1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề 2

10 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 362,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình 1 là hệ quả của phương trình 2.. Phương trình 2 là hệ quả của phương trình 1... Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trênA. Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên.. Hàm s

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Phần 1 Trắc nghiệm

Câu 1 Cho u 2 ij

v  i x j

Xác định x sao cho u

và v cùng phương

2

4

x  C x 1 D x2

Lời giải Chọn A

Ta có u2; 1 ;  v1;x

Hai vec tơ cùng phương khi và chỉ khi: 1 1

x x

Ax xx  Chọn đáp án đúng:

A A = 0 B A = 0 C A =  D A = 

Lời giải Chọn C

Phương trình x22x 5 0 vô nghiệm nên A = 

Câu 3 Tập nghiệm của phương trình x25x 5xx2 là:

A S  0 B S   C S  5 D S 0;5

Lời giải Chọn D

Điều kiện xác định của phương trình

2

2

0

0

5

5

x

x

x

x

x x

x

  

      

Thay x 0 và x 5 vào phương trình ban đầu, ta thấy thỏa mãn

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0;5

2 khi 1

y 

Lời giải Chọn A

Với x 1 thì đồ thị hàm số đã cho trùng với đồ thị hàm số yx Suy ra loại B, C, 1 D

Câu 5 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính  BA BC

theo a:

Đề ôn thi học kỳ 1 - Lớp 10

Đề 2

x

y

2

x

y

2

x

y

O

2 2

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

2

a

Lời giải Chọn C

Ta có: BA BC   CA CAa 2

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy , cho A0; 6, B1;3 , C4; 2 Một điểm D có tọa độ thỏa mãn

ADBDCD

   

Tọa độ điểm D là

A 5;3  B 3;5 C 5;3  D 3;5 

Lời giải Chọn A

Giả sử D x y ; , ta có: AD x y  ; 6

, BD x 1;y3

, CD x 4;y2 

3

y

   

Vậy D5;3 

Câu 7 Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá và bán đồng

giá nhiều sản phẩm Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y (đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng) Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau mua sắm trực tuyến tại của hàng T Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lan mua 1 chiếc

áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100000 (đồng) Hỏi

x, y, z lần lượt là bao nhiêu?

A 150000; 250000;350000 B 300000;300000; 250000

C 200000; 250000; 250000 D 200000;300000; 250000

Lời giải Chọn D

Theo yêu cầu đề bài ta có hệ phương trình:

Câu 8 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 5; 5 để phương trình

mxm m có nghiệm duy nhất?

Lời giải Chọn A

Để phương trình  2   

mxm m có nghiệm duy nhất thì m 2 40 m 2 Kết hợp điều kiện m là số nguyên thuộc đoạn 5; 5 nên có 9 giá trị

x x

  có bao nhiêu nghiệm?

A Vô số nghiệm B 0 C 1 D 2

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x 1

Phương trình đã cho trở thành: x x 1 1 2x1 x23x20 1

2

x x

  

So sánh điều kiện có nghiệm phương trình là x 2

Trang 3

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 10 Tập xác định của hàm số 3 4

1

x y x

 là:

A \ 1  B C 1;   D 1; 

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định của hàm số là 1 0 1 0 1 0 1

1 0

1 0

x x

 

 

 

Vậy tập xác định của hàm số là D 1;

Câu 11 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh BCM2;1 và trọng tâm

tam giác là G  1;3 Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A 4; 7 B 2; 4 C 7; 7 D 4; 5

Lời giải Chọn C

Gọi A x y ; 

Ta có AG2GM  

7

y y

Vậy A  7;7

Câu 12 Tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 1

x y

là:

A {(3, 1)} B (3, 1) C {3, 1} D 3, 1

Lời giải Chọn A

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là S {(3, 1)}

Câu 13 Biết parabol 2

ax bx c

y   đi qua gốc tọa độ và có đỉnh là I (–1; –3) Giá trị của a, b, c là:

