Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là Câu 5: 0,01 mol este Xchỉ chứa chức este tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M tạo sản phẩm chỉ có một rượu và một mu
Trang 1các dang bài tập ch ơng este- lipit.
Dạng i- bài tập xác định công thức cấu tạo.
Cõu 1. Một este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2, khi thuỷ phõn trong mụi trường axit thu được
axetanđehit Cụng thức cấu tạo thu gọn của este đú là
CH3COO-CH=CH2
Cõu 2.Thủy phõn este cú cụng thức phõn tử C4H8O2 (với xỳc tỏc axit), thu được 2
sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X cú thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
NaOH 4% thỡ thu được một ancol A và 17,8 gam hỗn hợp hai muối Cụng thức cấu tạo của X là
A CH3COO(CH2)2OOCC2H5 B HCOO(CH2)3OOCC2H5
C HCOO(CH2)3OOCCH3 D CH3COO(CH2)3OOCCH3
NaOH 1M Cụng thức cấu tạo của X là
A (HO)2C6H3CHO B HOC6H4CHO C (HO)3C6H2CH3 D HCOOC6H4OH
được 6,14 gam hỗn hợp hai muối và 3,68 gam rượu Y duy nhất cú tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
A 4,4 gam và 2,22 gam B 3,33 gam và 6,6 gam C 4,44 gam và 8,8 gam D 5,6 gam và 11,2 gam Cõu 6 : A,B coự cuứng CTPT C2H4O2 ,trong ủoự A phaỷn ửựng ủửụùc Na vaứ dung dũch
laứ:
Cõu 7 : A,B coự cuứng CTPT C3H6O2 ,trong ủoự A phaỷn ửựng ủửụùc Na vaứdung dũch
laàn lửụùt laứ
Cõu 8 : A,B coự cuứng CTPT C3H6O2 ,trong ủoự A phaỷn ửựng ủửụùc Na vaứdung dũch
NaOH coứn B chổ phaỷn ửựng ủửụùc vụựi dung dũch NaOH, khoõng phaỷn ửựng vụựi Ag2O/NH3 CTCT cuỷa A, B laàn lửụùt laứ
A CH3CH2COOH,HO-CH2-CH2CH=O B CH3 CH2COOH,CH3COOCH3
Cõu 9 :Soỏ ủoàng phaõn maùch hụỷ este coự phaỷn ửựng traựng baùc cuỷa C5H10O2 laứ
Dạng 2 bai tập xác định ctpt dựa vào tính chất của este.
câu 1.Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi
phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là (cho H = 1, C =
12, O = 16, Na = 23)
gam
Trang 2C©u 2.Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với
300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức
cấu tạo của X là
Câu 3.Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả
năng phản ứng
với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng
Na Công thức
cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
Câu 4.Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô
cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 5: 0,01 mol este X(chỉ chứa chức este) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M tạo sản phẩm
chỉ có một rượu và một muối có số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hóa 1,29 g este X cần vừa đủ 60
ml dung dịch KOH 0,25M và thu được 1,665 (g) muối Este X có CT là:
A (COO)2C2H4 B CH2(COO)2C2H4 C C2H4(COO)2C2H4 D C4H8(COO)2C2H4
Câu 6: Khi thủy phân 0,01 mol este X(chỉ chứa este) cần vừa đủ 1,2 (g) NaOH thu được rượu đa chức và
một muối của axit đơn chức Mặt khác khi thủy phân 6,35 g (X) cần vừa đủ 3 g NaOH và 7,05 g muối Xác định este X:
A (C2H3COO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C (HCOO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 7: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với
este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Câu 8: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch
NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư được trung hoà vừa hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo của X là
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)2C2H4 C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3
Câu 9: Để thuỷ phân 0,01 mol este tạo bởi một ancol đa chức và một axit cacboxylic đơn chức cần dùng
1,2 gam NaOH Mặt khác để thủy phân 6,35 gam este đó cần 3 gam NaOH, sau phản ứng thu được 7,05 gam muối Công thức cấu tạo của este đó là
A (CH3COO)3C3H5 B (CH2 = CHCOO)3C3H5 C (CH2 = CHCOO)2C2H4
D (C3H5COO)3C3H5
Câu10: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150 ml dung dịch KOH 1M.
Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A HCOOCH3, HCOOC2H5 B C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3, CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5
Câu 11: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra lượng muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Este đó là
A Metyl axetat B Propyl axetat C Metyl propionat D Etyl axetat
Câu 12: Cho lượng CO2 thu được khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm hai este etyl fomiat và metyl axetat qua 1 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được m gam muối Giá trị của m là
Trang 3Câu 13: Đun nĩng hợp chất X với H2O (xúc tác H+) được axit hữu cơ Y và ancol Z đơn chức Cho hơi Z đi qua
dùng hết 3,92 lít oxi (ở đktc), được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích: VCO2 : VH O2 3: 2 Biết
2
Y
Cơng thức cấu tạo của Xlà
A CH2 = CHCOOC3H7 B CH2 = CHCOOCH2CH = CH2
C C2H5COOCH = CH2 D CH2 = CHCH2COOCH = CH2
Câu 14: X là este của một axit cacboxylic đơn chức và ancol etylic Thủy phân hồn tồn 7,4 gam X người ta đã
dùng 125 ml dung dịch NaOH 1M Lượng NaOH đĩ dư 25% so với lượng cần thiết Cơng thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 15: Cho 45 gam trieste của glixerol với một axit béo tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH
1,5M được m1 gam xà phịng và m2 gam glixerol Giá trị m1, m2 là
A m1 = 46,4; m2 = 4,6 B m1 = 4,6; m2 = 46,4 C m1 = 40,6; m2 = 13,8 D m1 = 15,2; m2 = 20,8
Câu 16: Cho 10,4 gam este X (cơng thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9,8 gam muối khan Cơng thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CHO B CH3COOCH2CH2OH C HOCH2COOC2H5
D CH3CH(OH)COOCH3
Câu 17 Một este đơn chức X cĩ phân tử khối là 88 đvC Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M Khi phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Cơng thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOO CH(CH3)2 C CH3CH2COOCH3 D CH3COOCH2CH3
Câu 18: Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức, một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y Khi
cho 25,2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13,6 gam muối khan Nếu đun nĩng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 cĩ tỉ khối hơi so với Y bằng 1,7 (coi hiệu suất đạt 100%)
Cơng thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH2CH2CH3 B CH3COO CH(CH3)2 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOC2H4CH3 hoặc
Câu 19: Chất hữu cơ mạch hở no A chứa các nguyên tố C,H,O có phân tử khối là 74 A phản ứng được với :
Câu 20: Cho sơ đồ sau:
Cơng thức cấu tạo của X là
A CH2 = C(CH3) – COOC2H5 B CH2 = CHOOCC2H5
C CH2 = C(CH3)COOCH3 D CH2 = CHCOOC2H5
Câu 21: Cho sơ đồ sau:
��1500 C0� ����H O/Hg2 � � � � ��NaOH� �
2
Cơng thức cấu tạo của Z là
A C2H5OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 22: Cho sơ đồ sau:
2
C H � C H Cl � � � X � C H O � CH CHOOCCH
Trang 4Cụng thức cấu tạo của X là
A C2H4(OH)2 B C2H5OH C CH3CHO D HOCH2CHO
3.Bài tập xác định công thức phân tử dựa vào phản ứng cháy.
câu 1.Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm
chỏy chỉ gồm 4,48 lớt CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờncủa X là
câu 2.Khi đốt chỏy hoàn toàn một este no, đơn chức thỡ số mol CO2 sinh ra bằng số
mol O2 đó phản ứng Tờn gọi của este là
Cõu 3: Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm 4,48
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờn của X là
A etyl propionat B Metyl propionat C Isopropyl axetat D Etyl axetat.
Cõu 4: Đốt chỏy 1,6 gam một este X đơn chức thu được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Cho 10 gam X tỏc dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14 gam muối khan Y Cho
Y tỏc dụng với axit vụ cơ loóng thu được Z khụng phõn nhỏnh Cụng thức cấu tạo của Z là
A CH3(CH2)3COOH B CH2 = CH(CH2)2COOH C HO(CH2)4COOH D HO(CH2)4OH
Cõu 5 Đốt chỏy hoàn toàn 0,2 mol este đơn chức X rồi cho sản phẩm chỏy lần lượt qua bỡnh 1 đựng 100
1 giảm cũn 87,08%; bỡnh 2 cú 82,8 gam muối Cụng thức phõn tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C3H4O2
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O) Cho toàn bộ sản phẩm chỏy
phản ứng được m2 gam chấtrắn khan Biết m2 < m1 Cụng thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH2 = CHCOOCH3
5.Các dạng bài tập cơ bản khác
Dạng 1: Xỏc định CTCT của một este hữu cơ đơn chức mạch hở và xà phũng húa một este cho một
muối và một rượu
HƯỚNG DẪN:
- Este no đơn chức cú CT là : CnH2nO2
- Este đơn chức cú CTTQ là : CxHyO2
Đốt este no đơn chức thỡ nCO2 = nH2O và neste = nO2 cú trong este
+ Tớnh M axit hoặc Mmuối → Gốc hidrocacbon trong axit
+Tớnh Meste
1;Hai este là đồng phõn của nhau do cỏc axit no đơn chức và rượu no đơn chức tạo thành Để xà phũng húa
22,2 gam hỗn hợp hai este phải dựng hết 12 gam NaOH nguyờn chất Cỏc muối thu được cú khối lượng 21,8 gam Xỏc định CTCT của hai este ?
