1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP CUOI NAM LOP 10

6 724 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập cuối năm lớp 10
Trường học Trường THPT Lấp Hoàn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Lấp Hoàn
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ Toỏn TRƯỜNG THPT Lấ HOÀNd Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp và ngoại tiếp tam giỏc ABC.. c Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp và ngoại tiếp tam giỏc ABC.. S, r là diện tích và bán kính

Trang 1

Tổ Toỏn TRƯỜNG THPT Lấ HOÀN

đề cơng ôn tập toán Lớp 10 cơ bản

kì ii NĂM HỌC 2007-2008

Phần I: đại số.

1. Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a)    114

b a

b

1

4 2

x

x

xx   1

c) 2 4ab

b

a

ab

b a,

 > 0 d) 1 1 8

2 2

a

b b

aa, b > 0

2. Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

2 3 4

x

x x

3. Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức

C = 2x + x2 – x4 D = (2x3)(5 3x) (

3

5 2

3

4. Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1 1) y = 2x1 1 + x 2) y = 49  x2 +

12 7

1 2

x

3) y = x x 2 - x2  3x 1 4) y = x  2 3  +

4 3

1 2 2 4

x x

x

5) y = (4  x x)(  2) - 5 3x 6) 1 3

x

   

5. Giải hệ bất phơng trình sau:

a)

2 1 3 1 1

1 1

3

1

2

x x

x x

x

x x

b)

3 1

2 2 5 2

2

2

1 3

1

x x x

x x

6. Giải các bất phơng trình sau:

a) 2x 1  2x 3 b) 2  1  1

x

x

x

 1

1

1

3 2

x

x x

7. Giải các bất phơng trình sau:

a)

x x

x

14 2

x x x x

8. Giải các phơng trình và bất phơng trình sau :

1)x 2x 7 4  2) x2 8x 7  2x 9 3)3x4  5x2  2 0 

4)(x2  2x 7)(2x 3) 5)2 2 3  x  3 4  x  0 3 2

6)

2 1 2

x   x

9. Tỡm cỏc giỏ trị của x thỏa món mỗi bất phương trỡnh sau

a) 21 2 2

x   xx b)2( 1) 3 1

4

x

  

10. Giải cỏc bất phương trỡnh sau:

a)3 1 2 1 2

xx  x

  b)(2x 1)(x 3) 3  x  1 (x 1)(x 3) x2  5

Trang 2

11. Giải cỏc hệ bpt sau:

5

7 )

8 3

2 5 2

a

x

x

  

2

2x -4x 0 b)

2x+1<4x-2

2 4 0

) 1 1

x

c

  

2 5 6 0 ) 2 3

d

   

12. Tỡm cỏc giỏ trị của m để tam thức sau đõy luụn õm với mọi giỏ trị của x

f x( ) (  m 5)x2  4mx m  2

13. Tỡm cỏc giỏ trị của m để tam thức sau đõy luụn dương với mọi giỏ trị của x

f x( ) (  m 1)x2  2(m 1)x 2m 3

14. Tỡm cỏc giỏ trị của m để cỏc bất phương trỡnh sau thỏa món với mọi giỏ trị của x

2

) ( 1) 1 0

a mxmx m   b) (m 1)x2  2(m 1)x 3(m 2) 0 

15. Tỡm cỏc giỏ trị của m để bất phương trỡnh sau vụ nghiệm

(m 2)x2  2(m 1)x 2m 0

16. Tỡm cỏc giỏ trị của m để cỏc phương trỡnh sau cú 2 nghiệm trỏi dấu

2

a) (m 1)x  (2m 1)x m  3 0  b) (m2  6m 16)x2  (m 1)x 5 0 

17. Cho phơng trình mx2 – 2(m + 2)x +4m + 8 = 0

Xác định m để phơng trình

a) Có hai nghiệm phân biệt

b) Có hai nghiệm trái dấu

c) Có hai nghiệm phân biệt đều âm

d) Có ít nhất một nghiệm dơng

18.