A a = 3, b = –6, c = 0 B a = 3, b = 6, c = 0

C a = – 3, b = 6, c = 0 D a = -1, b = 0, c = 3

Lời giải Chọn B

( ) :P yaxbxc đi qua gốc tọa độ O(0 ;0) và có đỉnh là I (–1; –3)

0

3

2

0 3

c

a b

b a

c

a b c

     

   

Vậy ( ) :P y3x26x

Câu 14 Cho 2 phương trình x2  x 1 0 (1) và 1x x 2 (2)

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A (1) và (2) tương đương

B Phương trình (1) là hệ quả của phương trình (2)

C Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1)

D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải Chọn A

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Giải phương trình: x2  x 1 0 (1)

3 0

    Tập nghiệm của phương trình (1): S1

Giải phương trình:

(2)

x x

  

Phương trình 2

xx  vô nghiệm Vậy tập nghiệm của phương trình (2):S2  

S S

  Vậy (1) và (2) tương đương

Câu 15 Cho phương trình bậc hai: x2 2  k  2  x k  2 12  0 Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham sốk

để phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

Lời giải Chọn C

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

'

0

2

k

k

  

 Giá trị nguyên nhỏ nhất của k là: k  3

Câu 16 Cho E  4;1 , F5;,G   ; 2 Chọn khẳng định đúng

A EF   4;  B FG  C EG  4; 2  D FG    ; 

Lời giải Chọn B

EF  4;1  5; nên đáp án A sai

FG  nên đáp án B đúng

EG   4; 2 nên đáp án C sai

FG   ; 25; nên đáp án D sai

Câu 17 Parabol y3x22x có trục đối xứng là đường thẳng: 1

3

3

3

3

x 

Lời giải Chọn D

0

yaxbx c a  có trục đối xứng là đường thẳng

2

b x a

Áp dụng vào bài, thì Parabol y3x22x có trục đối xứng là đường thẳng 1 1

3

x 

Câu 18 Cho hàm số y  2 x24x2017 Khẳng định định sau đây, khẳng định nào đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên

B Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên

C Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên

D Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên

Lời giải Chọn A

;1  ;1

;2  ;2

;1  ;1

;2  ;2

Trang 5

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên

Câu 19 Đồ thị của hàm số yax b  đi qua các điểm 0; 1 , 1; 0

5

AB 

  Giá trị của a b, là

A a1; b–5 B a5; b–1 C a1; b1 D a0; b–1

Lời giải Chọn B

Đồ thị của hàm số yax b  đi qua các điểm 0; 1 , 1; 0

5

AB 

5 1

1

5

a b

  

 

Câu 20 Tập nghiệm của phương trình 1x x 23x20

A T    ;1 B T    1;2 C T   D T    1

Lời giải Chọn D

Điều kiện: 1x0 x 1

1

1 2

1 1

x x

x x

x x

       

Câu 21 Cho tam giác ABC Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm

cuối là đỉnh A B C , , ?

Lời giải Chọn B

Các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C là:      AB AC BC BA CB CA ; ; ; ; ;

Vậy có tất cả 6 véc tơ

Câu 22 Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A2; 4  và B  3;1 Tìm tọa độ điểm M trên Ox thỏa

mãn các điểm , ,A B M thẳng hàng

A 4; 0 B 2;0 C 1; 0 D 3;0

Lời giải Chọn B

 ;0

MOxM x

 5;5 ;  2; 4

AB  AMx

 

Ba điểm , ,A B M thẳng hàng  AB AM,

cùng phương 2 4

x

Vậy M  2;0

;1  ;1

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Câu 23 Cho tam giác ABC vuông tại A , biết  B 50 Kẻ đường cao AH HBC, đường phân giác

trong của góc CCKKAB Xác định góc giữa hai vectơ AH

CK

Lời giải Chọn A

Gọi D là giao điểm của AH và CK

Ta có: DACABC50 ; ACD20

,

AH DH

 

cùng hướng và CK DK,

 

cùng hướng

AH CK,  DH DK,  HDK ADC 180  DAC ACD 180 50 20 110

                   