2; Hợp chất hữu cơ X chứa cỏc nguyờn tố C , H , O cú MX = 146 X khụng tỏc dụng với Na kim loại Lấy 14,6 gam X tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2M thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu Xỏc định CTCT của X ?
3; Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức là đồng phõn của nhau Đốt chỏy hoàn toàn 5,8gam hỗn hợp X và
Y cần 8,96 lit O2 (đktc) thu được VCO2 : VH2O = 1 : 1 đo ở cựng điều kiện Xỏc định cụng thức đơn giản của
X và Y ?
Trang 54; X là hỗn hợp hai este là đồng phân của nhau Ở cùng điều kiện 1 lit hơi X nặng gấp hai lần 1 lit O2 Thủy phân 35,2 gam X bằng 4 lit dd NaOH 0,2M được dd Y Cô cạn ddY thu được 44,6 gam chất rắn khan Biết hai este do rượu no đơn chức và axit no đơn chức tạo thành Xác định CTCT của các este ?
5; Hỗn hợp y là hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam Y tác dụng vừa đủ với 100
4,48 lit CO2 (đều ở đktc) Xác định CTCT của hai este trong Y ?
6; Một este đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8
a Xác định CTCT thu gọn của este ?
b Cho este trên tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH thu được muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este Xác định CTCT đúng của este ?
7; Hai hợp chất A ,B mạch hở ( chứa C ,H ,O ) đơn chức đều tác dụng với NaOH , không tác dụng với Na
và B thuộc loại chất gì ?
8; Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ A , B cùng chức Đun 13,6 gam E với dd NaOH thu được sản phẩm
gồm một muối duy nhất của một axit đơn chức ,không no và hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau Đốt hoàn toàn 27,2 gam E cần dùng hết 33,6 lit O2 thu được 29,12 lit CO2 và H2O ( ở cùng đktc ) Xác định CTPT của A và B ?
Dạng 3: Xác định CTCT của este ba chức
1; Khi thủy phân 0,01 mol este của một rượu đa chức và một axit đơn chức phải dùng 1,2 gam NaOH Mặt
khác thủy phân 6,35 gam este cần 3 gam NaOH thu được 7,05 gam muối Xác định CTPT và CTCT của este ?
2; Để thủy phân 25,4 gam este X cần dùng 200 gam dd NaOH 6% Mặt khác khi thủy phân 6,35 gam este A
254 đvC Cho biết CTCT thu gọn của este ?
3;Khi xà phòng hóa 2,18 gam Z có CTPT là C9H14O6 đã dùng 40 ml NaOH 1M Để trung hòa lượng xút dư sau phản ứng xà phòng hóa phải dùng hết 20ml ddHCl 0,5M.Sau phản ứng xà phòng hóa người ta thu được một rượu no B và muối Natri của axit hữu cơ đơn chức Biết rằng 11,5 gam B ở thể hơi chiếm thể tích bằng của 3,75 gam etan trong cùng điều kiện Tìm CTCT của B ?
Dạng 4: Dạng đặc biệt
Trường hợp 1: Xà phòng hóa 1 este cho hỗn hợp hai muối và rượu 1; Cho 2,76 gam chất hữu cơ A chứa C , H , O tác dụng với dd NaOH vừa đủ , sau khi chưng cất thì phần
bay hơi chỉ có nước , phần chất rắn chứa hai muối Natri chiếm khối lượng 4,44 gam Nung nóng hai muối này trong Oxi dư thu được 3,18 gam Na2CO3 ; 2,464 lit CO2 (đktc) và 0,9 gam nước
Biết CTPT của A trùng CTĐG nhất Xác định CTCT của A ?
