Lời giải Chọn D Theo quy tắc nhân ta có: 7.856 cách chọn một quyển sách Văn và một quyển sách Toán khác nhau.. Lời giải Chọn C Do đề bài cho 4quyển sách Toán đứng cạnh nhau nên ta sẽ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- LỚP 11
Hàm số xác định khi 1 cos x 0 xk2 , k
Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A y 2 cosx B y 2sinx C y2sin x D ysinxcosx
Lời giải Chọn A
Với các kiến thức về tính chẵn lẻ của hsố lượng giác cơ bản ta có thể chọn luôn A
Xét A: Do tập xác định D nên x x
Ta có f x 2cos x 2cosx f x Vậy hàm số y 2 cosx là hàm số chẵn
Câu 3 Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 4cos 2x là
Lời giải Chọn D
6, Hàm số đã cho là hàm số không chẵn không lẻ
Số phát biểu đúng trong sáu phát biểu trên là
Lời giải Chọn B
Hàm số đã xác định khi cos 0 ,
2
x x k k Vậy phát biểu 1 sai
Ở đây ta cần chú ý : các phát biểu 2; 3; 4; 5; 6 để xác định tính đúng sai ta chỉ cần đi xét tính chẵn lẻ của hàm số đã cho
Trang 2Câu 5 Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số ysin2x2 cos2x
Ta có sin2 2 cos2 1 3cos2 1 3cos 2
Trang 3k x
k x
212
k x
Trang 4Lời giải Chọn B
k x
Trang 5Xét phương trình: cos2x3sin cosx x2 sin2x0 1
Ta có: cosx không phải là nghiệm của phương trình 0 1
Trang 6Câu 17 Giải phương trình 2 3
1 cos 2
Trang 7Vậy số điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác là 4
Câu 21 Phương trình sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x có nghiệm là:
PT 1 cos 6 1 cos8 1 cos10 1 cos12
cos12 cos 6 cos10 cos8 0
sin 9 sin 3 2 sin 9 sin 0sin 9 sin 3 sin 0
sin 9 0 9
92sin 9 sin 2 cos 0 sin 2 0 2
cos 0
22
2 cos 1 2sin cos sin 2 cos 1
Trang 82 cos 1 sin cos 0
,2
PT 2 cosx1 2 cos 2x 2 cosxm 3 4 sin2x có đúng hai nghiệm ;
m m m
2116
Trang 9s inx 1
21
6
s inx
26
Trang 10- TH1: Chọn
- TH2: Chọn
Vậy phương trình có 5 nghiệm thuộc
Câu 26 Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách để giáo viên chủ
nhiệm chọn ra một học sinh đi dự trại hè của trường?
Lời giải Chọn C
Chọn 1 học sinh trong 45 học sinh đi dự trại hè của trường thì có 45 cách chọn
Câu 27 Một lớp học có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách để giáo viên chủ
nhiệm chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ đi dự trại hè của trường?
Lời giải Chọn D
Chọn 1học sinh nam đi dự trại hè của trường thì có 25 cách chọn
Chọn 1học sinh nữ đi dự trại hè của trường thì có 20 cách chọn
Vậy có: 20.25500cách chọn
Câu 28 Trên giá sách có 7 quyển sách Văn khác nhau, 8 quyển sách Toán khác nhau và 9 quyển sách
Tiếng Anh khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác môn nhau?
Lời giải Chọn D
Theo quy tắc nhân ta có:
7.856 cách chọn một quyển sách Văn và một quyển sách Toán khác nhau
7.963 cách chọn một quyển sách Văn và một quyển sách Tiếng Anh khác nhau
8.972 cách chọn một quyển sách Toán và một quyển sách Tiếng Anh khác nhau
Theo quy tắc cộng ta có số cách chọn 2 quyển sách khác môn là 56 63 72 191 cách
Câu 29 Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh A B C D E F, , , , , vào một hàng ghế dài gồm 6 ghế sao cho
hai bạn B và F ngồi ở hai ghế đầu?
Trang 11Lời giải Chọn B
Xếp hai bạn B và F trước Hai bạn này chỉ ngồi đầu và ngồi cuối, hoán đổi cho nhau nên có 2! cách xếp
Xếp vị trí cho các bạn còn lại, ta có 4! cách xếp
Vậy ta có 2!.4! 48 cách xếp
Câu 30 Một chồng sách gồm 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Vật lý, 5 quyển sách Hóa học Hỏi có
bao nhiêu cách xếp các quyển sách trên thành một hàng ngang sao cho 4 quyển sách Toán đứng cạnh nhau, 3 quyển Vật lý đứng cạnh nhau?
A 1 B 5040 C 725760 D 144
Lời giải Chọn C
Do đề bài cho 4quyển sách Toán đứng cạnh nhau nên ta sẽ coi như “buộc” các quyển sách Toán lại với nhau thì số cách xếp cho “buộc” Toán này là 4! cách
Tương tự ta cũng “buộc” 3 quyển sách Lý lại với nhau, thì số cách xếp cho “buộc” Lý này là 3! cách
Lúc này ta sẽ đi xếp vị trí cho 7 phần tử trong đó có: 1“buộc” Toán, 1“buộc” Lý, 5 quyển Hóa
Thì sẽ có 7! cách xếp
Vậy theo quy tắc nhân ta có 7!.4!.3! 725760 cách xếp
Câu 31 Từ các số 1, 2, 3, 4,5, 6lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4chữ số đôi một khác nhau?
Lời giải Chọn A
Số tự nhiên gồm 4chữ số đôi một khác nhau được lấy từ các chữ số 1, 2, 3, 4,5, 6là một chỉnh hợp chập 4 của 6 Vậy ta có: A64360 số
Câu 32 Từ các số 1, 2, 3, 4,5, 6lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4chữ số đôi một khác nhau và là số
chẵn?
Lời giải Chọn B
Gọi số tự nhiên cần tìm là: abcd
Chọn : 3d cách
5 0: 6
c A
Trang 12Vậy có: 3.60 180 số
Câu 33 Từ các số 1, 2, 3, 4,5, 6lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau phải có
số 1và số2, đồng thời hai chữ số 1và 2 không đứng cạnh nhau
Lời giải Chọn C
TH1: Số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau phải có số 1và số 2
Do 2số 1, 2luôn đứng cạnh nhau nên ta xem như buộc 2 số đó lại làm một
Xếp một buộc và 3 chữ số đã được chọn thêm: 4!24 cách
Suy ra có: 4.2.24 192 số
Vậy có: 480 192 288 số
Câu 34 Từ các số của tập A1, 2, 3, 4,5, 6, 7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 5 chữ số
không bắt đầu bởi 123
A 32 B 16352 C 16384 D 16416
Lời giải Chọn B
Trang 13A 6 B 210 C 35 D 5040
Lời giải Chọn C
Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là một tổ hợp chập 3 của 7
Vậy có: C7335 tập hợp con
Câu 36 Cho tập A1, 2, 3, 4,5, 6, 7,8 Có bao nhiêu tập con của A chứa số 2mà không chứa số 3 ?
Lời giải Chọn D
Số tập hợp con của A chứa số 2mà không chứa số 3 : 2664 tập hợp con
Câu 37 Số cách chia 10 học sinh thành 3 nhóm lần lượt gồm 2, 3,5học sinh là:
A C C C102 103 105 B C C C102 83 55 C C102 C83C55 D C105 C53C22
Lời giải
Chọn B
Chọn 2 trong 10 học sinh: C102 cách
Chọn 3 trong 8 học sinh còn lại: C83 cách
Chọn 5 trong 5 học sinh còn lại: C55 cách
Vậy có C C C102 83 55 cách
Câu 38 Trong khai triển
7 2 21
Theo công thức tổng quát thì số hạng thứ 5 là:
4 3
Trang 14Số hạng thứ k1 trong khai triển là:
x sau khi khai triển
Câu 40 Cho n là số dương thỏa mãn 1 3
x với x0 là:
A
5
2 4 7 5
7.5
5
5 4 7 5
7
5
5 4 7 5
7.5
C x
Lời giải Chọn A
Không gian mẫu: x y; :1x y, 6n 36
Câu 42 Gieo lần lượt hai con súc sắc I và IIcân đối, đồng chất Số phần tử của biến cố A: “ tổng chấm
của 2lần gieo không vượt quá 5 ” là:
Lời giải
Trang 15Chọn D
Biến cố A 1;1 , 1; 2 , 1;3 , 1; 4 , 2;1 , 2; 2 , 2;3 , 3;1 , 3; 2 , 4;1 n A 10
Câu 43 Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên biên
Xác suất để chọn được hai viên bi cùng màu là:
Gọi A là biến cố: “Chọn được hai viên bi xanh”
B là biến cố: “Chọn được hai viên bi đỏ”
C là biến cố: “Chọn được hai viên bi vàng”
Khi đó biến cố: “Chọn được hai viên bi cùng màu” là biến cố ABC Do A B C, , đôi một xung khắc với nhau nên theo quy tắc cộng ta có: P A BCP A P B P C
Câu 44 Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 biên bi xanh và 8 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi
(không kể thứ tự) ra khỏi hộp Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên màu đỏ
Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ 15 viên bi thì số cách chọn là 3
15445
Gọi Alà biến cố “trong 3 viên bi lấy ra có ít nhất một viên màu đỏ” Số trường hợp thuận lợi cho biến cố A là:
*Trường hợp 1: Lấy được 1viên màu đỏ, số cách lấy là: C C81 72
*Trường hợp 2: Lấy được 2viên màu đỏ, số cách lấy là: C C82 71
*Trường hợp 3: Lấy được 3 viên màu đỏ, số cách lấy là: C83
Số trường hợp thuận lợi cho biến cố A là 1 2 2 1 3
Trang 17Ta có 27 10 10 7 10 9 8 9 9 9
Với bộ 10;10; 7 có 3 cách xáo trộn điểm các lần bắn
Với bộ 10;9;8 có 6 cách xáo trộn điểm các lần bắn
Với bộ 9;9;9 có 1 cách xáo trộn điểm các lần bắn
Do đó xác suất để sau 3 lần bắn xạ thủ được đúng 27 điểm là:
2012 2012
6
D
2011 2011
2
Lời giải Chọn C
Theo giả thiết ta có:
Trang 18Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Lời giải Chọn A
Phép quay không biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó trong trường hợp góc quay bất kì
Câu 2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Theo tính chất đúng: Phép vị tự tỉ số k là một phép đồng dạng tỉ số k
Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai hình gọi là bằng nhau nếu có phép dời hình biến hình này thành hình kia
B Phép vị tự tỉ số k biến góc có số đo thành góc có số đo k
C Phép quay góc 90 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
D Hai hình gọi là đồng dạng với nhau với có phép dời hình biến hình này thành hình kia
Lời giải Chọn A
Câu 4 Cho hình vuông ABCD như hình vẽ
Tìm ảnh của điểm I qua phép quay tâm O, góc quay 0
90
O D
A
C
B I
Trang 19A Điểm B B Điểm C
C Trung điểm cạnh AB D Trung điểm cạnh CD
Lời giải Chọn D
Phép quay tâm O và góc quay 900 biến điểm I thành trung điểm của CD
Câu 5 Qua phép tịnh tiến theo u 0
, đường thẳng dbiến thành d', trong trường hợp nào thì dtrùng với d'
A d song song với giá của u
B d không song song với giá của u
C d vuông góc với giá của u
D Không xảy ra trường hợp này
Lời giải Chọn A
Vì khi tịnh tiến theo phương song song dtrùng d'
Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1 : 2x3y 1 0 và
d2 :x y 2 0 Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d1 thành d2
Lời giải Chọn D
Nhắc lại kiến thức: "Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó "
Ta có: d1 và d2 không song song hoặc trùng nhau, suy ra không có phép tịnh tiến nào biến đường thẳng d1 thành d2
Câu 7 Cho điểm A1; 4 và u 2;3
, biết A là ảnh của A qua phép tịnh tiến u
Tìm tọa độ điểm
A
A A1; 4 B A 3; 1 C A 1; 4 D A3;1
Lời giải Chọn D
Gọi A x y ; Ta có AA u 1 2
x y
B Có vô số phép tịnh tiến biến d thành d
C Phép tịnh tiến theo véc tơ v
có giá vuông góc với đường thẳng d biến d thành d
D Cả ba khẳng định trên đều đúng
Lời giải Chọn B
Có vô số phép tịnh tiến véc tơ v
với điểm gốc nằm trên dvà điểm ngọn nằm trên d biến d
thành d
Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ cho A2; 3 , B1;0 Phép tịnh tiến theo u4; 3
biến điểm A , B tương ứng thành A', B' khi đó, độ dài đoạn thẳng ' 'A B bằng
Oxy
Trang 20A A B ' ' 10 B A B ' ' 10 C A B ' ' 13 D A B ' ' 5
Lời giải Chọn A
Phép tịnh tiến bảo toàn độ dài nên AB A B' ' 10
Câu 10 Cho hình chữ nhật MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN
biến điểm Q thành điểm nào?
A Điểm Q B Điểm N C Điểm M D Điểm P
Lời giải Chọn D
Câu 11 Phép biến hình nào sau đây không là phép dời hình?
A Phép tịnh tiến B Phép đối xứng tâm C Phép đối xứng trục D Phép vị tự
Lời giải Chọn D
Phép vị tự không phải là phép dời hình vì nó không bảo toàn khoảng cách giữ hai điểm bất kì
Câu 12 Cho hình bình hành ABCD Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB
là:
Lời giải Chọn B
Ta có: ABDCTAB:DC
Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB
biến điểm D thành điểm C vì AB DC
Trang 21Câu 16 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
Lời giải
Chọn D
Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 17 Cho hình hộp ABCD A B C D (như hình vẽ)
Chọn mệnh đề đúng?
A Phép tịnh tiến theo DC
biến điểm A thành điểm B
B Phép tịnh tiến theo AB
biến điểm A thành điểm C
C Phép tịnh tiến theo AC
biến điểm A thành điểm D
D Phép tịnh tiến theo AA
biến điểm A thành điểm B
Lời giải Chọn A
Ta có: DC A B
Nên phép tịnh tiến theo DC
biến điểm A thành điểm B
Câu 18 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v
biến điểm M x y ; thành điểm
Trang 22Lời giải Chọn A
Câu 19 Cho hình thoi ABCD tâm I Phép tịnh tiến theo véc tơ IA
biến điểm C thành điểm nào?
A Điểm B B Điểm C C Điểm D D Điểm I
Lời giải Chọn D
Phép tịnh tiến theo véc tơ IA
biến điểm C thành điểm I
Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M 3; 2 Tọa độ của điểm M là ảnh của
điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 1
là
A 1;1 B 3; 2 C 5; 3 D 5;3
Lời giải Chọn A
Gọi M x y ; Khi đó: MM v 3 2
x y
x y
A Phép tịnh tiến theo véc tơ DA
biến tam giác DCB thành tam giác ABD
B Phép vị tự tâm O, tỉ số k 1 biến tam giác CDB thành tam giác ABD
C Phép quay tâm O, góc
2
biến tam giác OCD thành tam giác OBC
D Phép vị tự tâm O, tỉ số k 1 biến tam giác ODA thành tam giác OBC
Lời giải Chọn B
Ta có O là trung điểm của AC và BD nên ta có OA OC
Trang 23Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy , qua phép quay Q O , 90, M 3; 2 là ảnh của điểm
A M 3; 2 B M 3; 2 C M2;3 D M 2; 3
Lời giải
Chọn C
Phép quay Q O , 90, biến điểm M2;3 thành điểm M 3; 2
Câu 23 Cho hình vuông ABCDtâm O Phép biến hình nào sau đây biến hình vuông thành chính nó?
A QA,90 B QO,90 C QA,45 D QO,45
Lời giải Chọn B
O,90
Q biến A thành B ; B thành C; C thành D ; D thành A
Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :x2y 6 0 Viết phương trình
đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc 90
A.2xy6 0 B 2xy 6 0 C 2xy 6 0 D 2xy 6 0
Lời giải Chọn A
Véc tơ pháp của tuyến của đường thẳng là n 1 1; 2
x y
I I
x y
C x y
Câu 26 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 4, B5;1, C 1; 2
Phép tịnh tiến T BC biến tam giác ABC tành tam giác A B C Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác A B C
A 4; 2 B 4; 2 C 4;2 D 4; 2
Lời giải
Trang 24A x22y4216 B x22y4216
C x22y42 16 D x22y42 16
Lời giải Chọn B
Vậy, phương trình ảnh của C cần tìm là: x22y42 16
Câu 28 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF
qua phép quay tâm O góc quay Tìm
Vậy tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay 120
Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy , tìm phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn C :
C B A
Trang 25O O
x y
biến đường thẳng d thành chính nó khi vectơ v
cùng phương với vectơ chỉ phương của d Mà d có VTCP u 1; 2
Ta có // :x3ym0
Lấy M0; 2 , giả sử M T M v M 0 3; 2 2 M 3; 4
Do M 3 12m0m15 thỏa mãn m 6 :x3y15 0
Câu 32 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C : x22y12 9 Gọi C là ảnh của
đường tròn C qua việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1
, đường tròn C1 biến thành đường tròn C có bán kính R R11