Câu 24 Số nghiệm của phương trình 3x25x 8 3x25x 1 1 là

Lời giải Chọn D

Ta có

Từ (1) và (2) ta được hệ sau :

2

1

x

x

 

Thử lại, cả hai nghiệm đều thỏa mãn đề bài Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

Câu 25 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A OA   BCDO0

B    ABBCBD0

C     ACBD CB DA0

D   ADDA0

Lời giải Chọn A

ABCD là hình chữ nhật nên  ADBC

Ta có OA BC    DO  DO OA     BCDA BC 0

Phần 2 Tự luận

Câu 26 Cho hàm số yx24x 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

Trang 7

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

b) Biết (P) cắt đường thẳng d y:   tại hai điểm phân biệt , x 3 A B Tính độ dài đoạn thẳng

AB

Lời giải

a)

Đỉnh I2; 1 

Trục đối xưng là đường thẳng x 2

Giao điểm với trục Oy là A0;3

Điểm đối xứng với điểm A0;3 qua đường thẳng x 2 là A4;3

Giao điểm với Ox là điểm B3;0 và C1; 0 

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là:

2

x

x

 Với x 3 y0

Với x2 y 1

Gọi ,A B là tọa độ giao điểm của (P) và d ta có: A3; 0và B2;1

2 32 1 02 2

AB

Vậy độ dài AB  2

Câu 27 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau :

a) 1 2 1

2 3

x x

x

 

 b) 2x3  x 4 c) 2x 3 x 1 2

Lời giải a) +) Điều kiện: x  2

+) Khi đó

1 2

1

x x

x

2

2

2

2

x

x

Vậy phương trình có nghiệm là 11 109; 11 109

b) Ta có

2x3x4

x -1

3

3 4

I 2

O 1

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

x

 

 

2

4

x

 

4

1

7

3

x

x

x

 



 

 



Vậy phương trình vô nghiệm

c) Điều kiện x 1

Khi đó

2x 3 x 1 2

2

x

 

2

2

3

x

 

2

3

8 4 3

x

x

x

   



Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy cho A1; 2 ,B0; 4,C3; 2,D  2; 0

a) Tìm toạ độ các vectơ AB

u3AB5BC

b) Tìm toạ độ điểm G sao cho A là trọng tâm tam giác BCG

c) Tìm toạ độ giao điểm của AB , CD

Lời giải a) Ta có A1; 2 , B0; 4 nên AB   1; 6



Có AB   1; 6

, BC  3; 2 

nên u  3. 1 5.3;3.6 5.  2 

hay u    18; 28

b) Vì A là trọng tâm tam giác BCG nên 3 3 0

3

B C G A

A

x

y

 

 Vậy G0; 12 

c) Gọi I x y ;  là giao điểm của AB , CD

Khi đó I , A , B thẳng hàng và I , C , D thẳng hàng

Vậy IA

cùng phương với AB

; IC

cùng phương với CD

IA1x; 2 y



, AB   1; 6



3 ; 2 

IC xy



, CD    5; 2 

Trang 9

ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- LỚP 10- NĂM HỌC 2021

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Nên ta có

1

2

1

y

Vậy 1;1

2

I 

 

Câu 29 (0,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại B có  0

30

C  Tính góc giữa 2 vectơ BA

và AC

Lời giải

Dựng BA  AD

Khi đó ta có: BA AC ,   AD AC , 

Câu 30 Giải phương trình: 3 3x 2 6 x 1 7x10 4 3 x25x2

Lời giải

ĐKXĐ: x 1

Ta có 3 3x 2 6 x 1 7x10 4 3 x25x2

 

2

3 2 1

3 2 1

x

x x

x x

x

 



 

3 2 1

x

x x

   

  nên  1  x 1 0x (thỏa mãn) 1 Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x 1

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

A

D

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: http://diendangiaovientoan.vn/

ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU SỚM NHẤT NHÉ

Ngày đăng: 01/01/2021, 20:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐÁP án đề 2
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)
Câu 25. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? - ĐÁP án đề 2
u 25. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w