ấy đánh phấn trông rất xinh
Bài tập 3: Đố em biết câu sau có viết có đúng ngữ
pháp không
Con ngựa đá con ngựa đá
Câu này viết đúng ngữ pháp vì : con ngựa thật đá
con ngựa bằng đá
đá(1)là động từ, đá(2) là danh từ
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học Liên hệ thực tiễn
- Về xem lại bài Chuẩn bị bài sau
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 7 tiết 1
TỪ NHIỀU NGHĨA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nắm được kiền thức sơ giản vè từ nhièu nghĩa ( ND ghi nhớ).
Trang 252 Kỹ năng : Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu
văn có dùng từ nhiều nghĩa ( BT 1, Mục III) ; Tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong
số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (Bài tập 2)
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* Học sinh khá, giỏi làm được toàn bộ Bài tập 2 (phần III-Luyện tập).
* Học sinh yếu tìm được 2-3 ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ trong mục III.2 theo gợi ý
của giáo viên.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Tranh về sự vật, hoạt động… minh họa cho các nghĩa của từ nhiều nghĩa.
Các phiếu luyện tập cho BT 2
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Mục tiêu : Thông qua các bài tập, HS rút ra
được nội dung bài học
* Cách tiến hành : Hoạt động cá nhân
Bài tập 1 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- GV nhận xét
- GV kết luận : các nghĩa của từ mà các em vừa
nêu được gọi là nghĩa gốc của từ
Bài tập 2 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS phát biểu
- GV chốt : các nghĩa mà các em vừa nêu là
nghĩa chuyển của các nghĩa gốc ở BT1
Rút ra ghi nhớ :
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
* Kết luận : Những từ có nghĩa trái ngược nhau
gọi là từ trái nghĩa
Trang 26- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào tập
- GV chốt : Nghĩa gốc của các câu theo thứ tự là
: a câu 1 ; b câu 2 ; c câu 1
Nghĩa gốc : a câu 2 ; b câu 1; c câu 2
Bài 2 :
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài trên phiếu luyện tập
- GV chốt :
+ lưỡi : lưỡi liềm, lưỡi gươm,…
+ miệng : miệng hũ, miệng túi, …
+ cổ : cổ chai, cổ áo, cổ tay,
+ tay : tay áo, tay bóng bàn, …
+ lưng : lưng ghế, lưng trời,…
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu vài HS nêu lại ghi nhớ
- HS làm bài trên phiếu luyện tập
- HS lần lượt phát biểu ý kiến, lớp nhận xét,
bổ sung
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 7 tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA (tiết 1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được nghiã chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1,2).
Trang 272 Kỹ năng : Hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu được mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa
chuyển trong các câu ở BT3 Đọc được câu để phân biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa là động từ(BT 4)
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
* Học sinh yếu hiểu được mối liên hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ ăn (BT 3) và đặt
được một câu để phân biệt các nghĩa của từ đi hoặc từ đứng theo gợi ý của GV (BT 4)
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 1.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Bài 1 : Các nghĩa củ từ nhiều nghĩa ( 6 phút ).
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- GV phát phiếu luyện tập cho HS
- Yêu cầu HS làm bài
- Gv nhận xét và sửa bài
b Bài 2 : Xác định nét nghĩa chung : ( 6 phút ).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương các em làm đúng
c Bài 3 : Xác định nghĩa gốc : ( 6 phút ).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- HS nhận phiếu và làm bài trên phiếu
- Xung phong phát biểu kết quả
Trang 28b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào
cảng ăn than
c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng ăn với
nhau bữa cơm tối rất vui vẻ
+ Ăn là chỉ hoạt động tự đưa thức ăn vào miệng
d Bài 4 : Đặt câu : ( 10 phút ).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV lưu ý HS chọn 1 trong 2 từ để đặt câu, mỗi
từ chọn được sẽ đặt 2 câu theo hai nghĩa khác
nhau của từ đó
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- Gọi 2 HS giỏi lên viết bảng các câu đã làm
+ Em đi bộ đến trường
+ Bé Nga đang tập đi
+ em đi dép quai hâuk đến trường
+ Mùa đông phải đi tất
- HS xung phong đọc câu vừa đặt
- Lớp nhận xét, sửa sai nếu có
- HS giỏi lên viết bảng các câu đã làm
- Lớp quan sát và nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 8 tiết 1
Mở rộng vốn từ : THIÊN NHIÊN (tiết 1)
(MT)
I MỤC TIÊU :
Trang 291 Kiến thức : Hiểu nghĩa từ Thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật hiện
tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2)
2 Kỹ năng : Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với 1 từ ngữ tìm
được ở mỗi ý a, b, c của BT3, BT4
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
- HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và
biết đặt câu với từ tìm được ở ý d của BT3.
- HS yếu làm được BT1, 2, 3, 4 theo gợi ý của GV.
* MT : GV kết hợp cung cấp cho HS một số hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt Nam và
nước ngoài, từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường sống (Khai thác gián tiếp nội dung bài).
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Phiếu luyện tập cho BT 2, BT 3, BT 4.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 1
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét và chốt ý đúng : ý b
Bài tập 2 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 2
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS trình bày
- Yêu cầu HS tập giải thích các câu thành ngữ,
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm việc cá nhân, suy nghĩ và chọnphương án đúng nhất
- Xung phong trình bày phương án mình chọn
và giải thích vì sao lại chọn phương án đó
Trang 30tục ngữ đó.
- GV nhận xét và chốt ý đúng
* MT : GV kết hợp cung cấp cho HS một số
hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt Nam
và nước ngoài, từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu
quý, gắn bó với môi trường sống
b Hoạt động 2 : Tìm và đặt câu ( 15 phút ).
* Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng tìm từ và đặt
câu với các từ ngữ về Thiên nhiên.
* Cách tiến hành :
Bài 3 :
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- Nhận xét và sửa bài
Bài 4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào tập
- Nhận xét và sửa bài
3 Hoạt động nối tiếp : 3 phút
- Nhận xét tiết học
- Về viết lại bài tập vào vở, làm tiếp các bài
tập 3 và 4 Chuẩn bị bài sau
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 8 tiết 2
LUYỆN TẬP VỀ TỪ NHIỀU NGHĨA (tiết 2)
(HCM)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Hiểu được nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa (BT2).
Trang 312 Kỹ năng : biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa (BT3).
3 Thái độ : Bồi dưỡng thói quen dùng từ đúng Có ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa
trong giao tiếp
- HS khá, giỏi biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3.
- HS yếu làm được BT 2 theo gợi ý của GV.
(Không làm bài tập 1 theo chương trình giảm tải)
* HCM :
- Chủ đề : Giáo dục học tập tinh thần lạc quan của Bác (liên hệ).
- Nội dung : Bổ sung ý giải thích ở bài tập 2b: đây là đọan văn trong di chúc của Bác,
dù biết mình không còn sống lâu, song Bác vẫn lạc quan khi dùng từ xuân.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ.
2 Học sinh : Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Bài 2 : Xác định nghĩa của từ nhiều nghĩa
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương các em làm đúng Đáp
án :
2.a: Từ xuân thứ nhất có nghĩa chỉ 1 mùa, từ xuân
thứ hai có nghĩa là tươi đẹp.
2.b : Từ xuân có nghĩa là tuổi.
b Bài 3 : Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 32- GV lưu ý HS chọn 1 trong 3 từ để đặt câu, mỗi từ
chọn được sẽ đặt 2 câu theo hai nghĩa khác nhau của
từ đó
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV yêu cầu HS trình bày
- GV nhận xét
- Gọi 3 HS giỏi lên viết bảng các câu đã làm
- GV nhận xét, tuyên dương HS làm đúng
+ Bạn Nga cao nhất lớp tôi
+ Mẹ tôi thường mua hàng VN
+ Bố tôi nặng nhất nhà
+ Bà nội ốm rất nặng
+ Cam đầu mùa rất ngọt
+ Cô ấy ăn nói ngọt ngào dễ nghe
- HS xung phong đọc câu vừa đặt
- Lớp nhận xét, sửa sai nếu có
- 3 HS giỏi lên viết bảng các câu đã làm
- Lớp quan sát và nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Luyện từ và Câu tuần 9 tiết 1
Mở rộng vốn từ : THIÊN NHIÊN
(MT)
I MỤC TIÊU :