a) Xác định m để phơng trình: x2 – 2(m + 1)x +2m + 2 = 0 có 2 nghiệm đều lớn hơn 1 b) Xác định m để phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + m = 0 có 2 nghiệm thuộc đoạn

 0 ; 5 

19. Cho f(x) = (m + 2)x2 -2(m - 1)x+ m- 2

1) Xác định m để f(x) = 0 a)Có 2 nghiệm phân biệt cùng dơng.

b)Tổng bình phơng các nghiệm bằng 3

2) Xác định m để f(x)  0 a)Đúng với mọi x

b)Có đúng 1 nghiệm

c)Có tập nghiệm là một đoạn trên trục số có độ dài= 1

20. Rút gọn biểu thức

cos cos cos( )

1)

cos( ) sin sin

 

2

2

1 2sin 2)

2cot( ) cos

1 sin 1 cos

2 1 sin 2 1 cos

 

sin 2sin cos cos 4)

tan 2 1

Phần II: hình học.

1. Cho ABC cú A 60   0, AC = 8 cm, AB =5 cm

a) Tớnh cạnh BC

b) Tớnh diện tớch ABC

c) CMR: gúc B nhọn

Trang 3

Tổ Toỏn TRƯỜNG THPT Lấ HOÀN

d) Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp và ngoại tiếp tam giỏc ABC

e) Tớnh đường cao AH

2. Cho ABC , a=13 cm b= 14 cm, c=15 cm

a) Tớnh diện tớch ABC

b) Tớnh gúc B B tự hay nhọn

c) Tớnh bỏn kớnh đường trũn nội tiếp và ngoại tiếp tam giỏc ABC

d) Tớnh m b

3. Cho tam giỏc ABC cú b=4,5 cm , gúc A 30   0 , C 75   0

a) Tớnh cỏc cạnh a, c

b) Tớnh gúc B

c) Tớnh diện tớch ABC

d) Tớnh đường cao BH

4. Cho ABC có các cạnh là a, b, c

S, r là diện tích và bán kính đờng tròn nội tiếp của ABC CMR:

a) cotA+cotB+cotC =

2 2 2

R abc

 

; b) b2-c2 = a(bcosC-ccosB)

c) sinC = sinAcosB+sinBcosA;

d) S = r2(cot

2

A

+cot

2

B

+cot

2

C

)

e) b = a.cosC + c.cosA;

f) Cho: a2006 + b2006 = c2006 CMR: ABC có

g) 3 góc nhọn

5. Trong tam giác ABC bất kỳ CMR

1) cos cos cos 1 4sin sin sin

2)sin sin sin 4cos cos cos

3) cos 2 cos 2 cos 2 1 4cos cos cos

2 2 2

4)sin 2 sin 2 sin 2 4sin sin sin 5)sin sin sin 2 2cos cos cos 6) cos cos cos 1 2cos cos cos

   

 

8) cos cos cos

9) 1

tan A +

1

tan B +

1

tan C = S

c b a

4

2 2

2   (ABC không vuông)

6. CMR nếu ABC có sin2A+sin2B=4sinAsinB thì ABC vuông

a CMR nếu ABC có sin sin 1tan tan 

cos cos 2

B

b CMR: ABC cân khi và chỉ khi a = 2b.cosC

7. Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-1; 0), B(2;1), C(0; -3)

a) Xác định tọa độ điểm E và điểm F sao cho EA

+ EB =

3

1

AB

, FA = 2FC b) Nhận dạng ABC và tính diện tích của nó

c) Tính R, r, đờng cao ha, độ dài trung tuyến mb

8. Trong hệ Oxy cho bốn điểm A, B, C, D đợc xác định bởi:

Trang 4

A(-8; 0), OB 4j, AC= (10; 0), DB  3i 9j.

