1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án đề số 2

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 607,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao là h , có đường sinh l , có bán kính đường tròn đáy là R.. Lời giải Chọn D Công thức diện tích xung quanh hình nón là

Trang 1

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Câu 1 Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc là

Lời giải Chọn A

Số cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc là 8!

Câu 2 Biết rằng  

2

0

1 d 2

f x x 

2

0

I  f xx

A I 3 B I 1 C I 2 D 3

2

I 

Lời giải Chọn A

2 0

1

2

I  f xx  f x x x x   

Câu 3 Với xy là hai số thực dương tùy ý, ln(x y3 2) bằng

A 2 lnx3lny B 3(lnxln )y C 1 1

3 x2 y D 3lnx2 lny

Lời giải Chọn D

Ta có: ln(x y3 2)lnx3lny2 3lnx2 lny

Câu 4 Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao là h , có đường sinh l , có bán

kính đường tròn đáy là R

A SR h2 B SR2 C S Rh D S Rl

Lời giải Chọn D

Công thức diện tích xung quanh hình nón là SRl.

Câu 5 Quả bóng rổ size 7 có đường kính 24.5 cm Tính diện tích bề mặt quả bóng rổ đó (làm tròn kết quả

đến chữ số hàng đơn vị)

A 629 cm2 B 1886 cm2. C 8171 cm2. D 7700 cm2.

Lời giải Chọn B

Ta có bán kính quả bóng rổ là 24.5 12.25 (cm)

2

Vậy diện tích bề mặt quả bóng rổ đó là S4r2 4 (12.25) 2 1886 (cm )2

Câu 6 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 MỨC ĐỘ 8+

• ĐỀ SỐ 2

Trang 2

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

A 3 4iB 5 C 3 4iD 4 3i

Lời giải Chọn A

Điểm M3; 4  nên M là điểm biểu diễn của số phức 3 4i

Câu 7 Cho hai số phức z1 2 3 , i z2  1 2i Số phức liên hợp của số phức zz1z2 là

A z  1 5i B z  1 5i C z  1 i D z  1 i

Lời giải Chọn B

 

zzz   i  i  1 5i

Suy ra z  1 5i

Câu 8 Trong các hình đa diện đều dưới đây, hình nào có số cạnh ít nhất?

A Hình lập phương B Hình tứ diện đều

C Hình bát diện đều D Hình thập nhị diện đều

Lời giải Chọn B

Hình lập phương: có 12 cạnh

Hình tứ diện đều: có 6 cạnh

Hình bát diện đều: có 12 cạnh

Hình thập nhị diện đều: có 30 cạnh

Câu 9 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

x y x

 là đường thẳng

A x 2 B 1

2

2

x  D y 2

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định: 1

2

x 

1 2

2 lim

2 1

x

x x

 

 

 

 

2

2 lim

2 1

x

x x

 

 

 

 

 nên tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

x y x

 là đường

thẳng 1

2

x 

Câu 10 Trong không gian tọa độ Oxyz mặt cầu tâm , I1; 2;3 , có bán kính 3 có phương trình là

A  2  2  2

C x12y22z32 3 D x12y22z323

Trang 3

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Lời giải

Chọn A

Mặt cầu tâm I1; 2;3 , bán kính R 3 có phương trình là x12y22z329

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số f x  x 1

x

  trên khoảng 0;   là

A 1 12 C

x

  B 1 lnx CC 2

2

1

x

2

ln 2

x

x C

Lời giải Chọn D

Ta có  

2

1

2

x

x

Câu 12 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3 và B2;0; 2 một vectơ chỉ phương của

đường thẳng AB là

A u  3; 2;5 

B u    1; 2;1

C u  1; 2;1 

D u  3; 2;5

Lời giải Chọn B

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là AB 1; 2; 1  

Suy ra u    1; 2;1

cũng là

VTCP của đường thẳng AB

Câu 13 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 3;   B ;0 C 0; 2 D 3;1

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị của hàm số yf x( ) ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2

Câu 14 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ như hình dưới đây

Trang 4

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đạt cực đại tại x  2 và giá trị cực đại bằng 3

Câu 15 Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2  3

f xxxx   x Số điểm cực tiểu của hàm số

đã cho là

Lời giải Chọn A

    2  3

1

0

x

x

 

Bảng xét dấu y'

Từ bảng xét dấuy' ta thấy hàm số có môt điểm cực tiểu là x  1

Câu 16 Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang với gia tốc phụ thuộc thời gian t (s) là

  2 7

a tt (m/s2) Biết vận tốc đầu bằng 10 (m/s), hỏi sau bao lâu thì chất điểm đạt vận tốc 18 (m/s)?

