1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài 1. Các bài toán về tìm cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

11 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 838,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu 1: [2H3-3] Cho hình chóp t giác đ u ứ giác đều ều S ABCD có t t c các c nh b ng nhau G i . ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ả các cạnh bằng nhau Gọi ạnh bằng nhau Gọi ằng nhau Gọi ọi E, M l nần

lượt là trung điểm các cạnh t là trung đi m các c nh ểm các cạnh ạnh bằng nhau Gọi BC , SA ,  là góc t o b i đạnh bằng nhau Gọi ởi đường thẳng ường thẳng ng th ng ẳng EM và m t ph ngặt phẳng ẳng

SBD Tính  tan

L i gi i ời giải ải

Ch n ọn D.

M

E O

S

A

D

Gi s ả các cạnh bằng nhau Gọi ử OA  Ch n h tr c t a đ sao cho1 ọi ệ trục tọa độ sao cho ục tọa độ sao cho ọi ộ sao cho Ox OC , Oy OB, Oz OS ,

Ta có C1;0;0, A  1;0;0  SBD nh n  ận AC 2;0;0

là m t vecto pháp tuy n.ộ sao cho ến

T ừ SA AB OA  2  2  SOSA2 OA2  1

0;0;1 1;0;0

S A

 

;0;

Ta có

1;0;0 0;1;0

C B

1 1

; ;0

2 2

   EM nh n ận

1; ;

ME   

là m t vecto ch phộ sao cho ỉ phương ương.ng

ME AC

ME AC

2

2

    

6 3

1 cos

3

Câu 2: [2D3-3] Cho F x là m t nguyên hàm c a hàm s   ộ sao cho ủa hàm số ố f x  e x2x3 4x S c c tr c aố ực trị của ị của ủa hàm số

hàm F x là 

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn

Trang 2

 

F f x Ta có F 0 e x2x3 4x

0 2

x x

B ng ả các cạnh bằng nhau Gọi xét d u: ất cả các cạnh bằng nhau Gọi

V y hàm s ận ố F x có 3 c c tr  ực trị của ị của

Câu 3: [1D2-3] Tìm h s c a s h ng ch a ệ trục tọa độ sao cho ố ủa hàm số ố ạnh bằng nhau Gọi ứ giác đều x5 trong khai tri n ểm các cạnh  2 310

1 x x  x

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn

Ta có 1 x x2x3101xx21x10 1x 1x210  1 x10 1 x210

2

k k l l

S h ng ch a ố ạnh bằng nhau Gọi ứ giác đều x5 trong khai tri n ểm các cạnh 1 x x  2x310

khi k l, th a mãnỏa mãn

Suy ra h s c a s h ng ch a ệ trục tọa độ sao cho ố ủa hàm số ố ạnh bằng nhau Gọi ứ giác đều x5 trong khai tri n là: ểm các cạnh C C101 102 C C103 101 C C105 100 1902

Câu 4: [1D2-3] Có bao nhiêu s t nhiên có tám ch s trong đó có ba ch s ố ực trị của ữ số trong đó có ba chữ số ố ữ số trong đó có ba chữ số ố 0 , không có hai

ch s ữ số trong đó có ba chữ số ố 0 nào đ ng c nh nhau và các ch s khác ch xu t hi n nhi u nh t m t l n.ứ giác đều ạnh bằng nhau Gọi ữ số trong đó có ba chữ số ố ỉ phương ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ệ trục tọa độ sao cho ều ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ộ sao cho ần

L i gi i ời giải ải

Ch n D ọn

L y ất cả các cạnh bằng nhau Gọi 5 trong 9 ch s khác ữ số trong đó có ba chữ số ố 0 s p thành m t dãy có ắp thành một dãy có ộ sao cho A95 cách

Khi đó, ta có 5 v trí đ đ a ị của ểm các cạnh ư 3 ch s ữ số trong đó có ba chữ số ố 0 vào không đ ng c nh nhau Ch n ứ giác đều ạnh bằng nhau Gọi ọi 3 trong 5 v tríị của

đ a ư 3 ch s ữ số trong đó có ba chữ số ố 0 vào có C53 cách

V y có ận A C 95 53 151200 s th a yêu c u.ố ỏa mãn ần

Câu 5: [1D5-4] Cho hàm s ố y x 3 3x có đ th 2 ồ thị ị của  C H i có bao nhiêu đi m trên đ ngỏa mãn ểm các cạnh ường thẳng

th ng ẳng d y: 9x14 sao cho t đó k đừ ẻ được hai tiếp tuyến đến ượt là trung điểm các cạnh c hai ti p tuy n đ n ến ến ến  C ?

Trang 3

A 3 đi mểm các cạnh B 4 đi mểm các cạnh C 2 đi mểm các cạnh D 1 đi m.ểm các cạnh

L i gi i ời giải ải

Ch n A ọn

G i ọi A x y là đi m thu c đ th ( ; )0 0 ểm các cạnh ộ sao cho ồ thị ị của  C Ph ng trình ti p tuy n t i ương ến ến ạnh bằng nhau Gọi A có d ngạnh bằng nhau Gọi

:y 3x 3 x x x 3x 2

      

 đi qua đi mểm các cạnh M a a  ;9 14 thu cộ sao cho d khi và ch khi:ỉ phương

9a14 3x  3 a x x  3x 2

0 2

2

x

 

Đ t ặt phẳng g x 0 2x02(4 3 ) a x0 8 6a T đi m ừ ểm các cạnh M k đẻ được hai tiếp tuyến đến ượt là trung điểm các cạnh c hai ti p tuy n khi và ch khiến ến ỉ phương

phương.ng trình  1 có đúng nghi m kép khác ệ trục tọa độ sao cho 2 ho c phặt phẳng ương.ng trình  1 có hai nghi m phânệ trục tọa độ sao cho

bi t trong đó có m t nghi m b ng ệ trục tọa độ sao cho ộ sao cho ệ trục tọa độ sao cho ằng nhau Gọi 2

Trường thẳng ng h p ợt là trung điểm các cạnh  1 có nghi m kép khác 2ệ trục tọa độ sao cho

 

 

4 4 3 2

a a a

 



 

4 4 3

a a



 

Trường thẳng ng h p ợt là trung điểm các cạnh  1 có hai nghi m phân bi t trong đó có m t nghi m b ng 2:ệ trục tọa độ sao cho ệ trục tọa độ sao cho ộ sao cho ệ trục tọa độ sao cho ằng nhau Gọi

 

0

g

 

 

2

a

 

V y có 3 đi m thu c ận ểm các cạnh ộ sao cho d đ t đó k đểm các cạnh ừ ẻ được hai tiếp tuyến đến ượt là trung điểm các cạnh c 2 ti p tuy n đ n ến ến ến  C

Câu 6: [1D3-3] Giá tr c a t ng ị của ủa hàm số ổng 4 44 444 44 4    ( T ng có 2018 s h ng ) b ngổng ố ạnh bằng nhau Gọi ằng nhau Gọi

A 40 2018 

10 1 2018

2019

4 10 10

2018

C

2019

4 10 10

2018

10 1

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn

Trang 4

Có 4 44 444 44 4 49 99 99 9

9

10 10 10 2018

      

Câu 7: [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ểm các cạnh A1;2;1 , B2; 1;3  Tìm t a đ đi m ọi ộ sao cho ểm các cạnh M

trên m t ph ngặt phẳng ẳng Oxy sao cho MA2 2MB2 l n nh t.ớn nhất ất cả các cạnh bằng nhau Gọi

A

3 1

; ;0

2 2

M

B

; ;0

2 2

M

C M0;0;5  D M3; 4;0  

L i gi i ời giải ải

Ch n ọn D.

G i ọi M x y ; ;0  Oxy là đi m c n tìm. ểm các cạnh ần

2  1  2  1 2 2 2  4 6

 2  2

2  2   1  9 2 2 4 2 14

Ta có:MA2 2MB2 x2y2 2x 4y 6 2x2y2 4x2y14

 2  2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ

V y đi m ận ểm các cạnh M3; 4;0 là đi m c n tìm.ểm các cạnh ần

Câu 8: [2D3-3] Cho hàm s ố yf x  là hàm l và liên t c trên ẻ được hai tiếp tuyến đến ục tọa độ sao cho  4;4 , bi t ến

  0

2

f x x

2

1

fx x

Tính

  4

0

d

I f x x

A I 10 B I  6 C I 6 D I 10

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn

f x là hàm l nên   ẻ được hai tiếp tuyến đến ta có f  x  f x  

Trang 5

Ta có:

2

1

2

u x

Do đó:

f x xf x xf x x  

Câu 9: [2D1-4] Cho hàm s ố yf x  Bi t r ng hàm s ến ằng nhau Gọi ố yf x  có đ th nh hình vẽ bênồ thị ị của ư

dướn nhất.i

Hàm s ố yf 3 x2

đ ng bi n trên kho ngồ thị ến ả các cạnh bằng nhau Gọi

A 0;1  B 1;0  C 2;3  D 2; 1  

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn

Ta có:

2

0

x

T đ th hàm s suy ra ừ ồ thị ị của ố

2

2

1

x x

L p b ng xét d u c a hàm s ận ả các cạnh bằng nhau Gọi ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ủa hàm số ố yf 3 x2

ta đượt là trung điểm các cạnh c hàm s đ ng bi n trên ố ồ thị ến 1;0

Trang 6

Câu 10: [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho m t c u ặt phẳng ần  S có tâm 1 I2;1;1 bán kính b ng 4 vàằng nhau Gọi

m t c u ặt phẳng ần  S có tâm 2 J2;1;5 bán kính b ng 2 ằng nhau Gọi  P là m t ph ng thay đ i ti p xúc v iặt phẳng ẳng ổng ến ớn nhất hai m t c u ặt phẳng ần  S ,1  S Đ t 2 ặt phẳng M m, l n lần ượt là trung điểm các cạnh t là giá tr l n nh t, giá tr nh nh t c a kho ngị của ớn nhất ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ị của ỏa mãn ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ủa hàm số ả các cạnh bằng nhau Gọi cách t đi m ừ ểm các cạnh O t i ớn nhất  P Giá tr ị của M m b ngằng nhau Gọi ?

L i gi i ời giải ải

Ch n C ọn

D th y hai m t c u c t nhau vì ễ thấy hai mặt cầu cắt nhau vì ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ặt phẳng ần ắp thành một dãy có 4 2 IJ   4 4 2 Nên các m t ti p xúc chung c a hai ặt phẳng ến ủa hàm số

m t c u đ u ti p xúc ngoài và luôn đi qua m t đi m ặt phẳng ần ều ến ộ sao cho ểm các cạnh S sao cho J là trung đi m ểm các cạnh SI

Khi đó d tìm đễ thấy hai mặt cầu cắt nhau vì ượt là trung điểm các cạnh c to đ c a ạnh bằng nhau Gọi ộ sao cho ủa hàm số S2;1;9

Gọi  P

: a x  2b y 1c z  9 0

Ta có    

4

d J P

M t khác, ặt phẳng

 

d O P

Áp d ng b t đ ng th c Cauchy – Schwarz ta có:ục tọa độ sao cho ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ẳng ứ giác đều

2

    

c c

V y ận 9 15  ,   9 15

m  d O P   M

9

M m

  

I S

J

Trang 7

Câu 11: [2D2-3]S các giá tr nguyên nh h n ố ị của ỏa mãn ơng 2018 c a tham s ủa hàm số ố m đ phểm các cạnh ương.ng trình

log 2018x m log 1009x có nghi m làệ trục tọa độ sao cho

L i gi i ời giải ải

Ch n A ọn

Đi u ki n xác đ nh ều ệ trục tọa độ sao cho ị của

0

2018

x m x

Đ t ặt phẳng

t

t t t

x m

x

Xét hàm s ố f t  6t  2.4 ,t t 

2

2ln 4

6 ln 6 2.4 ln 4 0 log

ln 6

B ng bi n thiên: ả các cạnh bằng nhau Gọi ến

Phương.ng trình đã cho có nghi m ệ trục tọa độ sao cho x khi phương.ng trình  * có nghi m ệ trục tọa độ sao cho t T b ng bi n thiên ừ ả các cạnh bằng nhau Gọi ến

suy ra

2 log log 16 2, 01

mf  

S giá tr nguyên c a tham s ố ị của ủa hàm số ố m nh h n 2018 là 2020 ỏa mãn ơng

Câu 12: [2H2-4] Cho kh i tr có hai đáy là hai hình tròn ố ục tọa độ sao cho O R và ;  O R OO; ,  4 R Trên đường thẳng ng

tròn O R l y hai đi m ;  ất cả các cạnh bằng nhau Gọi ểm các cạnh A B, sao cho AB R 3. M t ph ng ặt phẳng ẳng  P đi qua A B, c t đo nắp thành một dãy có ạnh bằng nhau Gọi

OO và t o v i đáy m t góc b ng ạnh bằng nhau Gọi ớn nhất ộ sao cho ằng nhau Gọi 60 P c t kh i tr theo thi t di n là m t ph n c a0   ắp thành một dãy có ố ục tọa độ sao cho ến ệ trục tọa độ sao cho ộ sao cho ần ủa hàm số hình elip Di n tích thi t di n đó b ngệ trục tọa độ sao cho ến ệ trục tọa độ sao cho ằng nhau Gọi

A

2

2

2

2

L i gi i ời giải ải

Trang 8

Ch n A ọn

R -R

-R

R

-R 2

y

x

OA OB

Ch n h tr c nh hình vẽ bên ọi ệ trục tọa độ sao cho ục tọa độ sao cho ư  Phương.ng trình đường thẳng ng tròn đáy là

xyRy Rx

Hình chi u c a ph n elip xu ng đáy là mi n s c xanh nh hình vẽ.ến ủa hàm số ần ố ều ọi ư

Ta có

2

R

R

Đ t ặt phẳng x R .sint

2

G i di n tích ph n elip c n tính là ọi ệ trục tọa độ sao cho ần ần S.

Theo công th c hình chi u, ta có ứ giác đều ến

2 0

S

S   S    R

Câu 13: [1H3-4] Cho hình lăng tr tam giác đ u ục tọa độ sao cho ều ABC A B C.    có c nh bên b ng c nh đáy Đạnh bằng nhau Gọi ằng nhau Gọi ạnh bằng nhau Gọi ường thẳng ng

th ng ẳng MNMA C N BC ,   là đường thẳng ng vuông góc chung c a ủa hàm số A C và BC. T s ỉ phương ố

NB NC b ngằng nhau Gọi

A

5

3

2

L i gi i ời giải ải

Ch n B ọn

Trang 9

x

z

A

O

A' H

Chu n hóa ẩn hóa AB 2. G i ọi O H, l n lần ượt là trung điểm các cạnh t là trung đi m c a ểm các cạnh ủa hàm số B C BC ,  OA 3.

G n h t a đ ắp thành một dãy có ệ trục tọa độ sao cho ọi ộ sao cho Oxyz v i ớn nhất O0;0;0 , A 3;0;0 , C0;1;0 , H0;0;2 

0; 1;2 0;1;2

B C

  Phương.ng trình đường thẳng ng th ng ẳng A C  và BC là

3

A C    

 

0

x

BC y t

z t

 

Đi m ểm các cạnh

'

M A C

MN là đo n vuông góc chung c a ạnh bằng nhau Gọi ủa hàm số A C BC ,  

 

 

A C BC

MN u

MN u

 

.

m m n m n

m n m n

 

0; ;

m n

N

m n

 

Suy ra

NB   NC   

V y ận

3 2

NB

NC

Câu 14: [0D4-4] Phương.ng trình x 512 1024 x 16 4 8x 512 1024   x

có bao nhiêu

nghi m?ệ trục tọa độ sao cho

A 4 nghi m ệ trục tọa độ sao cho B 3 nghi m ệ trục tọa độ sao cho C 8 nghi m ệ trục tọa độ sao cho D 2 nghi m.ệ trục tọa độ sao cho

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Ch n B ọn

Đ t ặt phẳng

8 8

512 1024

8 8

4 4

a b

a b

Trang 10

T (1) suy ra ừ a8b8 512 2 a b4 4  ab4.

(2) ab 2a b 256 128 ab16a b

Suy ra 512 2 a b4 4 256 128 ab16a b2 2  2a b4 416a b2 2128ab256 0

4

ab

TH1:

8 8

8 8 8

4 4

b

a b

ababab   Xét hàm số f t   t3 4t28t 32

với 0  t 4

Ta có f t  3t28t  8 0  t 0;4

f    0 f 4 32.128 0

Suy ra ab34ab28ab 32 0 có một nghiệm duy nhất trong khoảng 0;4

Phương trình 8x 512 1024   x m

có hai nghiệm khi m 0;4

Vậy phương trình  1

có 3 nghiệm

Vậy phương trình có 3 nghiệm

Câu 15: [2H2-4] Cho kh i c u ố ần  S có tâm I , bán kính R không đ i M t kh i tr thay đ i cóổng ộ sao cho ố ục tọa độ sao cho ổng

chi u cao ều h và bán kính đáy r n i ti p kh i c u Tính chi u cao ộ sao cho ến ố ần ều h theo R sao cho thểm các cạnh tích c a kh i tr l n nh t.ủa hàm số ố ục tọa độ sao cho ớn nhất ất cả các cạnh bằng nhau Gọi

O

O

A

2 2

R h

3 3

R

3

R

H ướng dẫn giải ng d n gi i ẫn giải ải

Trang 11

Ch n D ọn

Bán kính đáy c a hình tr là ủa hàm số ục tọa độ sao cho

2 2 4

Do đó th tích c a kh i tr là ểm các cạnh ủa hàm số ố ục tọa độ sao cho

Xét hàm s ố  

3 2 4

v i ớn nhất h0;2R

Ta có  

2 2 3

4

,  

0

3

B ng bi n thiênả các cạnh bằng nhau Gọi ến

h

V  V

0

max

V

T b ng bi n thiên suy ra th tích c a kh i tr l n nh t khi ừ ả các cạnh bằng nhau Gọi ến ểm các cạnh ủa hàm số ố ục tọa độ sao cho ớn nhất ất cả các cạnh bằng nhau Gọi

3

h

Ngày đăng: 18/01/2021, 08:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: [2H3-3] Cho hình chóp t giác ềS ABC D. có tc các c nh b ng nhau. Gi ,M ln ầ l ượt là trung đi m các c nh ểạBC, SA,  là góc t o b i đạở ường th ng ẳEM và m t ph ngặẳ - Bài 1. Các bài toán về tìm cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 1: [2H3-3] Cho hình chóp t giác ềS ABC D. có tc các c nh b ng nhau. Gi ,M ln ầ l ượt là trung đi m các c nh ểạBC, SA,  là góc t o b i đạở ường th ng ẳEM và m t ph ngặẳ (Trang 1)
có đ th nh hình vẽ bên ư dưới. - Bài 1. Các bài toán về tìm cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
c ó đ th nh hình vẽ bên ư dưới (Trang 5)
Câu 12: [2H2-4] Cho khi tr có hai đáy là hai hình tròn ; và OR OO , 4. R Trên đường tròn O R; l y hai đi m ấểA B, sao cho AB R3 - Bài 1. Các bài toán về tìm cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 12: [2H2-4] Cho khi tr có hai đáy là hai hình tròn ; và OR OO , 4. R Trên đường tròn O R; l y hai đi m ấểA B, sao cho AB R3 (Trang 7)
Ch nh tr c nh hình vẽ bên ư Phương trình đường tròn đáy là - Bài 1. Các bài toán về tìm cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
h nh tr c nh hình vẽ bên ư Phương trình đường tròn đáy là (Trang 8)
Bán kính đáy ca hình tr là ụ - Bài 1. Các bài toán về tìm cực trị, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
n kính đáy ca hình tr là ụ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w