a) Tìm toạ độ điểm M trên trục hoành sao cho MAB vuông tại M

b) Tìm toạ độ điểm N trên trục tung sao cho NC = ND

c) CMR: ABCD là tứ giác nội tiếp

9. Cho ABC có A = 60o, a = 10, r = 5 3

3 Tính R, b, c.

10. Cho ABC có AB = 10, AC = 4 và A = 60o

a) Tính chu vi của tam giác

b) Tính tanC

11. Viết phơng trình tổng quát và tham số của đờng thẳng  trong các trờng hợp sau: a)  đi qua hai điểm A(1 ; 2) và B(4 ; 7)

b)  đi qua điểm M(2 ; - 3) và có hệ số góc k =

3

1

c)  cắt Ox và Oy lần lợt tại A(2 ; 0) và B(0 ; 5)

d)  vuông góc với Ox tại M( - 4 ; 0)

e) Cho đờng thẳng d: 3x 2y  1 0 và M1;2 Viết phơng trình đờng thẳng  đi qua M

và tạo với d một góc 45o

f) Cho ABC cân đỉnh A Biết AB x y:    1 0; BC : 2x 3y 5 0  Viết phơng trình cạnh AC biết nó đi qua M1;1

g) Cho hình vuông ABCD biết A   3; 2 và BD: 7x y  27 0  Viết phơng trình các cạnh

và các đờng chéo còn lại

12.Cho hai đờng thẳng  1 : 3x y   7 0;  2 :mx y   1 0

Tìm m để  1 , 2 30o

  

13.Cho đờng thẳng d: 2x y   3 0 và M  3;1.

Viết phơng trình đờng thẳng  đi qua M và tạo với d một góc 45o

14.Cho ABC cân đỉnh A, biết: AB: 2x y   5 0 ; AC : 3x 6y 1 0 

Viết phơng trình BC đi qua M2; 1  

15.Cho hình vuông tâm I2;3 và AB x:  2y 1 0 

Viết phơng trình các cạnh, các đờng chéo còn lại

16.Cho ABC cân đỉnh A, biết:

AB: 5x 2y 13 0  ; BC x y :   4 0 

Viết phơng trình AC đi qua M11;0

17.Cho ABCđều, biết: A2;6 và BC : 3x 3y  6 0

Viết phơng trình các cạnh còn lại

18. Cho tam giác ABC có A(5 ; 3), B( - 1 ; 2), C( - 4 ; 5) Viết phơng trình của

a) Các cạnh của tam giác

b) Các đờng cao của tam giác

c) Các đờng trung trực của tam giác

19.Xét vị trí tơng đối các cặp đờng thẳng sau và tìm toạ độ giao điểm trong trờng hợp cắt nhau:

a)  1 : 8x 10y 12 0;   2 : 4x 3y 16 0 

3 2

 

 

Trang 5

Tổ Toỏn TRƯỜNG THPT Lấ HOÀN

2 4 '

10 5

2

x t

 

 

20. Biện luận theo m vị trí các cặp đờng thẳng sau

a) 1:mx y  2m 0; 2:x my m   1 0 

b) 1:mx y   2 0; 2:x my m    1 0

21.Viết phơng trình đờng thẳng  trong các trờng hợp sau:

a)  đi qua điểm M(- 2 ; - 4) và cắt các trục tọa độ lần lợt tại A và B sao cho tam giác OAB vuông cân

b)  đi qua điểm N(5 ; - 3) và cắt các trục tọa độ lần lợt tại A và B sao cho N là trung

điểm của AB

c)  đi qua điểm P(4 ; 1) và cắt hai tia Ox và Oy lần lợt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA + OB nhỏ nhất

