1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

liên kết ion - Khá hay

19 204 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên kết ion – tinh thể ion
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giảng bài
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Sự tạo thành ion, cation, anion1.. Trong các pứ hóa học, nguyên tử kim loại có xu hướng nhường electron cho nguyên tử nguyên tố khác ion dương được gọi là cation Nguyên tử kim loại n

Trang 1

Chào mừng các thầy,cô đến dự!

Trang 2

Chương 3: LIÊN KẾT HÓA HỌC

Bài 12:

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 3

I.Sự tạo thành ion, cation, anion

1 Ion, cation, anion

a Sự tạo thành cation.

Trong các pứ hóa học, nguyên tử kim loại có xu hướng nhường electron cho nguyên tử nguyên tố khác ion dương được gọi là cation

Nguyên tử kim loại nhóm IA, IIA, IIIA ( có 1,2,3 electron lớp ngoài cùng) dễ nhường 1, 2, 3e  cation

Vận dụng: Viết quá trình tạo thành ion dương của các nguyên

tử sau: 19K; 12Mg; 13Al

Gọi tên: Cation + tên kim loại

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 4

I.Sự tạo thành ion, cation, anion

1 Ion, cation, anion

b.Sự tạo thành anion

Trong các pứ hh, nguyên tử có khuynh hướng nhận electron của nguyên tử nguyên tố khác  ion âm được gọi là anion

Nguyên tử phi kim nhóm VA,VIA, VIIA(có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng) dễ nhận 3,2,1e  anion

Vận dụng: Viết quá trình tạo thành ion âm của các nguyên tử sau: 8O; 17Cl

Tổng quát: X +ne  X

Gọi tên: anion + tên gốc axit ( trừ O 2- )

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 5

c Ion

Nguyên tử trung hòa về điện, khi tham gia các phản ứng hóa học, nguyên tử mất hay nhận electron

để tạo thành hạt mang điện gọi là ion

2 Ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 6

II.Sự tạo thành liên kết ion

Ví dụ 1: sự tạo thành phân tử NaCl

Khi hình thành liên kết hĩa học:

Na + Cl  Na+ + Cl- NaCl

lực hút tĩnh điện

→

2x1e

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 7

-Ví dụ 2: sự tạo thành phân tử MgO

12Mg : 1s22s22p63s2

8O :1s22s22p4

Khi hình thành liên kết hĩa học :

Mg + O  Mg2+ + O2- MgO

Kết luận: Liên kết ion là liên kết được hình thành

bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích điện tích trái dấu

lực hút tĩnh điện

→

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

2x2e

Mg  Mg 2+ + 2e

O + 2e  O

Trang 8

2-III.Tinh thể ion

1.Tinh thể NaCl

Muối ăn Mô hình đặc tinh thể NaCl Mô hình rỗng tinh thể NaCl

Ion

Na +

Ion Cl

-LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 9

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Mô hình tinh thể NaCl Mô hình tinh thể NaCl

Ion Cl

Ion Na +

Ta có thể tách

riêng từng phân tử

NaCl ra khỏi tinh

thể không?

Một ion Na + được bao quanh bởi 6 ion Cl

-Một ion Cl - được bao quanh bởi 6 ion Na +

Trang 10

2 Tính chất của hợp chất ion

*Tinh thể ion rất bền vững

*Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao

*Thường tan nhiều trong nước

*Dẫn điện ở trạng thái dung dịch và nóng chảy Không dẫn điện khi ở trạng thái rắn

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 11

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau?

Trả lời

Các nguyên tử luôn có xu hướng liên kết với nhau để đạt được cấu hình vững bền của khí hiếm( có

8 electron lớp ngoài cùng hay 2electron đối với heli) Bài tập

Em hãy biểu diễn quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử NaF và Na2O? Cho biết 11Na; 9F; 8O

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Sự tạo thành Na O Sự tạo thành NaF

Trang 12

NaCl Na+

-11+

Na

Cl

Cl

+

-LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

-17+

-17+

Trang 13

Na2O

-11+

-11+

-8+

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 14

NaCl nóng chảy

Khóa K

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Dung dịch NaCl NaCl rắn

Tính dẫn điện của NaCl

-+

Trang 15

-19K : 1s22s22p63s23p64s1

Khi hình thành liên kết: K  K+ + 1e

3s23p6

12Mg: 1s22s22p63s2

2s22p6

13Al: 1s22s22p63s23p1

Khi hình thành liên kết: Al  Al3+ + 3e 2s22p6

Trang 16

8O: 1s22s22p4

Khi hình thành liên kết: O + 2e O2-( anion oxit)

2s22p6

17Cl: 1s22s22p63s23p5

Khi hình thành liên kết: Cl + 1e  Cl- ( anion clorua) 3s23p6

Trang 17

MgO

8+

-12+

2-LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

8+

-

2

Trang 18

Na2S

-11+

-11+

-16+

-

LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

Trang 19

NaF Na+

-11+

Na

F

F

+

9+

-LIÊN KẾT ION – TINH THỂ ION

9+

Ngày đăng: 27/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w