A 5 (s) B 7 (s) C 6 (s) D 8 (s)

Lời giải Chọn D

v t a t t ttttC, mặt khác v 0 10 nên Cv 0 10

  2

7 10

v t t t

Để chất điểm đạt vận tốc 18 (m/s) thì    

 

 

      

 



1 lo¹i

t

Vậy tại thời điểm t 8 (s) thì chất điểm đạt vận tốc 18 (m/s)

Câu 17 Số lượng của một loại vi khuẩn tại thời điểm t (giờ) được tính theo công thức   0,28

200.10 t

Hỏi khoảng thời gian để số lượng vi khuẩn đó tăng lên gấp 10 lần gần nhất với kết quả nào dưới đây?

A 3 giờ 58 phút B 3 giờ 34 phút C 4 giờ 3 phút D 3 giờ 40 phút

Lời giải Chọn B

Số lượng vi khuẩn tại thời điểm t , 1 t (giờ) 2 t1t2 tương ứng là:   0,28 1

1 200.10 t

  0,28 2

2 200.10 t

Để số lượng vi khuẩn đó tăng lên gấp 10 lần thì     0,28 2 0,28 1

2 10 1 10 t 10.10 t

N tN t  

Trang 5

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

 

0,28 0,28 1

10 t 10 t 0, 28t 0, 28t 1 0, 28 t t 1

2 1

1 25

0, 28 7

    (giờ)  3 giờ 34 phút

Vậy cần xấp xỉ 3 giờ 34 phút để số lượng vi khuẩn tăng lên gấp 10 lần

Câu 18 Cho ,a b là các số dương và log3x2 log3 a5log33b Biểu thị x theo ab

A.

5 3

3 5

1 1 3

2

xa b

Lời giải Chọn A

Ta có

log x2 log a5log blog alog b log a b 

5 3

 

Câu 19 Hàm số ylogx21 có đạo hàm là

A ln102

1

y

x

 

1

1 ln10

y x

 

C  2 

2

1 ln10

x y

x

 

2 ln10 1

x y x

 

Lời giải Chọn C

2 2

log 1

1 ln10 1 ln10

Câu 20 Cho hàm số yf x  liên tục trên 2;6 và có đồ thị như hình vẽ

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 2;6 Hiệu Mm bằng

Lời giải Chọn A

Từ đồ thị hàm số đã cho ta thấy hàm số đạt giá trị lớn nhất M 3 tại x  2 và đạt giá trị nhỏ nhất 1

m   tại x 0 Vậy Mm4

Câu 21 Cho các hàm số yloga xylogb x có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 6

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Đường thẳng x 6 cắt trục hoành, đồ thị hàm số yloga xylogb x lần lượt tại ,A B và C Nếu ACABlog 32 thì

A 3 2

Lời giải Chọn D

Từ các đồ thị hàm số đã cho trên hình ta có A6; 0, B6;log 6a , C6; log 6b ,

log 6

ACyy  , ABy By Alog 6a

Vậy ACABlog 32 log 6b log 6.log 3a 2

log 3 log 2 log 3

log b log a log 2 log b log a b a

Câu 22 Nếu một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và có diện tích xung quanh bằng 4 3 thì có thể

tích bằng

A 4 2

4 3

Lời giải Chọn A

Xét hình chóp đều S ABCD như hình vẽ

Kẻ OEBCE là trung điểm BCBC   SOE

Do đó BCSE

Xét  SOE vuông tạiO, ta có

2 1

Mặt khác

Trang 7

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

2

4 1

4 3 4 .

2

SE BC SO

2

Câu 23 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A

3

3 2

yxx

B y 3x33x2

C yx33x2

D yx33x2

Lời giải Chọn C

Câu B, a   3 0 nét cuối của đồ thị đi xuống  không thỏa

Câu D, với x0 y 2, đồ thi hàm số không qua điểm  0; 2  không thỏa

Câu A, y'3x2 3 0, x  Hàm số đồng biến trên  nên không có 2 cực trị như hình vẽ

 không thỏa

Vậy chọn C

Câu 24 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P đi qua điểm M1;1;0 và nhận vectơ

2; 1;1

n làm vectơ pháp tuyến Điểm nào dưới đây không thuộc ( )P ?

