1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề Sinh học 1 Khối 9 từ 16-3 đến 21-3

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 19,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng người bệnh Đao có 45 chiếc, của người bình thường là 46 chiếcA. Người bệnh Đao thiếu một nhiễm sắc thể số 21 so với người bình thường Câu 8.[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI (tuần từ 16/3 đến 21/3)

Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau:

Câu 1 Trẻ đồng sinh là hiện tượng:

A Mẹ chỉ sinh hai đứa con trong một lần

B Những đứa trẻ cùng sinh ra trong một lần sinh

C.Nhiều người mẹ cùng sinh con ở một thời điểm

D Mẹ sinh 3 đứa con trong một lần sinh

Câu 2 Điều nào đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng?

A Luôn giống nhau về giới tính

B Luôn khác nhau về giới tính

C Có thể giống hoặc khác nhau về giới tính

D Ngoại hình luôn khác nhau

Câu 3 Sinh đôi cùng trứng là hiện tượng:

A Hai trứng cùng được thụ tinh một lúc

B Một trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau

C Hai trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau

D Một trứng được thụ tinh với một tinh trùng, nhưng khi lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, hai tế bào con tách rời nhau

Câu 4 Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh có vai trò gì trong nghiên cứu di truyền ?

A Biết tính trạng nào chủ yếu phụ thuộc vào kiểu gen, tính trạng nào dễ biến đổi

do tác động của môi trường

B Cho biết tương tác giữa kiểu gen và môi trường làm thay đổi tính trạng

C Cho biết kiểu gen của những tính trạng chất lượng

D Cho biết kiểu gen của những tính trạng số lượng

Câu 5 Tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh Đao có chứa :

A 3 nhiễm sắc tính X

B 3 nhiễm sắc thể 21

C 2 nhiễm sắc thể X và 1 nhiễm sắc thể Y

Trang 2

D 2 cặp nhiễm sắc thể X

Câu 6 Nguyên nhân dẫn đến các bệnh và tật di truyền ở người?

A Sinh con ở tuổi vị thành niên

B Các tác nhân lí, hố học, ơ nhiễm mơi trường, rối loạn nội bào

C các tác nhân lí ,hố học, ơ nhiễm mơi trường

D Do chứng Stress ở người mẹ khi mang thai

Câu 7 Đặc điểm khác nhau giữa bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân Đao và người bình

thường là :

A Cặp nhiễm sắc thể số 21 của người bệnh Đao cĩ 3 NST, của người bình thường

cĩ 2 NST

B Cặp nhiễm sắc thể số 21 của người bệnh Đao cĩ 4 NST , của người bình thường cĩ 2NST

C Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng người bệnh Đao cĩ 45 chiếc, của người bình thường là 46 chiếc

D Người bệnh Đao thiếu một nhiễm sắc thể số 21 so với người bình thường

Câu 8 Cha mẹ bình thường sinh một đứa con gái câm điếc bẩm sinh Giải thích hiện

tượng trên ?

A Vì bố mẹ mang kiểu gen dị hợp Aa

B Vì ơng nội bị câm điếc bẩm sinh di truyền cho cháu

C Vì ơng ngoại bị câm điếc bẩm sinh di truyền cho cháu

D Do các tác nhân gây đột biến

Câu 9 Kết hơn giữa những người cĩ quan hệ huyết thống làm suy thối nịi giống vì:

A Làm thay đổi kiểu gen vốn cĩ của lồi

B Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình

C.Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sĩc chúng

D Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền

Câu 10 Một ngành cĩ chức năng chẩn đĩn, cung cấp thơng tin, cho lời khuyên cĩ liên

quan đến các bệnh, tật di truyền ở người được gọi là:

Trang 3

A Di truyền B Di truyền y học tư vấn

C Giải phẫu học D Di truyền và sinh lý học

Câu 11 Phát biểu dưới đây có nội dung không đúng là:

A Trẻ bệnh Đao có nguyên nhân là do bố

B Trẻ bị bệnh bạch tạng có nguyên nhân là do mẹ

C Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao có tỉ lệ tăng theo độ tuổi sinh đẻ của mẹ

D Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi 20 - 24

Câu 12 Nhân giống vô tính trong ống nghiệm là phương thức được ứng dụng nhiều để

tạo ra giống ở:

Câu 13 Để nhân giống vô tính ở cây trồng người ta sử dụng mô giống được lấy từ bộ

phận nào của cây?

Câu 14 Lai tế bào là phương pháp:

A Lai tế bào xô ma của hai loài

B Ghép và gây kết hợp hai giao tử khác loài

C Lai tế bào sinh dục của 2 loài

D Ghép hai hợp tử của hai loài

Câu 15 Trong môi trường dinh dưỡng đặc dùng để nuôi cấy mô sẹo ở hoạt động nhận

giống vô tính thực vật, người ta bổ sung vào đó chất nào dưới đây?