2; Một chất hữu cơ X có công thức đơn giản là C4H4O tác dụng vừa đủ với dd KOH 11,666% Sau phản ứng thu được dd Y Cô cạn ddY thì phần bay hơi chỉ có nước với khối lượng 86,6 gam còn lại là chất rắn Z
có khối lượng 23 gam Xác định CTCT của X ?
3;Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với 175ml dd NaOH 2M
đun nóng thu được một andehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hưuc cơ Cho biết khối lượng của muối này bằng 1,4655 lần muối kia Phần trăm của Oxi trong andehit là 27,58% Xác định CTCT của este ?
4;Đốt 1,7 agm este X cần 2,52 lit O2 (đktc) chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol tương ứng là 2:1 Đun nóng 0,01 mol X cần 0,02 mol NaOH X không có chức este , không phản ứng với Na trong điều kiện
Trường hợp 2: Xà phòng hóa một este chưa rõ số nhóm chức mà cho muối và rượu thu được ở dạng
khối lượng.
Bài tập: Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dd NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dd HCl 0,4M xác định CTCT của A ?
Trang 6Trường hợp 3:Xà phòng hóa một este hữu cơ no đơn chức chỉ cho một sản phẩm duy nhất Xác định
cấu tạo của este.
HƯỚNG DẪN:
Xà phòng hóa một este hữu cơ no đơn chức chỉ cho một sản phẩm duy nhất thì este đó không phải là este
1; xà phòng hóa một este X đơn chức no bằng một lượng vừa đủ dd NaOH chỉ thu được một sản phẩm duy
nhất Y không có sản phẩm thứ hai dù là một lượng nhỏ.Cô cạn dd sau phản ứng nung chất Y với vôi tôi xút
công thức thu gọn của X ?
2; Một este đơn chức X biết dX/O2 = 3,125 Xác định CTCT của X trong mỗi trường hợp sau:
a 20 gam X tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn
b 0.15 mol X tác dụng vừa đủ với dd NaOH Cô cạn dd sau phản ứng thu 21 gam muối khan ( mạch không nhánh )
Trường hợp 4: Xà phòng hóa một este sản phẩm chỉ gồm một muối và một rượu có số mol bằng số
mol của este Xác định CTCT của este biết n este = 1/2 n OH
HƯỚNG DẪN:
Tỉ lệ số mol este bằng ½ số mol bazo kiềm suy ra este có hai nhóm este và có thể thuộc loại sau:
Nếu bài cho neste = nmuối = nrượụ chỉ có công thức R(COO)2R’ là thỏa mãn
1;Cho 0,1 mol một este X phản ứng hết với 100 ml dd NaOH 0,2M Sản phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và
một rượu có số mol bằng nhau và bằng số mol của este , đều cố cấu tạo thẳng
Mặt khác khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,58 gam este đó bằng lượng KOH vừa đủ phải dùng hết 20ml dd KOH 1,5M thu được 3,3 gam muối Xác định CTCT của este ?
2;Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 0,2M sản phẩm tạo thành
chỉ gồm một rượu và một muối với số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hóa 1,29 gam este đó bằng một lượng vừa đủ là 60 ml dd KOH 0,25M thu được 1,665 gam muối khan Xác định CTCT của este ?
Chủ đề 3:Xác định CTCT của este đơn chức hoặc este và các chất hưũ cơ trong hỗn hợp
Dạng 1: Hai este tác dụng với dd bazo thu được hai muối và một rượu
HƯỚNG DẪN:
a Khi nrượu = nNaOH thì là hai este (1)
b Khi nrượu < nNaOH thì là (2)
1; Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M thu
được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một rượu no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với với Natri thu được 3,36 lit H2 (đktc)
Cho biết hai hợp chất hữu cơ là hợp chất gì?
2; Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ mạch thẳng X , Y ( chỉ chứa C ,H ,O ) tác dụng vừa đủ với 8
gam NaOH thu được một rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong
loại chất nào?
Dạng 2: Với đầu bài cho dữ kiện hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng với bazo cho một muối và một rượu Xác định CTCT của hai chất hữu cơ.
HƯỚNG DẪN:
Ta có thể biện luận như sau: Có ba khả năng hai chất hữu cơ đó là:
Tùy theo dữ kiện đề bài cho mà ta xác định được hai chất hữu cơ
Trang 7Bài tập: Cho hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ no , đơn chức chứa các nguyên tố C , H , O tác dụng vừa đủ
CaO dư thì khối luwongj bình tăng 7,75 gam
Cho biết hai hợp chất hữu cơ là hợp chất gì?