A A5; 1;2  B D0;0;1 C C1; 2 ;1  D B1; 1; 2  

Lời giải Chọn A

Phương pháp: Thay tọa độ các điểm , , , A B C D vào phương trình mặt phẳng ( ) P , thấy điểm nào

thay vào có kết quả khác 0 thì điểm đó không thuộc mặt phẳng ( )P

Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M1;1;0 và nhận vectơ 2; 1;1 

n làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: 2x1  y1  z 0 2x   y z 1 0 (1)

Với A5; 1;2  thay vào (1) ta được: 2.5  1   2 1 120

Vậy A( )P

Trang 8

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 25 Cho hàm số   3 2

yf xaxbxcx d có đồ thị như hình bên dưới

Tập nghiệm của phương trình f x f x   40là

A 0;3 B 1; 0;1; 2;3 C 1; 0; 2;3 D 1; 2

Lời giải Chọn C

 

0

4

f x

f x f x

f x



Dựa vào đồ thị ta có

+ Với   0 1

2

x

f x

x

 

   

+ Với   4 0

3

x

f x

x

   

Câu 26

2

lim

x

x x



  bằng

Lời giải Chọn B

1

x

 

Câu 27 Nghiệm của phương trình 1 1

1

1

8

x

  là

A x 2 B x 1 C x 4 D x 3

Lời giải Chọn A

1

1

8

Câu 28 Số nghiệm của phương trình log 23 x1log3x32 là

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x 3

x

y

4

-1 2

2

3

1

o

Trang 9

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

+) log 23 x1log3x32log 23 x1x32

  2

3 2

4

 



Vậy phương trình log 23 x1log3x32 có một nghiệm x 4

Câu 29 Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là

A 144 B 160 C 164 D 64

Lời giải Chọn B

Thể tích khối trụ có chiều cao bằng 10 và bán kính đường tròn đáy bằng 4 là

.4 10 160

V r h  

Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm sốyx32x2 4x1trên  1;3 bằng

Lời giải Chọn C

Đặt yf x( )x32x24x 1 y' f x'( )3x2 4x4

2

3

x

x

  

 Chỉ có x  2 1;3

Có (1)f  4; (2)f  7; (3)f  2

Do đó

 1;3 

max ( ) (3) 2

Câu 31 Với a là số thực dương và khác1, giá trị của logaa3 4 a bằng

A 12 B 13

3

Lời giải Chọn B

4

a a aaa a  aa   a a

Câu 32 Họ nguyên hàm của hàm số f x( )x33x25 là

( )3 6 

3

C

4 3

4

x   

Lời giải Chọn C

4

f x xx x x x x x C

Trang 10

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 1

( ) : 2P xy  z 9 0 Toạ độ giao điểm của d và ( )P là

A   1; 6; 3 B 2;0; 0 C 0; 4; 2   D 3; 2;1

Lời giải Chọn D

Phương trình tham số của d là

1

2 2 1

 

  

   

Gọi Md( )PM1  t; 2 2 ; 1t  t

Câu 34 Cho hàm số f x  liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ Biết rằng, diện tích hình phẳng H1 là 5

(đvdt) và diện tích hình phẳng H2 là 2 (đvdt) Tính  

1

1 e

1 3ln 2 d

x

3. D. Đáp án khác

Lời giải Chọn A

Đặt: t3lnx2

Suy ra: dt 3dx

x

Đổi cận:

Từ hình vẽ và giả thiết, ta có:

+ Trên đoạn 1;1: Đồ thị hàm số f x  ở phía trên trục hoành nên: 1  

1 1

d

H

+ Trên đoạn 1; 2: Đồ thị hàm số f x  ở phía dưới trục hoành nên: 2  

2 1

d

H

Khi đó  

2 1

1

d 3

1

3  f t t f t t

1

3  f x x f x x

1

3 S H S H

  15 2 1

3

  

Trang 11

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Câu 35 Phần ảo của số phức zthoả mãn z2i1i4 2 i

A 3 B 3i C 3i D  3

Lời giải Chọn A

Cách 1: z2i1i4 2 iz4 2 i2i1iz 1 3i  z 1 3i

Vậy phần ảo của z bằng 3

Cách 2: Đặt zxyi, x y;  z xyi

Kho đó z2i1i4 2 ixyi2i1i4 2 ixyi  3 i 4 2 i

Vậy phần ảo của z bằng 3

Câu 36 Trong không gian tọa độ Oxyz, viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm

3; 1;5

A  và cùng song song với hai mặt phẳng  P : x   y z 4 0,  Q : 2x   y z 4 0

 

D

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng  P có một vectơ pháp tuyến là n P 1; 1;1 

; mặt phẳng  Q có một vectơ pháp tuyến là n Q 2;1;1

Nhận thấy A PA Q

Gọi đường thẳng cần lập là d và u

là một vectơ chỉ phương của nó

Ta chọn un n Q, P2; 1; 3  

Mặt khác, d qua A3; 1;5  nên có phương trình chính tắc là 3 1 5

Câu 37 Chia hình nón  N bởi mặt phẳng    vuông góc với trục và cách đỉnh nón một khoảng d , ta

được hai phần có thể tích bằng nhau Biết chiều cao của hình nón bằng 10, hỏi d thuộc khoảng nào

dưới đây?

A 9;10 B 8;9 C 6;7 D 7;8

Lời giải Chọn D

Trang 12

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

Gọi V là thể tích của hình nón ban đầu; V là thể tích của phần hình nón đỉnh S còn lại sau khi bị 1

cắt bởi mặt phẳng   

Ta có:

2 2

AH

2 2

1

d CI

Theo giả thiết thì V 2V1 Suy ra

2

5 AH

d

CI

Xét hai tam giác đồng dạng SAH và SCI ta có AH SH

10

d

Từ đó ta được

2 3

10

d

 

 

3500 7, 937

d

Vậy d 7;8

Câu 38 Cho x, yz là các số thực lớn hơn 1 và gọi wlà số thực dương sao cho logx w 24,

logy w 40 và logxyz w 12 Tính logz w

A 52 B 60 C 60 D 52

Lời giải Chọn C

logx w 24 log 1

24

w x

logy w 40 log 1

40

w y

Lại do

logxyz w 12

 

1

12 log

log log log

1

12 log log log

1

12

log

24 40 w z

1 log

60

w z

  logz w60

Câu 39 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 4x3y  z 1 0 và đường thẳng

:

d      , sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P bằng

A 5

8

1

12

13

Lời giải

d 10 I

H

D C

B A

S

Trang 13

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020 THEO MỨC ĐỘ

Chọn D

Mặt phẳng  P : 4x3y  z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là n  4;3; 1 

Đường thẳng : 1 6 1

d      có một vectơ chỉ phương là u  4;3;1

Gọi  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P

Khi đó sin  cosn u ;  n u

n u

 

 2

4.4 3.3 1 1

4 3 1 4 3 1

12 13

Câu 40 Cho f x là một nguyên hàm của   g x trên  , thỏa mãn    

2 0

 

 

 

2

0

f x x a b

 

 trong đó a b, là các số hữu tỉ Tính P a 4b

2

4

P   C 5

2

2

P 

Lời giải Chọn D

Đặt

d d

2 0

1

2 2

        

Câu 41 Từ một lớp học gồm 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ, chọn ra một ban cán sự gồm 4 học sinh

Xác suất chọn được ban cán sự có số học sinh nam không ít hơn số học sinh nữ là

A 1343

442

68

170

203

Lời giải Chọn D

Không gian mẫu  là ban cán sự gồm 4 học sinh

  4

30

n  C

Gọi A là biến cố: “Ban cán sự có số học sinh nam không ít hơn số học sinh nữ”

TH1: chọn một ban cán sự gồm 4 nam có: 4

18

C cách

TH2: chọn một ban cán sự gồm 3 nam và 1 nữ có: 3 1

18 12

C C cách

TH3: chọn một ban cán sự gồm 2 nam và 2 nữ có: C C cách 182 122

  4 3 1 2 2

18 18 12 18 12

n A C C C C C

Trang 14

Lời giải chi tiết tham khảo tại: https://diendangiaovientoan.vn/

 

18 18 12 18 12

4 30

203

P A

Câu 42 Xác định giao điểm M của đường thẳng : 1 1 1

   với mặt phẳng

 P :x2y7z420

A M3; 2;5  B M3;5; 2  C M5; 2;3  D M5;3; 2 

Lời giải Chọn A

1 2 ; 1 3 ;1 4 

M  Ma   aa

Mặt khác,M  P 1 2 a2 1 3a7 1 4  a42036a360a1

Vậy, M3; 2; 5 

Câu 43 Biết phương trình 2 2   2 

log x 1 mlog x 1  8 m với 0 m là tham số có đúng 3 nghiệm phân biệt Khẳng định nào sau đây là đúng?

A m 21; 28 B m 1;9 C m 9;15 D m 15; 21

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định: x  

Đặt  2 

2

tx  với t 0 Phương trình trở thành: 2  

tmt m

Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì phương trình  * có hai nghiệm phân biệt t1 và t2 trong đó t 1 0

t 2 0

Với t1 0 m8 Suy ra phương trình  * : 2 0

8 0

8

t

t

    

 (thỏa mãn)

Vậy m  8 1;9 thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 44 Cho hàm số y ax b

có đồ thị như trong hình bên dưới Biết rằng a là số thực dương, hỏi trong các số , ,b c d có tất cả bao nhiêu số dương?

Lời giải

Ngày đăng: 01/05/2021, 18:37

w