A Chất kháng thể B Hooc môn sinh trưởng

Câu 16 Kĩ thuật gen được ứng dụng để:

A Kích thích nhân đôi gen và ADN

B Tạo ra các dạng đột biến gen

C Chuyển một đoạn ADN của tế bào cho sang tế bào nhận

Trang 4

D Chuyển NST của tế bào nhận vào NST của tế bào cho

Câu 17 Trong kĩ thuật gen, thể truyền được sử dụng là phân tử ADN của:

A Động vật B Thực vật

C Người D Vi khuẩn hoặc vi rút

Câu 18 Hooc môn insulin dùng để:

A Làm thể truyền trong kĩ thuật gen

B Chữa bệnh đái tháo đường

C Sản xuất chất kháng sinh từ xạ khuẩn

D Điều trị suy dinh dưỡng ở trẻ

Câu 19 Hoạt động nào sau đây không phải là lĩnh vực của công nghệ sinh học?

A Công nghệ sinh học xử lí môi trường và công nghệ gen

B Công nghệ lên men và công nghệ enzim

C Công nghệ tế bào và công nghệ chuyển nhân, chuyển phôi

D Công nghệ hoá chất

Câu 20: Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở

động vật do yếu tố nào sau đây?

A Người sinh sản chậm và ít con

B Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến

C Các quan niệm và tập quán xã hội

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 21 Câu dưới đây có nội dung đúng là:

A Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nam

B Bệnh Đao chỉ xảy ra ở trẻ nữ

C Bệnh Đao có thể xảy ra ở cả nam và nữ

D Bệnh Đao chỉ có ở người lớn

Câu 22 Ở Châu Âu, tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao khoảng:

A 1/700 B 1/500 C.1/200 D 1/100

Câu 23 Bệnh Tơcnơ là một dạng bệnh:

Trang 5

A Chỉ xuất hiện ở nữ

B.Chỉ xuất hiện ở nam

C Có thể xảy ra ở cả nam và nữ

D Không xảy ra ở trẻ con, chỉ xảy ra ở người lớn

Câu 24 Bệnh Tơcnơ là một dạng đột biến làm thay đổi về:

A Số lượng NST theo hướng tăng lên B Cấu trúc NST

C Số lượng NST theo hướng giảm dần D Cấu trúc của gen

Câu 25 Trong tế bào sinh dưỡng của người bệnh nhân Tơcnơ có hiện tượng:

A Thừa 1 NST số 21 B Thiếu 1 NST số 21

C Thừa 1 NST giới tính X D Thiếu 1 NST giới tính X

Câu 26 Kí hiệu NST của người bị bệnh Tơcnơ là:

A XXY B XXX C XO D YO

Câu 27 Hậu quả xảy ra ở bệnh nhân Tơcnơ là:

A Các bộ phận trên cơ thể phát triển bình thường

B Thường có con bình thường

C Thường chết sớm và mất trí nhớ

D.Có khả năng hoạt động tình dục bình thường

Câu 28 Biểu hiện ở bệnh Bạch tạng là:

A Thường bị mất trí nhớ

B Rối loạn hoạt động sinh dục và không có con

C Thường bị chết sớm

D Da, tóc có màu trắng do cơ thể thiếu sắc tố

Câu 29 Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh di truyền và tật bẩm sinh ở người là do:

A Các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên

B Ô nhiễm môi trường sống

C Rối loạn hoạt động trao đổi chất bên trong tế bào

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 30: Bệnh câm điếc bẩm sinh là bệnh do:

Trang 6

A Đột biến gen lặn trên NST thường

B.Đột biến gen trội trên NST thường

C Đột biến gen lặn trên NST giới tính

D Đột biến gen trội trên NST giới tính

Câu 31 Luật hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người

có quan hệ huyết thống trong phạm vi:

A 5 đời B 4 đời C 3 đời D 2 đời

Câu 32 Điều nào dưới đây là nội dung được qui định trong luật hôn nhân và gia đình ở

nước ta?

A Mỗi gia đình chỉ được có một con

B Nam chỉ lấy 1 vợ, nữ chỉ lấy 1 chồng

C Mỗi gia đình có có thể sinh con thứ 3 nếu điều kiện kinh tế cho phép

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 33 Thế nào là phương pháp nghiên cứu phả hệ?

A Phương pháp nghiên cứu những dị tật trong một gia đình qua nhiều thế hệ

B Là theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

C Là theo dõi sự di truyền các tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ

D Cả A và B

Câu 34 Các biện pháp hạn chế các bệnh tật di truyền là gì?

A Ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm môi trường

B Sử dụng hợp lí và đúng nguyên tắc đối với thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, một số chất độc khác

C Nếu người chồng có anh( chị, em) mang dị tật, mà người vợ cũng có dị tật đó thì không nên sinh con

D Cả A, B và C

Trang 7

(Các em làm bài ra giấy khi nào hhi học trở lại nộp bài hoặc làm bài trực tiếp trên máy gửi vào mục đánh giá)

Ngày đăng: 01/01/2021, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w