22.Cho đờng thẳng d có phơng trình tham số: 

t y

t x

5 3 1

a) Viết phơng trình đờng thẳng  đi qua M(2 ; 4) và vuông góc với d Tìm giao điểm H của  và d

b) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua d

23.Cho ABC có A(-1;-2) B(3;-1) C(0;3)

a) Lập pt tổng quát và pt tham số của đờng cao CH

b) Lập pt tổng quát và pt tham số của đờng trung tuyến AM

c) Xđịnh tọa độ trọng tâm , trực tâm của ABC

d) Viết pt đờng tròn tâm C tiếp xúc với AB

e) Viết pt đờng tròn ngoại tiếp ABC

f) Tính diện tích ABC

24.CHo ABC có tọa độ các trung điểm là M(2;1) N(5;3) P(3;-4)

a) Lập pt các cạnh của ABC

b) Viết pt 3 đờng trung trực của ABC

c) Xđịnh tọa độ 3 đỉnh của ABC

25.Cho đthẳng (d) 2x+3y-1=0 Tìm M trên (d) sao cho OM=5

26.Cho (d) x-2y+5=0

a) Xđịnh tọa độ H là hình chiếu của M(2;1) trên(d)

b) Xđịnh tọa độ điểm N đối xứng với M qua (d)

27.Cho 2 đờng thẳng (d) 3x-4y+25=0 và (d’)15x+8y-41=0, I là giao điểm của 2 đthẳng

a) Viết ptrình đthẳng đi qua I tạo với Ox 1 góc 600

b) Viết ptrình đthẳng đi qua I sao cho khoảng cách từ I tới đthẳng đó =3

7

28.Cho pt x2 + y2 - 2m(x-2) = 0 (1)

a) Xđịnh m để (1) là ptrình của đờng tròn

b) Với m=1 hãy xác định tâm và bán kính của đờng tròn (C)

c) Chứng tỏ rằng điểm M(-2;2) (C) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) tại M

d) Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến song song với đờng thẳng 2x+5y-12=0

29.Viết phơng trình của đờng tròn (C) trong các trờng hợp sau:

a) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đờng thẳng 4x – 3y + 5 = 0

b) (C) đối xứng với (C’) có phơng trình: (x 2 )2 (y 3 )2  0 qua đờng thẳng x + y – 1

= 0

30.Viết phơng trình đờng tròn (C) trong các trờng hợp sau:

a) (C) đi qua 3 điểm A(1 ; 0), B(0 ; 2), C(2 ; 3)

b) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính R = 5

c) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1),B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đờng thẳng x – y + 5= 0

Trang 6

31.Cho đờng tròn (C) : x2 + y2 +4x +4y – 17 = 0

a) Tìm tâm và bán kính của đờng tròn

b) Viết phơng trình tiếp tuyến 1 của (C) biết tiếp tuyến này song song với d1 : 3x – 4y + 9 = 0

c) Viết phơng trình tiếp tuyến 2 của (C) biết tiếp tuyến này vuông góc với d2 : 3x – 4y – 5 = 0

32. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình của một đường tròn Xác định tâm và tính bán kính

a 2 2

4 2 6 0

xyxy  c 2 2

6 8 16 0

xyxy 

b 2 2

4 5 1 0

xyxy  d 2 2

2x  2y  3x 2 0 

33. Cho phương trình : x2y2 6mx 2(m 1)y 11m2 2m 4 0 

a Tìm điều kiện của m để pt trên là đường tròn.

b Tìm quĩ tích tâm đường tròn

34. Cho phương trình x2y2 (m 15)x (m 5)y m  0

a Tìm điều kiện của m để pt trên là đường tròn.

b Tìm quĩ tích tâm đường tròn

35. Cho phương trình (C m): x2 y2  2(m 1)x 2(m 3)y  2 0

a Tìm m để (C m) là phương trình của một đường tròn.

b Tìm m để (C m) là đường tròn tâm I(1; 3)  Viết phương trình đường tròn này

c Tìm m để (C m) là đường tròn có bán kính R 5 2. Viết phương trình đường tròn này.

d Tìm tập hợp tâm các đường tròn (C m).

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w