Dạng 3: Với đầu bài cho dữ kiện hai chất hữu ơ đơn chức mạch hở tác dụng với bazo cho một muối
và hai rượu Xác định CTCT hai chất hữu cơ.
HƯỚNG DẪN:
kế tiếp nhau và 3,92 gam muối của một axit hưuc cơ Xác định CTCT của hai hợp chất hữu cơ ?
Câu 4: Để xà phòng hoá hoàn toàn 100gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 người ta dùng hết 0,32 mol
KOH Khối lượng glixerol thu được là bao nhiêu gam?
A 9,4 gam B 9,3gam C 8,487 gam D 9,43 gam
Câu 5: Tính khối lượng KOH cần dùng để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit là 7?
A 28mg B 14mg C 82mg D Đáp án khác
Câu 6: Tính khối lượng NaOH cần dùng để trung hoà axit tự do có trong 5 gam béo với chỉ số axit bằng 7?
A 0,025mg B 0,025g C 0,25mg D 0,25g
Câu 7: Xà phòng hoá 1kg lipit có chỉ số axit là 2,8 người ta cần dùng 350 ml KOH 1M Khối lượng
glixerol thu được là bao nhiêu?
A 9,2gam B 18,4 gam C 32,2 gam D 16,1 gam
Câu 8: Một loại mỡ chứa 40% triolein, 20% tripanmitin, 40% tristearin Xà phòng hoá hoàn toàn m gam
mỡ trên bằng NaOH thu được 138 gam glixerol Giá trị của m là?
A 1209 B 1304,27 C 1326 D 1335
Câu 9: Một loại mỡ chứa 70% triolein và 30% tristearin về khối lượng Tính khối lượng xà phòng thu được
khi xà phòng hoá hoàn toàn 100kg chất mỡ đó bằng NaOH?
A 90,8kg B 68kg C 103,16kg D 110,5kg
Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X ( chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch
NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,6 gam muối khan Xác định CTPT của X?
A (HCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5 C C3H5(COOCH3)3 D (CH3COO)2C2H4
Câu 11: Tính chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin?
A 168 B 84 C 56 D Đáp án khác
Câu 12: Đun 20 gam lipit với dung dịch chứa 10 gam NaOH Sau khi kết thúc phản ứng để trung hoà 1/10
dung dịch thu được cần dùng 90 ml dung dịch HCl 0,2 M Tính chỉ số xà phòng hoá và phân tử khối trung bình của axit béo trong lipit?
A 140 và 273 B 120 và 273 C 130 và 273 D Đáp án khác
Câu 13: Cho 0,25 mol NaOH vào 20 gam béo trung tính rồi đun nóng lên, khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn
người ta thu được dung dịch có tính bazơ, để trung hoà dung dịch này phải dùng hết 0,18 mol HCl Tính khối lượng NaOH cần để xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên?
A 0,14 tấn B 1,41 tấn C 0,41 tấn D Đáp án khác
Câu 14: Để xà phòng hoá 63mg chất béo trung tính cần 10,08 mg NaOH Tính chỉ số xà phòng hoá của
chất béo?
A 200 B 224 C 220 D 150
Câu 15: Để trung hoà axit tự do có trong 5,6 gam chất béo cần 6 ml dung dịch NaOH 0,1 M Tính chỉ số
axit của chất béo nói trên?
Trang 8A 3,2 B 4 C 4,7 D Đáp án khác
Câu 16: Để phản ứng với 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7 phải dùng hết 17,92 gam KOH Tính khối
lượng muối (xà phòng) thu được?
A 108,265g B 100,265g C 100g D 120g
Câu 17: Tính khối lượng NaOH cần dùng để trung hoà các axit béo tự do có trong 200 gam chất béo, biết
chất béo có chỉ số axit bằng 7?
A 5g B 9g C 1g D 15g
bµi tËp tæng hîp vÒ este- lipit Câu1.Cho phản ứng este hóa :
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A.Tăng nồng độ của axit hoặc ancol B.Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước
C.Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng D.Cả A,B và C
Câu2 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?
Câu3 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở là.
Câu4 Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt
A.C4H8O2 B C5H10O2 C.C3H6O2 D.C3H8O2
Câu5 Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
Câu6 X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu
A (CH3COO)2C2H4 B.(HCOO)2C2H4 C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5
Câu7.Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ :
A CH2= CH-COOCH3 B.CH2= CH-COOH
C CH2= C-COOCH3 D.CH2= C-COOH
CH3 CH3
Câu8 Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Công thức cấu tạo của X là
CH3CH2CH2OH
Câu9 Este X có công thức C4H8O2 có những chuyển hoá sau :
X + H2O
Y2
Y1 .+O2 xt
Để thỏa mãn điều kiện trên thì X có tên là :
Câu10 A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C,
đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là …
Câu11 Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dd NaOH 1M thu được 12,3 g muối E là:
Trang 9A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5
Câu12.X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?
