1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập cuối HKI -Lớp 4

53 719 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ I - Lớp 4
Trường học Trường Tiểu Học Lê Văn Tám
Chuyên ngành Tiếng Việt; Toán; Khoa Học - Sử Địa
Thể loại Ôn Tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tam Kỳ
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Nhà nước đầu tiên của người Lạc Việt có tên là:a... Câu 2: Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:a.. Câu 11: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?. Nhờ có đất .

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT TAM KỲ TRƯỜNG TH LÊ VĂN TÁM

ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 4

MÔN: TIẾNG VIỆT; TOÁN; KHOA HỌC- SỬ-

ĐỊA NĂM HỌC 2010- 2011

Trang 2

Câu 1: Nhà nước đầu tiên của người Lạc Việt có tên là:

a Văn Lang

b Âu Lạc

c Đại Việt

Trang 3

Câu 2: Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a Nghề khai thác rừng

b Nghề thủ công truyền thống

c Nghề khai thác khoáng sản

d Nghề nông

Trang 4

Câu 3: Chất xơ có vai trò:

a Xây dựng cơ thể

b Cung cấp năng lượng

c Đảm bảo cho bộ máy tiêu hoá hoạt động bình thường

Trang 5

Câu 4:Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên là:

a Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước.

b Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra lặp đi lặp lại.

c Từ hơi nước ngưng tụ thành nước.

Trang 6

Câu 5: Những việc Đinh Bộ Lĩnh đã làm được là:

a Thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế.

b Chấm dứt thời kỳ đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.

c Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.

Trang 7

Câu 6: Khí hậu Tây Nguyên có:

a Bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông

b Hai mùa rõ rệt: mùa hạ nóng bức, mùa đông rét.

c Hai mùa rõ rệt: mùa mưa, mùa khô

Trang 8

Câu 7: Em hiểu câu hỏi:”Tại sao bàn chân ông nội lại dài và to thế nhỉ?” có ý nghĩa gì?

a Tỏ thái độ khen, chê

b Thể hiện yêu cầu, mong muốn

c Tự hỏi mình

Trang 9

Câu 8: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống

Trang 10

Câu 9: Để đề phòng bệnh thiếu i-ốt , hàng ngày bạn nên sử dụng :

a muối tinh

b bột ngọt

c muối hay bột canh có bổ sung i-ốt

Trang 12

Câu 11: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự

trọng?

a Tin vào bản thân mình

b Quyết định lấy công việc của mình

c Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

Trang 13

Câu 12: Mỏ khoáng sản a-pa-tít ở Hoàng Liên Sơn được khai thác để:

a Làm xi măng

b Chế biến thức ăn gia súc

c Làm phân lân

Trang 14

Câu 13: Năm 938 Ngô Quyền đã chỉ huy quân ta đánh tan quân xâm lược:

a quân Nguyên Mông

b quân Nam Hán

c quân Tống

Trang 15

Câu 14: a.Tìm hai số có tổng là số lớn nhất có 5 chữ

số và hiệu là số lớn nhất có hai chữ số.

b Trung bình cộng của hai số là 50 và hiệu của

chúng là bằng 8 Tìm hai số đó?

Trang 16

Câu 15: Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là dãy số nào?

A 8605; 8650; 8560; 8506

B 8506; 8560; 8605; 8650

C 8650; 8605; 8560; 8506

Trang 17

Câu 16: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn (đã, đang,

sẽ, sắp) để điền vào chỗ chấm;

a Người Việt Bắc nói rằng: Ai chưa biết hát bao giờ, đến

Ba Bể Biết hát Ai chưa biết làm thơ đến Ba

Trang 18

Câu 17: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a ngay thật, săn sóc, xôn xao

b Ba Bể, săn sóc, sung sướng

c săn sóc, xôn xao, sung sướng

Trang 19

Câu 18: Trong hình vẽ bên có:

A Hai góc vuông và hai góc nhọn

B Hai góc vuông và hai góc tù

C Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù

Trang 20

Câu 19: Dòng nào sau đây là những động từ?

a Bay, múa, hát, vui.

b Tưới cây, xem, đọc, dịu dàng.

c Tưới cây, xem, ăn, đi.

Trang 21

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

a Đà Lạt là thành phố , nổi tiếng của nước ta

b Nhờ có đất màu mỡ, nguồn nước dồi dào người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nên đồng bằng Bắc bộ trở thành vựa lúa lớn của cả nước

Trang 22

Câu 21: Vị vua đặt tên nước ta là Đại Việt?

a Lý Thái Tổ

b Lý Thánh Tông

c Lý Nhân Tông

Trang 23

Câu 22: Để có sức khoẻ tốt, chúng ta cần ăn:

a Một món ăn thích nhất

b Thịt, cá

c Phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên đổi món

Trang 24

Câu 23: Trong các vật sau, vật nào cho nước thấm qua?

a chai thuỷ tinh

b vải bông

c áo mưa

Trang 25

Câu 24: Lớp không khí bao quanh trái đất được gọi là:

a Thạch quyển

b Khí quyển

c Sinh quyển

d Thuỷ quyển

Trang 26

Câu 25: Vai trò của chất xơ là:

a Không có giá trị dinh dưỡng, không cần thiết cho cơ thể.

b Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá.

c Gây táo bón và ảnh hưởng đến bộ máy tiêu hoá.

Trang 27

Câu 26: Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây?

a cao nguyên Di Linh

b cao nguyên Lâm Viên

c cao nguyên Đắk LắK

Trang 28

Câu 27: Trung du Bắc Bộ là một vùng?

a Núi với các đỉnh tròn, sườn thoải

b Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải

c đồi với csca đỉnh tròn, sườn thoải

Trang 29

Câu 28: Lễ hội của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ được tổ chức vào các mùa?

a mùa xuân và mùa hạ

b mùa đông và mùa xuân

c mùa xuân và mùa thu

Trang 30

Câu 29: Hà Nội có vị trí ở:

a Trung tâm đồng bằng Bắc Bộ, có sông Hồng chảy qua.

b Hai bên sông Hồng có sông Đuống chảy qua.

c Phía tây tỉnh Bắc Ninh.

Trang 31

Câu 30: Đất đỏ ba dan thuận lợi cho việc trồng các loại cây nào sau đây?

a cây công nghiệp

b cây ngắn ngày

c cây ăn quả

Trang 33

Câu 32: Vị vua dời đô từ Hoa Lư ra Đại La và đổi tên là Thăng Long là:

a Lý Công Uẩn (Lý Thái Tổ)

b Lý Thánh Tông

c Lê Lợi

Trang 34

Câu 33: Nhà Trần được thành lập vào năm:

A 1400

B 1226

C 1010

D 938

Trang 35

Câu 34; Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa vào thời gian nào? Tại đâu?

a Mùa xuân năm 41, tại Luy Lâu (Bắc Ninh)

b Mùa xuân năm 42, tại Mê Linh (Vĩnh Phúc)

c Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hát (Hát Môn,

Hà Tây)

Trang 36

Câu 35: Để chặn giặc trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền đã dùng kế:

a Xây kè trên sông để chặn thuyền giặc.

b Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch đằng.

c Dùng mũi tên quấn rơm tẩm dầu để bắn vào thuyền giặc khi chúng tiến vào.

Trang 37

Câu 36: Hùng Vương đóng đô ở:

a Phong Châu (Phú Thọ)

b Cổ Loa (Hà Nội)

c Hoa Lư (Ninh Bình)

Trang 38

Câu 37: Điền các từ ngữ: đánh giặc, đặt chuông lớn, oan ức, cầu xin, các quan, vua vào chỗ trống của các câu cho thích hợp.

Vua Trần cho ở thềm cung điện để

dân Khi có điều gì hoặc

Trong các buổi yến tiệc, có lúc Và cùng nắm tay nhau, hát ca vui vẻ.

Trang 39

Câu 38: Người dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là:

a Người Thái

b Người Kinh

c Người Mông

d Người Tày

Trang 40

Câu 39:Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12m² 5 dm² = dm²

A 125

B 1250

C 1205

D.12005

Trang 42

Câu 41: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a 4 x 18 x 25

b 302 x 16 + 302 x 4

c 214 x 35 - 214 x 25

Trang 43

Câu 42: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là

214 mét Chiều dài hơn chiều rộng là 27 mét

Tính diện tích mảnh đất đó

Trang 44

Câu 43: a.Tìm số tự nhiên x, biết : 4 < x < 9

b Tìm số tròn chục x, biết: 45 < x < 83

Trang 45

Câu 44: Tìm những tính từ chỉ màu sắc của sự vật ?

a chăm chỉ, giỏi, thông minh

b trắng phau, xám, đo đỏ

c nhăn nheo, hiền dịu, nhỏ bé

Trang 46

Câu 45: Đọc đoạn văn sau và cho biết đó là kết bài nào ?

Cho đến bây giờ, mỗi lần nhớ chuyện chạy thi với Rùa, tôi vẫn đỏ mặt vì xấu hổ Mong sao đừng ai mắc bệnh chủ quan, hợm hỉnh như Thỏ tôi ngày nào

a Kết bài mở rộng

b Kết bài không mở rộng

Trang 47

Câu 46: Dòng nào dưới đây là câu hỏi:

a Bạn có thích chơi diều không?

b Tôi không biết bạn có thích chơi diều không?

c Bạn có muốn đi xem phim với tôi không?

Trang 48

Câu 47: Cho biết hai câu sau đây được dùng làm gì?

- Đến làng, mặt trời chưa tắt

- Nước non mình đâu đâu cũng đẹp như tranh

a Câu giới thiệu

b Câu miêu tả

c Câu kể về một sự việc

Trang 49

Câu 48: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ trung thực?

a Ngay thẳng, thật thà

b Trung thành với lời hứa đáng tin cậy

c Trung thành, kiên trinh

Trang 52

3 Kể lại câu chuyện “ Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bưởi

bằng lời của một chủ tàu người Pháp hoặc người

Hoa

Ngày đăng: 27/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w