Phương trình bậc nhất một ẩn 4.. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 3.. Phương trình bậc nhất một ẩn 4.. Bất phương trình bậc nhất một ẩn... Rút gọn biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 11.Nhân và chia đa thức
2.Phân thức đại số
3 Phương trình bậc nhất một ẩn
4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
3 Phương trình bậc nhất một ẩn
4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 2Phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Dạng
tổng
quát
ax + b = 0 (a,b là các số đ cho , a……0) ã ………
Quy tắc
biến đổi 1) Quy tắc chuyển vế 2) 1) 2)
Cách
giải ax + b = 0 ax = … x = … ax + b > 0 ax > (1) +) Nếu a> 0 thì (1) ………….
+) Nếu a<0 thì (1) …………
Các
d ng ạ
bài toán
liên
quan
Chủ đề
-b
1 Giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
2 Giải phương trình tích
3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
4 Giải bài toán bằng cách lập phư
ơng trình
1 Giải bất phương trình đưa được
về dạng ax + b > 0, ax + b < 0 ,
ax + b 0, ax + b 0
2 Rút gọn biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
3.Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
≠
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp ( 3 phút )
Nội dung
- b
ax + b > 0 ( hoặc ax + b < 0, hoặc
ax + b 0, hoặc ax + b 0 )( a 0)
Quy tắc nhân với một số Quy tắc nhân với một số
Quy tắc chuyển vế
+) Nhân với một số dương + )Nhân với một số âm
+) Nhân với một số khác 0
b a
x
a
> −
b x
a
< −
⇔
⇔
Trang 3Bài tập 2: Chọn phương án đúng
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:
0
1
=
+
x x
2 x − = 1 0
B -3x + 2 = 0
Trang 4Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
là:
A x = 3 B x = -3
D x = 3 hoặc x = -3
C x = 3 và x = -3 C
2
9
12 3
2 3
3
x x
x
x
−
=
−
− +
−
Trang 5C©u 3: Tập nghiệm của phương trình là:( x+ 2)(x2+1) = 0
A - 2 ; -1 B 2 ; -1
C - 2; 1; -1 D - 2 D
Trang 6Câu 4: Cho a < b Khi đó khẳng định nào sai ?
A 3a < 3b B -5a < -5b
C 3a -1 < 3b - 1 D -5a + 1 > -5b +1
B
sửa lại: -5a > -5b
Trang 7Câu 5 : Hình vẽ //////////////////////( biểu diễn tập nghiệm của
bất phương trình :
8
A -2x +16 <0 B -2x +16 > 0
D -2x +16 0 ≥
C -2x +16 0 ≤
A
0
.
Trang 8Bài 3:
Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4 2 − x ≤ 3 x − 6
Trang 9Bài 4: Giải phương trình
2
9
12 3
2 3
3
x x
x
x
−
=
−
− +
−
Trang 10Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu
Bước 3: Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được
Tìm ĐKXĐ của phương trình
Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị tìm được của ẩn ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của phương trình đã cho
các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm
Bước 1:
Trang 11
Xe m¸y
« t«
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) Qu·ng đường đi (km)
3,5 2,5
Mét xe m¸y ®i hÕt qu·ng ®êng AB trong thêi gian 3 giờ 30 phút, cßn « t« th× ®i hÕt qu·ng ®êng đó trong 2 giờ 30 phút TÝnh chiÒu dµi qu·ng ®êng AB biÕt vËn tèc « t« lín h¬n vËn tèc xe m¸y lµ 20km/h.
Trang 12
Xe máy
ô tô
Vận tốc (km/h) Thời gian đi (h) Quãng đường đi (km)
3,5 2,5
Cho bài toán: Một xe máy đi hết quãng đường AB trong thời gian
3 giờ 30 phỳt, còn ô tô thì đi hết quãng đường đú trong 2 giờ 30
phỳt Tính chiều dài quãng đường AB biết vận tốc ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
( 5 phút )
Điền vào ô trống nội dung thích hợp để hoàn thành bảng sau :
Ta có phương trình:
Trang 13Bài 5: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bài giải
Gọi vận tốc của xe máy là x (km/h) (ĐK: x 0)
thì vận tốc của ô tô là
Quãng đường xe máy đi là:
Quãng đường ô tô đi là:
Vì xe máy và ô tô đi trên cùng quãng đường AB nên ta có phương trình :
.
.
.
………
>
x + 20 (km/h) 3,5x (km)
2,5( x+ 20) (km) 3,5x = 2,5( x+ 20)
( thoả mãn ĐK)
Đổi 2 h 30 = 2,5 (h) ; 3h 30 = 3,5 (h)’ ’
Vậy quãng đường AB là : 50.3,5 = 175 (km)
3,5x = 2,5 x+ 50
⇔
3,5x - 2,5 x = 50
⇔
x = 50
⇔
Trang 14Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Bước 1: Lập phương trình
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các
đại lượng
Bước 2: Giải phương trình
Bước 3: Trả lời
Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào
không rồi kết luận
Trang 15Hướng dẫn học và làm bài về nhà
1.Học thuộc lí thuyết theo đề cương ôn tập.
2 Làm các bài tập 9; 10; 11; 13 Sách BT