Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3A. Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuầ
Trang 1ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021
Phần 1 Trắc nghiệm
Câu 1 Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A x R x, 3 x2 9 B x R x, 3 x2 9
C x R x, 2 9 x 3 D x R x, 2 9 x 3
Câu 2 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A x R x, 2 x 1 0 B n N n, 0
C x Q x, 2 2 D x Z,1 0
x
Câu 3 Cho mệnh đề “ x R x, 2 x 7 0” Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A x Rmà x2 x 7 0 B x R x, 2 x 7 0
C x R x, 2 x 7 0 D xR x, 2 x 7 0
Câu 4 Mệnh đề " x ,x2 3" khẳng định rằng:
A Bình phương của mỗi số thực bằng 3
B Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3
C Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3
D Nếu x là số thực thì x 2 3
Câu 5 Phủ định của mệnh đề “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào
sau đây?
A Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn
B Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
D Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn
Câu 6 Cho tập hợp 2
4 0
B x x Tập hợp nào sau đây đúng
A B 2; 4 B B 2; 4 C B 4; 4 D B 2; 2
Câu 7 Cho hai tập hợp A 0; 2;3;5 và B 2; 7 Khi đó AB
A AB2;5 B AB 2
C AB D AB0; 2;3;5; 7
Câu 8 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 9 Một lớp có 45 học sinh Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng
chuyền Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?
3 4 0
A xR x x , khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử
C Tập hợp A D Tập hợp A có vô số phần tử
Đề ôn thi giữa kỳ 1 - Lớp 10
Đề 1
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 11 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A AAB A B\ B BAB A B\
C BAB A B\ D AAB A B\
Câu 12 Cho ba tập hợp A 2;5 , B 5;x , Cx y; ;5 Khi A B C thì
A x y 2. B x y 2 hoặc x 2,y 5.
C x 2,y 5. D x 5,y 2 hoặc x y 5.
Câu 13 Cho A {0;1; 2; 43; }, B {2;3; 4; 65; }
Tính phép toán A B\ B A\
A 0;1;5;6 B 1; 2 C 2;3; 4 D 5;6
Câu 14 Cho Aa b c; ;
, Bb c d; ;
và Ca b d e; ; ;
Hãy chọn khẳng định đúng
A ABC AB AC B ABCABC
C ABC ABC D ABC AB AC
Câu 15 Mỗi học sinh lớp 10B đều chơi bóng đá hoặc bóng chuyền Biết rằng có 25 bạn chơi bóng đá,
20 bạn chơi bóng chuyền và 10 bạn chơi cả hai môn Hỏi lớp 10B có bao nhiêu học sinh?
Câu 16 Cho tập hợp CxR 2x7 Tập hợp C được viết dưới dạng nào?
A C 2;7 B C 2;7 C C 2;7 D C 2; 7
Câu 17 Cách viết nào sau đây là đúng:
A aa b; B a a b; C a a b; D aa b;
Câu 18 Cho ba tập A 2; 0
; Bx: 1 x0
; Bx: x 2 Khi đó
A AC\B 2; 1 B AC\B 2; 1
C AC\B 2; 1 D AC\B 2; 1
Câu 19 Chọn kết quả sai trong các kết quả dưới đây
A 3;1 5;3 3;3 B 3;1 2;3 3;3
C 3;1 4;3 4;3 D 3;1 3;3 3;3
Câu 20 Cho M ; 5
và N 2; 6
Chọn khẳng định đúng
A MN 2;5 B MN ;6 C M N 2;5 D M N 2;6
Câu 21 Cho 3 tập hợp: A ;1
; B 2; 2
và C 0;5
Tính AB AC?
A 1; 2 B 2;5 C 0;1 D 2;1
Câu 22 Cho tập hợp C A 3; 8
, C B 5; 2 3; 11
Tập CABlà:
A 3; 3 B
Trang 3ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021
C 5; 11 D 3; 2 3; 8
Câu 23 Cho 2 tập khác rỗng Am1; 4 ; B 2; 2m2 , m Tìm m để AB
A 1m5 B m 1 C 1 m5 D 2 m 1
Câu 24 Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 82,828427125.Giá trị gần đúng
của 8 chính xác đến hàng phần trăm là:
Câu 25 Một cái ruộng hình chữ nhật có chiều dài là x 23m 0, 01m và chiều rộng là y 15m 0, 01m
Chu vi của ruộng là:
A P 76m 0, 4m B P 76m 0, 04m C P 76m 0, 02m D P 76m 0, 08m
Câu 26 Cho hàm số: 22x 3
y
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A M 2;01 B M2 0; 3
2
C M 1;03 D M4 0;3
2
Câu 27 Cho hàm số
2
x , x 0
x x 1 , x 0
Tính f 2 , ta được kết quả:
A 2
2
Câu 28 Tập xác định của hàm số
2 2
x x 1
x 2
y x
là
Câu 29 Tập xác định của hàm số
3 2x , x ; 0 1
, 0;
x
y
x
là:
A \ 0 B \ 0;3 C \ 0;3 D
Câu 30 Hàm số x 1
xác định trên 0;1 khi:
A 1m2 B m2 hoặc m 1 C 1m2 D m2 hoặc m 1
Câu 31 Cho hai hàm số f x và g x cùng đồng biến trên khoảng a; b Có thể kết luận gì về chiều
biến thiên của hàm số yf x g x trên khoảng a; b?
A Nghịch biến B Đồng biến C Không đổi D Không kết luận được Câu 32 Trong các hàm số sau đây: y x, yx2 x 2, yx42x có bao nhiêu hàm số chẵn?
Câu 33 Xét sự biến thiên của hàm số y 21
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;0, nghịch biến trên 0;
B Hàm số đồng biến trên 0; , nghịch biến trên ;0
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
C Hàm số đồng biến trên ; 1, nghịch biến trên 1;
D Hàm số đồng biến trên 1; , nghịch biến trên ; 1
Câu 34 Cho hàm số f x 1
x 2
Khi đó:
A f x tăng trên khoảng ; 2 và giảm trên khoảng 2;
B f x tăng trên khoảng 2; và giảm trên khoảng ; 2
C f x giảm trên khoảng ; 2 và giảm trên khoảng 2;
D f x tăng trên khoảng ; 2 và tăng trên khoảng 2;
Câu 35 Giá trị nào của k thì hàm số y2k –1 x 3k – 2 nghịch biến trên tập xác định của hàm số
k 2
k 2
Câu 36 Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số yaxb đi qua các điểm A2; 1 , B 1; 2
A a 2 và b 1 B a1 và b2 C a1 và b 1 D a 1 và b 1
Câu 37 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2 và B 3; 1 là:
A y x 1
Câu 38 Cho hàm số yf (x) 2x 5 Giá trị của x để f x 3 là
A x 1 B x 4 C x hoặc x4 1 D x 2
Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2
y k 1 x k – 4 Tìm k
để đường thẳng d đi qua gốc tọa độ:
A k 2 B k 2 C k 4 D k hoặc k2 2
Câu 40 Hàm số y 2x 1 x 3 được viết lại là
A
1 3x 4 khi x
2 1
y x 2 khi 3 x
2 3x 4 khi x 3
1 3x 4 khi x
2 1
y x 2 khi 3 x
2 3x 4 khi x 3
C
1 3x 4 khi x
2 1
y x 2 khi 3 x
2 3x 4 khi x 3
1 3x 4 khi x
2 1
y x 2 khi 3 x
2 3x 4 khi x 3
Câu 41 Giao điểm của parabol P : yx25x với trục hoành: 4
A 1; 0; 4;0 B 0;1 ; 0; 4 C 1;0;4;0 D 0;1 ; 4;0
Câu 42 Giao điểm của parabol (P): yx23x với đường thẳng 2 yx 3 là:
Trang 5ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021
A 1; 2; 5;8 B 0;3;2;1 C 1; 2;2; 4 D 1; 4; 5; 2
Câu 43 Bảng biến thiên nào dưới đây là của hàm số y x22x 3 là:
A
C
D
Lời giải Câu 44 Nếu hàm số yax2bx có c a0, b0 và c0 thì đồ thị của nó có dạng:
Câu 45 Parabolyax2bx đi qua c A 0; 1 , B 1; 1 , C 1;1 có phương trình là:
A yx2 x 1 B yx2 x 1 C yx2 x 1 D yx2 x 1
Câu 46 Cho hàm số 2
yf x ax bx c Biểu thức f x 3 2f x 2 có giá trị bằng
Câu 47 Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số yx22xm cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 48 Cho hàm số 2
f x x 4x 3;g x mx 1 Tìm tất cả các giá trị của m để biểu thức
2
m 8m 8
4
A m0 B m0 C m0 D mR
Câu 49 Quỹ tích đỉnh của Parabol 2 2
yx 2m 2 x 2m m 1 là:
A y x23x B yx23x C yx23x D y x23x
Câu 50 Cho 2
m
P : yx 3mx 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y x 2
cắt Pm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O
A m 3
10
10
3
3
Câu 51 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
B Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ
C Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
D Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ
x
y
O
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 52 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với OC
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
Câu 53 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?
A CA BA BC
B ABACBC
C AB CA CB
D AB BC CA
Câu 54 Cho tam giác ABC đều cạnh a Khi đó AB AC
bằng:
A ABAC a 3
2
a
ABAC
C ABAC 2a
D Một đáp án khác
Câu 55 Cho số thực k và vectơ a 0.
Chọn khẳng định sai?
A Vectơ k a
cùng phương với a
với mọi số thực k.
B Vectơ k a
cùng hướng với a
nếu k 0, ngược hướng với a
nếu k 0 và có độ dài bằng
k a
C Vectơ k a
cùng hướng với a
nếu k 0, ngược hướng với a
nếu k 0 và có độ dài bằng
k a
D Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a
và b
b 0
cùng phương là có một số k để ak b
Câu 56 Cho ABC có G là trọng tâm tam giác.Trong các biểu thức sau,đâu là biểu thức đúng?
A AG GB GC 0
B AGBGGC0
C AGBG GC 0
D MA MB MC 3MG
với điểm M tùy ý
Câu 57 Cho u 3; 2 , v2;3
Khi đó w 3;15
được biểu diễn là
A w3u2v
B w u 2v
C w3u3v
D w3u2v
Câu 58 Cho u 3; 2 , w7;3
.Biết w u 2v
,tọa độ v
là
A 5;1
2
2
C 5 1;
2 2
2
Câu 59 Cho
1 4;
2
A
và
7 2;
6
B
Tọa độ AB
là
A 2;10
3
2 6;
3
1 3;
3
5 1;
3
Câu 60 Cho hình bình hành ABCD với E là trung điểm của BC ; F là điểm thuộc đường thẳng AC sao
cho
AB EF Có bao nhiêu điểm F thỏa mãn điều kiện đã cho
Câu 61 Cho 5 điểm M N P Q R, , , , Vectơ tổng MN PQRNNPQR
bằng:
A MP
B PR
C MR
D MN
Câu 62 Cho 4 điểm A B C D, , , Ta có đẳng thức sau:
A AB CD ACBD
B AB CD ACBD
Trang 7
ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021
C ABCDDA BA
D ABACBD DC
Lời giải
Câu 63 Cho tam giác ABC , E là điểm trên cạnh BC sao cho 1
4
BE BC Hãy chọn đẳng thức đúng:
A AE3AB4AC
AE AB AC
AE AB AC
AE AB AC
Lời giải
Câu 64 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, biết A5; 2 , B0;3 , C 5; 1 Trọng tâm
G của tam giácABC có tọa độ:
A 0; 0 B 10;0 C 1; 1 D 0;11
Câu 65 Cho hai vectơ a
và b
không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng phương:
A u 2 a 3 b
và 1
3 2
v a b
3 5
u a b
2 5
v a b
3 3
u a b
và v 2 a 9 b
2 2
u a b
v a b
Câu 66 Cho tam giác ABC, gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của các cạnh BC CA AB, ,
Xét các mệnh đề sau: (I) AB BCAC 0, (II) KB JC AI, (III) AKBICJ 0
Mệnh
đề sai là
A Chỉ (I)
B (II) và (III)..
C Chỉ (II)
D (I) và (III)
Câu 67 Cho hai lực F F 1, 2
có điểm đặt tại O, có cường độ bằng nhau và tạo với nhau một góc 120 0 Biết cường độ lực tổng hợp của hai lực đó là 100(N) Tính cường độ của lực F1
A F 1 100(N)
B F 1 100 3(N)
C F 1 50(N)
D F 1 50 3(N)
Câu 68 Cho tam giác đều ABC cạnh AB 4 Tính
AB AC
A 4 3
B 2 3
C 6 3
D ABAC 3 3
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 69 Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt Tổng
A 0
B
AD
C
BD
D 2
BD
Câu 70 Cho hai điểm M1 ; 6 và N6 ; 3 Tìm điểm P mà PM2PN
A P11 ; 0 B P6 ; 5 C P2 ; 4 D P0 ; 11
Câu 71 Cho hai điểm M–2; 2, N 1;1 Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M N P, , thẳng
hàng
A P0; 4 B P0; –4 C P–4; 0 D P4;0
Câu 72 Cho tam giác ABC với phân giác trong AD Biết AB 5, BC 6, CA 7 Khi đó AD
bằng:
12AB12AC
12AB12AC
12AB12AC
12AB12AC
Câu 73 Cho ABC có A0; 2 , B4;0, C 1;1 và G là trọng tâm Nếu M là điểm trên đường thẳng
d có phương trình y 2 sao cho MA MB MC
bé nhất thì tọa độ của vectơ MG
là:
A 5 7;
3 3
3 3
C 0;7
3
3
Câu 74 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vectơ a 1;3
, b 1; 2
, c 3; 1
Biết axb yc
Tính Axy x y
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A 2.A 3.A 4.B 5.C 6.D 7.B 8.A 9.A 10.C
11.A 12.B 13.A 14.A 15.A 16.C 17.B 18.A 19.A 20.A
21.D 22.C 23.A 24.D 25.B 26.B 27.A 28.D 29.A 30.D
31.B 32.C 33.A 34.C 35.C 36.C 37.B 38.C 39.D 40.A
41.C 42.A 43.C 44.D 45.B 46.A 47.D 48.D 49.B 50.C
51.A 52.B 53.C 54.A 55.C 56.D 57.C 58.A 59.B 60.C
61.D 62.A 63.B 64.A 65.D 66.A 67.A 68.A 69.A 70.A
71.D 72.C 73.D 74.D
Phần 2 Tự luận
Câu 1 Liệt kê các phần của tập hợp dưới đây:
a A 3k 1 Z: 5 k 3
k
b BxZ x 10
2
CxZ x
Trang 9ĐỀ ÔN THI GIỮA KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021
A xR x x B nN n C nN n Tìm
AB AC BC
Câu 3 Cho A1; 2;3; 4 ; B2; 4; 6 ; C1;3;5 Xác định các tập hợp sau:
a AB A; B
b AC A; C
c BC B; C
Câu 4 Cho E a b c d, , , ;F b c e g, , , ;Gc d e f, , , Chứng minh rằng:
E FG EF EG
Câu 5 Cho E xN x8 ; A1, 3, 5, 7 ; B1; 2;3;6
a Tính C E C E C E A ; B ; A C E B
b Chứng minh C A B EC A B E
Câu 6 Cho các tập hợp sau:
E xZ x A xR x x B xZ x x x x
a Chứng minh AE B; E
b Tìm C A B E C, A B E rồi tìm mối quan hệ của hai tập này
c Chứng minh C A B EC E A
Câu 7 Xác định cá tập hợp AB A; B và biểu diễn trên trục số với
a AxR x1 và BxR x3
b AxR x1 và BxR x3
c A 1;3 và B 2;
Câu 8 Chứng minh rằng:
a Nếu AB thì ABA
b Nếu AB và BCthì ABC
c Nếu AB AB thì AB
d Nếu AB và ACthì ABC
Câu 9 Tìm tập xác định của các hàm số
x y
x
b)
x y
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
y
x y
Câu 10 Tìm tập xác định của các hàm số
c) y 2x 1 x 1
Câu 11 Tìm tập xác định của các hàm số sau :
y
1
x
x
2
y
x
( 2)( 3)
y
1
. f)
2015
y
1
x
.
2 2 ( 1)
y x x x
Câu 12 Tìm m để các hàm số sau đây xác định với mọi x thuộc khoảng 0;
1
x m
x m
Câu 13 Cho hàm số
2 3
4 khi 3 ( )
a) Tìm tập xác định của hàm số
b) Tính các giá trị f 0 ,f 2 ,f 1 ,f 5 ,f 5
Câu 14 Khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến thiên của các hàm số sau:
a) y 2x3 trên
b) y x2 4x trên khoảng 5 ;2 và trên khoảng 2;