1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI HKI-TOÁN 9

25 389 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 1: Toán 9 (Tuần 3)
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bTìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên II>HÌNH:HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG-TSLG: Cho tam giác ABC có AB= 15cm; AC= 20cm; BC= 25cm; a Chứng minh tam giác ABC vuông b

Trang 1

b)Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

II>HÌNH:HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG-TSLG:

Cho tam giác ABC có AB= 15cm; AC= 20cm; BC= 25cm;

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Kẻ đường cao AH viết các hệ thức lượng trong tam giác ABC

c) Tính AH; BH; CH

d) Tính các TSLG của góc B, suy ra số đo góc B

e) Kẻ HDAB; HEAC Chứng minh: AD.AB = AE.AC

Trang 2

c)Tìm giá trị nguyên của a để A nhận giá trị nguyên

II>HÌNH :HTL TRONG TAM GIÁC VUÔNG- TSLG:

1> kết quả nào sau đây đúng?

a)sin55o = cos35o ; b) tg30o.cotg30o = 1 ; c) 0

0

sin18

18 sin 72

7>Cho tam giác ABC vuông tại A;Biết BC =39cm, AC = 36cm

Tính các cạnh và các góc còn lại cuă tam giác ABC

8>Cho ΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB =15cm; BC =25cm

a) Tính AC; AH; BH; HCb) Tính các TSLG của góc B, suy các TSLG cuă góc C

Trang 3

3 2 6 2

 b)N= 2 1

2

x x

II>HÌNH:HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG-TSLG:

1/ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A; đường cao AH Biết BH =1cm; HC =9cm Thì độ dài AH bằng: a) 10cm b) 3cm; c) 5cm; d) 9cm

2/ ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=

5/ Giải tam giác vuông ABC biết  = 900 ; ; C 30   o ; BC = 20cm

6/ ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A, đuờng cao AH Biết AB = 7cm; BC = 25cm

a) Tính AC; AH; BH; HC

b) Kẻ HMAB; HNAC Chứng minh :AM.AB =AN.AC

Trang 4

@ ĐỀ 4- TOÁN 9 (TUẦN 6)

I>ĐẠI SỐ:CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

2 2

3

x x

a/Tìm điều kiện xác định của A b/ Rút gọn A:

c/Tính giá trị của A khi x =1

4 d/ Tìm x để A = 10

II>HÌNH:HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM VUÔNG-TSLG:

1/ ABC vuơng tại A cĩ AC= 6cm ; BC = 12cm thì số đo gĩc C là :

a)30o ; b) 45o c) 60o d) một đáp số khác 2/ kết quả của phép tính sin260o + cos2 60o =

a) 0 ; b) 1 ; c) 2 ; d) một đáp số khác

3/ Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết A 90   o ; BC = 20cm ; AC =16cm

4/ChoΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuơng tại A, đường cao AH = 5cm;AB = 6cm

a) Tính BC; AC (làm trịn 2 chữ số thập phân)

b) Tính số đo  B C; (làm trịn đến phút)

5/ Cho MNP vuơng tại M ; đường cao MK Biết MN = 7cm ; NP =25cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng MP ; MK ; NK ;

b) Gọi D là hình chiếu của K trên MN ; E là hình chiếu của K trên MP

Chứng minh : MD.MN = ME.MP 6/ ChoΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuơng tại A; đường cao AH E là hình chiếu của H trên AB, F là hình chiếu của H trên AC Chứng minh: HE.AB + HF.AC = AB.AC

Trang 5

@ ĐỀ 5- TOÁN 9 (TUẦN 7)

I>ĐẠI SỐ:RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI:

3 3

2 2 3 5 3

10 6

3/ Giải tam giác ABC vuơng tại A Biết A 90   o ; BC = 20cm ; AC =16cm

4 / Cho ABC vuơng ở A; đường cao AH

a)Vẽ hình rồi viết các HTL trong ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC

b) Biết AB =7cm; BC =25cm; Tính AC; AH; BH; HC

c)Kẻ HDAB; HEAC Tính AD; AE; và diện tích tam giác ADE

d)Tính các TSLG của B; Suy ra các TSLG của C

Trang 6

b) Tìm các giá trị nguyên cuả x để A nhận giá trị nguyên

II> HÌNH:ÔN CHƯƠNG I

1/Câu nào sai? a) sin25o = cos65o ; b) tg45o = cotg54o ; c) sin40o sin50o ; d) cos45o cos54o 2/Câu nào đúng? sinA = 3

2 thì số đo góc  là: a) 45o ; b) 30o ; c) 60o ; d) 54o 3/ ABC có độ dài ba cạnh là : AB = 3cm; AC = 4cm; BC = 5cm thì độ dài đường cao AH

6/ kết quả nào sau đây đúng?

a)sin55o = cos35o ; b) tg30o.cotg30o = 1 ; c) 0

0

sin18

18 sin 72

o

tg

 d) Cả ba câu trên đều đúng 7/ Giải tam giác vuông ABC biết  = 900 ; ; C 30   o ; BC = 20cm

8/ Cho MNP vuông tại M ; đường cao MK Biết MN = 7cm ; NP =25cm

a) Tính độ dài các đoạn thaúng MP ; MK ; NK ;

b) Gọi D là hình chiếu của K trên MN ; E là hình chiếu của K trên MP

Chứng minh : MD.MN = ME.MP

9/ Tính sin2150 + sin2300+ sin2400 + sin2750+ sin2600+ sin2500

Trang 7

b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

b) Tìm giá trị của B khi x = 4-2 3

b)Tính giá trị của K khi a=3 2 2 

c) Tìm các giá trị của a sao cho K< 0

 nhận giá trị nguyên

Trang 8

@ ĐỀ 8- TỐN 9 (TUẦN 10)

I>ĐẠI SỐ:ƠN CHƯƠNG I

1/ 1  xcó nghĩa khi

3 3

3 Với x  0 và x  9 9/Tìm GTNN của biểu thức M= xx

II>HÌNH:ÔN CHƯƠNG I

1/ Kết quả nào sau đây đúng?

a)sin370= cos530 ; b)tg300.cotg300 = 1; c) 0 0

0

cos18

cot 18 cos 72  g ; d)cả 3 câu trên đều đúng 2/ChoΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuơng tại A; AC=24cm; B  60 0 Độ dài đường cao AH là:

a)12cm; b)6 3cm c)12 3cm; d) một đáp ssố khác

3/ ChoΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC cĩ 12cm; AC =15cm; BC = 20cm ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC cĩ dạng đặc biệt nào?

a) vuơng tại A; b) vuơng tại B c) vuơng tại C d)ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC nhọn

4/Biết tg = 1; vậy cot g là:

7/ Gải ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC biết A 90 ; 0 C  49 0; AB = 5cm (làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất)

8/ ChoΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC cĩ B 45 0; đường cao AH Các hình chiếu của AB và AC trên BC là 10cm và15cm a)Tính AB ; AC; AH

b) Tính Sđ  ;AC và diện tích ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC (làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất;

gĩc làm trịn đến phút)

9/ Chứng minh biểu thức sau đây khơng phụ thuộc vào x

A = 3(sin4x + cos4x) -2(sin6x+cos6x)

Trang 9

@ƠN CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 9

1/ 1  xcó nghĩa khi

Trang 10

6/ ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A, hệ thức nào không đúng?

a) sinB= cosC b)sin2B+cos2B = 1 c) cosB= sin(900-B) d)sinC=cos(900-B)

C 7/ C hoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A có AB=10cm, ACB 40 0

a)Tính độ dài BC

b) Kẻ tia phân giác BD của ABC (DAC) TínhAD?

8/ ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A, đường cao AH= 6cm; HC=8cm

a)Tính độ dài HB; BC; AB; AC b) Kẻ HDAC (D AC ) Tính độ dài HD và diện tích ΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=AHD ?

9/ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A, đường cao AH = 5cm;AB = 6cm

c) Tính BC; AC (làm tròn 2 chữ số thập phân)d) Tính số đo  B C; (làm tròn đến phút)

10/ ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A; đường cao AH E là hình chiếu của H trên AB, F là hình chiếu của H trên AC Chứng minh: HE.AB + HF.AC = AB.AC

Trang 11

@ ĐỀ 9-TOÁN 9(TUẦN 11) ÔN CHƯƠNG I:HÌNH 9

6/ ChoΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông tại A, hệ thức nào không đúng?

a) sinB= cosC b)sin2B+cos2B = 1 c) cosB= sin(900-B) d)sinC=cos(900-B)

II>TỰ LUẬN:

1/ Giải tam giác vuông ABC biết  = 900 ; ; C 30   o ; BC = 20cm

2/ Cho MNP vuông tại M ; đường cao MK Biết MN = 7cm ; NP =25cm

a) Tính độ dài các đoạn thaúng MP ; MK ; NK ;

b) Gọi D là hình chiếu của K trên MN ; E là hình chiếu của K trên MP

Trang 12

*HSBN xác định với mọi x thuộc R

*a>0 hàm số đồng biến trên R

a<0 hàm số nghịch biến trên R

3/Đồ thị hàm số y = ax+b (a≠0) là một đường thẳng

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b (b là tung độ gốc)

- Ssong với đường thẳng y= ax ,nếu b≠0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b = 0

4/ Cách vẽ đồ thị:

* Lập bảng

x y *Biểu diễn hai cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ; vẽ đương thẳng qua hai điểm đó

5/ Hai đường thẳng ax+b (d), , .

*(d) cắt (d’)  a a , (cắt tại một điểm trên trục tung thì thêm b=b’ )

a) Khảo sát tính chất và vẽ đồ thị các hàm trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b)Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số trên

c) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số trên với các trục tọa độ

2) Cho hàm số bậc nhất y  (1 5)x 1

a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến ? vì sao ?

b) Tính giá trị của y khi x = 1  5

c) Tính giá trị của x khi y = 5

3) Cho hàm số y = (m-1)x+2m-5 (m  1) (1)

a) Tìm giá trị của m để đường thẳng có phương (1) ssong với đường thẳng y = 3x+1

b) Tìm m để đường thẳng có phương trình (1) đi qua điểm M(2;-1)

4) Cho hàm số bậc nhất y = ax- 4 (1)

Xác định a để

a)đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x-1 tại một điểm có hoành độ bằng 2

b)đò thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = -3x +2 tại điểm có tung độ bằng 5

c) đồ thị hàm số (1) đi qua điểm (-2;2)

Trang 13

@ĐỀ 10-TỐN 9(TUẦN 12)

I>ĐẠI SỐ:HÀM SỐ BẬC NHẤT

1) Cho các hàm số : y =x - 2 và y = 4-2x

a) Khảo sát tính chất và vẽ đồ thị các hàm trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b)Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số trên

c) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số trên với các trục tọa độ

2) Cho hàm số bậc nhất y  (1 5)x 1

a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến ? vì sao ?

b) Tính giá trị của y khi x = 1  5

c) Tính giá trị của x khi y = 5

a) ACOD là hình gì? Vì sao?

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC

4/Cho ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC vuông cân tại A; AB = 20cm Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC 5/Cho (O;6cm) Dây BC vuơng gĩc với OA tại trung điểm M của OA

a) Tứ giác OCAB là hình gì ? cm ?

b) Qua B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với OB, nĩ cắt đường thẳng OA tại E Tính BE?

Trang 14

@ĐỀ 11-TOÁN 9(TUẦN 13)

I>ĐẠI SỐ: HÀM SỐ BẬC NHẤT

1/Với giá trị nào của a thì hàm số y= (4-2a)x+3 nghịch biến trên R ?

2/Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y= 2x và y = x-5 là :

7/Chohàm số y=3k – 1)x -2k

a) Tìm k và vẽ đồ thị (d) của hàm số, biết (d) đi qua điểm A(2; 2)

b)Tìm giao điểm C và B của đường thẳng (d) với trục hoành và trục tung?

c) Tính góc tạo bởi (d) với tia ox (làm tròn đến phút)

8/ a)Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ o xy đồ thị các hàm số sau::

Y = -2x +5 và y = x+2

b) Tìm tọa độ giao điểm A của hai đồ thị nĩi trên

9/ a)Xác định hàm số y=ax + b, biết đồ thị (d) của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 Và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 12

b)Tính độ dài đoạn thẳng AB và diện tích ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=OAB

II>HÌNH:ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY- KHOẢNG CẮCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY

1/ Cho(O) và hai điểm B; C thuộc đường trịn Qua B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với OB, Qua C

kẻ đường thẳng vuơng gĩc với OC, hai đường thẳng này cắt nhau tại A

a) C/m: AB = AC và OA⊥BC

b)Vẽ đường kính CD Chứng minh BD//AO

c) Biết OB = 2cm; OA = 4cm Tính độ dài các cạnh của ΔABC vuơng tại A Cĩ AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC

2/Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB.Trên cùng một nủa mặt phẳng cĩ bờ là AB , vẽ hai tia Ax⊥AB và Ay⊥AB Qua điểm M thuộc nửa đường trịn vẽ đường thẳng vuơng gĩc với OM , Đường thẳng này cắt Ax, By lần lượt tại C và D

Trang 15

@ĐỀ 12- TOÁN 9(TUẦN 14)

I>ĐẠI SỐ:HÀM SỐ BẬC NHẤT

1/ Cho hai hàm số: y = –2x + 3 ; y = x – 1

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng 1 mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(–2 ; 1) và song song với đường thẳng y = –2x

2/ Cho hàm số bậc nhất y = ax- 4 (1)

Xác định a để a)đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x-1 tại một điểm có hoành độ bằng 2 b)đò thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = -3x +2 tại điểm có tung độ bằng 5 c) đồ thị hàm số (1) đi qua điểm (-2;2) 3/ Xác định hàm số y = ax + b trong mỗi trường hợp sau : a)Có hệ số góc bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

b)Đồ thị hàm số ssong với đường thẳng y = 3x và đi qua điểm B(1; 3 5  )

4/ a)Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ oxy đồ thị hai hàm số:

y = -x+2 (1) và y= 2x- 1 (2)

b) Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng (1) và (2) Tìm tọa độ điểm A

c) Tính các góc tạo bởi đường thẳng (1) ; (2) với trục ox (làm tròn đến phút)

d) Chứng tỏ đường thăng (1); (2) và đường thẳng 1 1 2 2 yx (3) đồng qui tại một điểm 5/Cho đường thẳng (D) : y = mx -3m -2 Chứng tỏ rằng(D) luôn đi qua một điểm cố định II>HÌNH:ÔN HỌC KỲ I 1/Cho(0; 5cm) và dây AB = 8cm Tính khoảng cắch từ O đến dây AB 2/ Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác mà độ dài ba cạnh bằng 3cm; 4cm; 5cm là: a) 1,5cm b) 2cm c) 2,5cm d) 5cm 3/ Đường tròn tâm O ngoại tiếp ΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC thì O là giao điểm của đường nào trong tam giác ? a)3 đường cao b) 3 đường trung tuyến c) 3 đường trung trực d) 3 đường phân giác 4/ Cho(O;R) và điểm A sao cho OA= 2R Vẽ các tiếp tuyến AB; AC với (O) (B;C là các tiếp điểm) a) Chứng minh ΔABC vuông tại A Có AB =6cm; AC =8cm ; BC =10cm.Thì tgB=ABC đều b) Đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt AC tại D, đường thẳng vuông góc với OC tại O Cắt AB tại E Chứng minh ADOE là hình thoi c) Chứng minh DE là tiếp tuyến của (O)

Trang 16

 nhận giá trị nguyên 5/ Cho hai hàm số: y = –2x + 3 ; y = x – 1

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng 1 mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng bằng phép tính

c) Viết PT đường thẳng đi qua điểm A(–2 ; 1) và song song với đường thẳng y = –2x +

3 6/ Cho hàm số 1 2

2

y x

a)Khảo sát tính chất và vẽ đồ thị (d) của hàm số trên

b)Tìm tọa độ giao điểm của (d) với đường thẳng y= x+3

c)Tính gĩc tạo bởi (d) với trục Ox (làm trịn đến phút)

Bài 2:Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R và dây cung AC = R Gọi K là trung điểm

của dây cung CB, qua B dựng tiếp tuyến Bx với (O) cắt tia OK tại D.

a) Chứng minh rằng :  ABC vuông.

b) Chứng minh rằng : DC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c) Tia OD cắt (O) tại M Chứng minh rằng : Tứ giác OBMC là hình thoi

Trang 17

@ĐỀ 14 – TỐN 9(TUẦN 16) :ƠN THI HKI

a)đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x-1 tại một điểm cĩ hồnh độ bằng 2

b)đị thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = -3x +2 tại điểm cĩ tung độ bằng 5

c) đồ thị hàm số (1) đi qua điểm (-2;2)

Bài 5 : Trên hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho các đường thẳng có phương trình:

(d1) : y = 2x + 1 (d2) : y = x – 2 (d m) : y = (-2m – 1)x + m + 1 a) Vẽ đồ thị (d1) và (d2) trên cùng hệ trục tọa độ, xác định tọa độ giao điểm của chúng b) Xác định m để (d1),(d2) và (d m) đồng quy tại một điểm

b)Chứng minh AO ⊥ BC Cho biết R = 15cm, dây BC = 24cm Tính OA ; AB

c)Chứng minh BC là tia phân giác của gĩc ABH

Ngày đăng: 27/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị  của hàm số   y = 3x  1 là : - ÔN THI HKI-TOÁN 9
th ị của hàm số y = 3x 1 là : (Trang 21)
Hình vẽ sau, độ dài đoạn HB bằng : - ÔN THI HKI-TOÁN 9
Hình v ẽ sau, độ dài đoạn HB bằng : (Trang 21)
Câu 6.  Cho  hai hàm số y = 2x + 3 và y = 2x  5. Đồ thị của chúng : - ÔN THI HKI-TOÁN 9
u 6. Cho hai hàm số y = 2x + 3 và y = 2x 5. Đồ thị của chúng : (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w