A.CH2=CH-COOH B.HCOOCH=CH2
C
H3C HC C O
O D Cả A, B và C
Câu13.Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử
bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo
A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7
C.C3H7COOCH3 D.CH3COOCH3
Câu14 X các công thức phân tử C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được
Câu15 Este X có chứa vòng benzen và có CTPT là C8H8O2 Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT
Câu16 X là este tạo từ ancol no đơn chức và axit no đều mạch hở X không tác dụng với NaOH Trong
phân tử X có chứa 2 liên kết Hãy cho biết công thức chung nào đúng nhất với X ?
Câu17 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H5Cl3 Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ đơn chức Vậy tên gọi của X là :
Câu18 Thủy phân hoàn toàn este X trong NaOH thu được muối của một axit no và một ancol no (đều
cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn
Câu19 Đun nóng este X trong NaOH thu được natri acrylat và ancol đơn chức Y Oxi hóa Y trong điều kiện
thích hợp thu được axit acrylic Hãy cho biết công thức phân tử của X
Câu20 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 lipit thu được glixerol và 2 muối natri oleat và natri stearat.
Hãy cho biết có bao nhiêu cặp lipit thỏa mãn ?
Câu21 Một este tạo từ axit no đơn chức và ancol bậc III đơn chức mạch hở Vậy công thức chung của este
đó là :
A CnH2nO2 ( n5) B CnH2nO2 ( n4) C CnH2nO2 ( n3) D CnH2nO2 (n2)
Câu22 Este X có công thức phân tử là C4H6O2 Đun nóng X trong dung dịch NaOH và Cu(OH)2 dư thu
Câu23 Chất X có công thức phân tử là C10H`10O2 Đun nóng X trong NaOH thu được 2 muối đều có phân
tử khối > 100 Hãy cho biết có bao nhiêu chất thỏa mãn
Câu24 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Đun nóng X thu được ancol Y và muối Z Đề hiđrat hóa Y thu được anken Y1 Cho Y1 tác dụng với H2O lại thu được ancol Y (duy nhất) Vậy tên gọi của X là :
Câu25 Cho 0,1 mol este X đơn chức vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thủy phân
hoàn toàn thu được 110 gam dung dịch Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,8 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
Trang 10Câu26 Cho các chất sau: CH3COOC2H3 (I) , C2H3COOH (II) , CH3COOC2H5 (III) và CH2=CH-COOCH3
(IV) Chất nào vừa tác dụng với dung dịch NaOH, dung dịch nước brom
Câu27 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1M thu được 9,2 gam glixerol và 16,2
gam hh Y gồm 2 muối Vậy 2 muối trong hh Y là :
Câu28 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất
cacboxylat của axit Z Vậy công thức cấu tạo của X là :
Câu29 Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu được
13,12 gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y Vậy % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp X là :
Câu30 Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam hh X gồm metyl axetat và etyl fomiat bằng dd NaOH 2M Tính thể
tích dd NaOH 2M cần dùng
Câu31 Chất X đơn chức có CT đơn giản là là C2H4O X tác dụng với AgNO3/ NH3 cho kết tủa Ag Xác định số chất hữu cơ thỏa mãn?
Câu32 Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic với 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau
chọn công thức cấu tạo của 2 ancol ?
Câu33 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Để tác dụng với 0,1 mol hỗn hợp X cần 0,1 mol NaOH
thu được dung dịch chứa 2 muối và một ancol Tách lấy toàn bộ lượng ancol rồi cho phản ứng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ?
Câu34 Chất X có công thức cấu tạo sau: CH2=CH-O-CH=O Hãy cho biết khi đun nóng 0,1 mol X trong
Câu35 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được glixerol và 24,6 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ?
Câu36 X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức X không tác dụng với Na Thuỷ phân hoàn toàn 0,1
mol X bằng NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lượng là 21,2 gam Hãy cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?
Câu37 Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch
NaOH 1M Trung hòa lượng kiềm dư cần 50 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu38 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A, B cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M
thu được 6,8 gam muối duy nhất và 4,04 gam hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp nhau Công thức cấu tạo của 2 este là: