Hỏi điểm biểu diễn của góc lượng giác x là điểm nào trong các điểm trong hình vẽ dưới đây?. Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?... Giao tuyến của mặt phẳ
Trang 1ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số ysinx
2
C D\k,k. D \ ,
2
D k k
Lời giải Chọn A
Hàm số: ysinx xác định với mọi x nên D
Câu 2 Gọi x là góc lượng giác thỏa mãn phương trình sinx 1 Hỏi điểm biểu diễn của góc lượng giác
x là điểm nào trong các điểm trong hình vẽ dưới đây?
Đáp án: B
Do sinx 1 nên điểm biểu diễn góc x là điểm có tung độ bằng 1 trên đường tròn lượng giác Vậy điểm B thỏa mãn yêu cầu
Câu 3 Cho phương trình cos2x c x os 4 0 Nếu đặt tc xos thì ta được phương trình nào trong các
phương trình dưới đây?
2t t 3 0 B 2
2t t 3 0 C 2
2t t 3 0 D 2
2t t 3 0
Lời giải Chọn B
Ta có: cos2x c x os 4 02 cos2x c x os 3 0 (*)
Đặt: tc xos , với 1 t 1
Khi đó phương trình (*) trở thành: 2
2t t 3 0
Câu 4 A n k,C n k, P lần lượt là số chỉnh hợp, số tổ hợp chập n k và số hoán vị của n phần tử Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai
1
!
k
n A k
Đề ôn thi học kỳ 1 - Lớp 11
Đề 4
y
x
-1
1
B' A'
B
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
!
!
!
!
k n
k n
n C
k n k
A C k n
A
n k
Câu 5 Cho cấp số cộng u n có công sai d 7.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Lời giải Chọn A
Do công sai dương nên cấp số cộng là dãy số tăng
Câu 6 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo véc tơ AB
biến điểm D thành điểm nào?
Lời giải Chọn A
Do DCAB nên phép tịnh tiến theo véc tơ AB
biến điểm D thành điểm C
Câu 7 Cho đa giác đều T có 12 cạnh Đa giác T có bao nhiêu đường chéo ?
Lời giải Chọn D
Số cạnh và đường chéo của đa giác đều T có 12 cạnh là 2
12
C
Số cạnh của đa giác đều T là 12 cạnh
Vậy số đường chéo của đa giác đều T có 12 cạnh là 2
12 12 54
C
Câu 8 Nếu khai triển, rút gọn biểu thức 1
3
n x
ta được đa thức P x Khi sắp xếp P x theo số mũ
giảm dần của x ta được hệ số của số hạng thứ 3 bằng 5 Tìm n
A n 8 B n 12 C n 10 D n 6
Lời giải Chọn C
Ta có khai triển
0
k n k n k
Suy ra hệ số của số hạng thứ 3 bằng 5 thì có
2
n
n
n
Câu 9 Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 7 ?
A 3
5
Lời giải Chọn A
Số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 4, 6, 7 là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử
Vậy có A53 số cần tìm
Câu 10 Tìm hệ số của x trong khai triển của 3 1 2x 12
Trang 3ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Lời giải Chọn C
Số hạng tổng quát trong khai triển của 12
1 2x là
12
12k 1 k 2 k
C x C12k. 2 k.x k
Vậy hệ số của x3 trong khai triển trên là 3 3
12
2 C 1760
Câu 11 Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên
bi Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh
A 10
5
5
25
42
Lờigiải Chọn D
Ta có các trường hợp sau:
TH1: 2 bi xanh và 1 bi đỏ, suy ra có 2 1
5 4 40
C C cách TH2: 3 bi xanh và 0 bi đỏ, suy ra có 3
5 10
C cách Suy ra xác suất sẽ bằng 3
9
40 10 25
42
C
Câu 12 Một hộp có 10 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ Lấy ngẫu nhiên 5 quả từ hộp đó Xác suất để được 5
quả có đủ hai màu là
A 13
132
12
250
273
Lời giải Chọn D
Số phần tử của không gian mẫu: n 5
15
C
3003 Gọi biến cố A: “ 5 quả lấy ra có đủ hai màu” Suy ra biến cố A: “ 5 quả lấy ra chỉ có 1 màu” TH1: Lấy ra từ hộp 5 quả cầu xanh, có 5
10 252
C cách
TH2: Lấy ra từ hộp 5 quả cầu đỏ, có C cách 55 1
Suy ra: n A 252 1 253
Xác suất để được 5 quả có đủ hai màu là: P A 1 P A
1 n A
n
253 1 3003
273
Vậy xác suất cần tìm là 250
273
Câu 13 Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
A Hình 4 B Hình 1 C Hình 2 D Hình 3
Lời giải Chọn.C
Hình 1 là hình biểu diễn của hình chóp tam giác
Hình 3 là hình biểu diễn của hình chóp ngũ giác
Hình 4 là hình biểu diễn của hình chóp lục giác
Hình 2 là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác
Câu 14 Cho hình chóp S ABCD , đáy là tứ giác lồi có ACBDM và ABCDN Giao tuyến của
mặt phẳng SAC và mặt phẳng SBD là đường thẳng
Lời giải Chọn B
Giao tuyến của mặt phẳng SAC và mặt phẳng SBD là đường thẳng SM.
Câu 15 Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và
b
Lời giải Chọn.B
Hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian có ba vị trí tương đối là: cắt nhau, song song, chéo nhau
Câu 16 Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P) Giả sử a/ / , / /b b P Khi đó:
A a( )P B a/ /( )P hoặc a( )P .
C a cắt P D a/ /( )P
Lời giải Chọn B
Trang 5ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
/ / , / / ’ ’ ’ ’
AB CD CD A B C D và ta có AB/ /A B C D’ ’ ’ ’
/ / , / / ’ ’
Câu 17 Cho mặt phẳng và đường thẳng d Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu d/ / thì trong tồn tại đường thẳng a sao cho a/ /d
B Nếu d/ / và đường thẳng b thì b/ /d
C Nếu d/ /c thì d/ /
D Nếu d A và đường thẳng d thì d và d hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau
Lời giải Chọn B
Khi d/ / và đường thẳng b thì ngoài trường hợp b/ /d còn có trường hợp b và d
chéo nhau
Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng phân biệt a , b và a , b cùng song song với mặt phẳng thì a
B Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
C Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó
D Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó
Lời giải Chọn C
D
C
A
C' B'
A'
D' B
b
d
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Ta có tính chất (Định lý 1-HH11-trang 64): “Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau
a , b và a , b cùng song song với mặt phẳng thì a ” A là mệnh đề sai vì thiếu giả thiết ,a b cắt nhau
Theo Hệ quả 2-HH11-trang 66: Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba
thì song song với nhau B là mệnh đề sai vì thiếu giả thiết hai mặt phẳng phân biệt
Theo Định lý 2-HH11-trang 66: Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó Mệnh đề C đúng và mệnh đề D sai
tương đương với phương trình
A tan3xtan2xtanx 1 0 B 2
tan xtanx 1 0
C tan3xtan2x 1 0 D tan3xtan2xtanx 1 0
Lời giải Chọn A
Điều kiện
2
2 2
k
x k
Với điều kiện này, ta có
2 2
2 2
2 tan
1
1 tan 4
tan 2
2 tan
4 1 tan 2 tan 1 tan 2 1 1 2 tan tan
x
x x
x
x
x
x
Do đó
2 2
tan 2 tan tan 1 2 tan tan tan tan tan 1 0
Câu 20 Phương trình sin 2x4 sinx 0có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;10
Lời giải Chọn B
Ta có:
sin 2x4 sinx 02 sin cosx x4 sinx0
sin 0
2 sin cos 2 0
x
Do x0;10 nên 0 k 10 0 k 10 k 1; 2;3; ; 9
Vậy phương trình có 9 nghiệm thuộc khoảng 0;10
Phần 2 Tự luận
Câu 1 Giải các phương trình:
a) sinxcos 2x1
Trang 7ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
b) tan 2xsin 2xcos 2x 1 0
Lời giải a) sinxcos 2x1
sinxcos 2x 1 sinx 1 2 sin x 1 sinx2 sin x 0
sin 0
2 1
6 sin
2 6
x k x
x
b) tan 2xsin 2xcos 2x 1 0
Điều kiện: cos 2x 0
Khi đó, phương trình đã cho tương đương
tan 2xtan 2 cos 2x xcos 2x 1 0
tan 2 1 cos 2x x 1 cos 2x 0
1 cos 2xtan 2x 1 0
cos 2 1 tan 2 1
x x
(thỏa điều kiện)
2 4
, k
x k
k x
, k
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: xk hoặc
k
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: sin 2 2 cos 4 2 1
y
Lời giải
Tập xác định D
Đặt 2 2
1
x
, ta có:
2
2
1;1 1
x
x
t x
Hàm số trở thành ysintcos2t1, t 1;1
2
2 sin sin 2
Đặt asint suy ra a sin 1 ;sin 1
Hàm số trở thành y 2a2 a 2
Ta có bảng biến thiên:
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Vậy:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y 2 sin 1 2sin 1 2
Giá trị lớn nhất của hàm số là 17
8
Câu 3 Cho A 0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau được lập từ các
chữ số trên
Lời giải
Giả sử từ các chữ số thuộc tập A 0,1, 2,3, 4, 5, 6, 7, lập được số tự nhiên na a a a a1 2 3 4 5
1 0, 1, 2, 3, 4, 5
Chọn a có 1 7 cách Chọn a a a a2 3 4 5 có A74 cách
Suy ra có: 7.A 74 5880 số
Câu 4 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 2 2
3
n x x
với
121
Lời giải
121
C C C ĐK:
2
n n
2
1!.( 1)! 2!.( 2)!
15 ( 1)
n n
15
k k
Hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển ứng với k thỏa mãn:30 3 k0k10 tm
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là: 3 2 C5 10 1510
Câu 5 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 người ta lập ra tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau
a) Trong các số lập ra có bao nhiêu số chẵn
b) Chọn ngẫu nhiên một số trong các số lập ra Tìm xác suất để chọn được số có mặt các chữ số 1;
2 và 1 đứng trước 2
Lời giải a) Trong các số lập ra có bao nhiêu số chẵn.
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd
Do abcd là số chẵn nên d 2; 4;6
Trang 9ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Số cách chọn d là 3
Số cách chọn abc là 3
5
A
Suy ra số số chẵn tạo thành là 3
5
3.A 180
b)Chọn ngẫu nhiên một số trong các số lập ra Tìm xác suất để chọn được số có mặt các chữ số 1;2 và 1 đứng trước 2
* Số số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là 4
6
A
* Ta đếm số số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau thỏa có mặt các chữ số 1;2 và 1 đứng trước 2
Ta xét dãy 4 ô trống như sau:
Số cách chọn ra 2 ô trống trong 4 ô trống để sắp số 1 đứng trước số 2 là 2
4
C
Số cách chọn ra 2 chữ số trong 4 chữ số còn lại rồi xếp vào 2 ô trống còn lại là 2
4
A
Suy ra số số tự nhiên cần tìm là 2 2
4 4
C A
Xác suất cần tìm là
2 2
4 4 4 6
5
C A P
A
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC với A1; 2, B 1; 0, C 3; 4 Gọi G là
trọng tâm của tam giác ABC và phép tịnh tiến theo vectơ u 0
biến A thành G Tìm
u
G T G
Lời giải
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
1 1 3
1 3
1; 2
2 4
2 3
G
G
x
G y
T u A G u AG 2; 0
2 0 2
G
G
x
G y
Vậy G 3; 2
Câu 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang AB CD AB// , CD Gọi M N lần lượt ,
là trung điểm của SA BC ,
a) Tìm giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng SBD
b) Xác định thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng qua MN và song song với AB
Thiết diện là hình gì ?
c) Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng SCD
Lời giải
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
a) Gọi OANBD I, SOMN
I SO SBD
I MN
b) Ta có:
//
//
AB
Suy ra d đi qua N cắt AD tại trung điểm Q Vậy ABCDNQ 1 Lại có:
//
//
AB
Suy ra đi qua P cắt SB tại trung điểm P Vậy SABMP 2 Khi đó ta có: SADMQ 3
Từ 1 , 2 , 3 , 4 ta có thiết diện là tứ giác MPNQ
Ta có:
//
//
//
MP AB
NQ AB
là hình thang
c) Ta có:
//
//
//
//
,
MQ SD
MQ SCD
SD SCD
NQ CD
NQ SCD
I
Q
P
O N
M
S
Trang 11ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 11- NĂM HỌC 2021
Mà MNMPNQ 2
Từ 1 , 2 ta có MN song song với SCD
Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN) https://www.facebook.com/groups/703546230477890/
Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương
Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/
ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ!