[r]
Trang 11 MÔN TOÁN 8
Trang 2Kiểm tra bài
Nờu định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng ?
A
B
C
A’
B’
C’
Hỡnh 1
+ ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu:
và
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
A A , B B , C C
A ' B ' A 'C ' B 'C '
Trang 3N u tam gi¸c A’B’C’ v ế à tam gi¸c ABC có
thì ∆A’B’C’ ∆ABC, có đồng dạng không?
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
Trang 4?1: Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các kích th ớc nh ư hình 32 ( có cùng đơn vị đo là cm).
ư
+ Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần l ư ợt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm ;AN = A’C’ = 3 cm.
+ Tính độ dài đoạn thẳng MN?
+ Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’?
Hỡnh 32
A
A’
4
8
4 2
Trang 5Phương pháp chứng minh:
A'
C’ B'
A
Bước 1: Dựng ∆AMN đồng dạng với tam giác ∆ABC
Bước 2: Chứng minh: ∆AMN = ∆A’B’C’
Từ đó, suy ra A’B’C’ đồng dạng với ABC.
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
N u tam gi¸c A’B’C’ v ế à tam gi¸c ABC cĩ
thì ∆A’B’C’ ∆ABC, cĩ đồng dạng khơng?
Trang 6ΔA B C ’ ’ ’ ΔABC
GT
KL
BC
C
B AC
C A
ABC
' ' '
' AB
B' A'
C' B' A'
A' A
B
Nên: AMN ABC (định lý)∆ ∆
BC
MN AC
AN AB
AM
BC
MN AC
AN AB
' B '
A
Mặt khác: ( gt )
BC
' C '
B AC
' C '
A AB
' B '
A
Từ (1) và (2) suy ra:
(c.c.c) C'
B' A' AMN
Nên: A’B’C’ ABC ∆ ∆
Chứng minh
N
(1)
(2)
BC
C
B BC
MN AC
C
A AC
;
Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Vẽ đ ường thẳng MN // BC (N thuộc AC)
Hay: AN = A’C’ ; MN = B’C’
mà: AMN ABC ∆ ∆ (cmt )
M
Trang 7N u ế ∆A’B’C’ và ∆ ABC có
thì ∆A’B’C’ ∆ABC (c.c.c)
BC
C
B AC
C
A AB
B
A ' ' ' ' ' '
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam
giác đó đồng dạng
Trang 810
A ’
3 4
5
Bµi tËp 1: Cho h×nh vÏ
A’B’C’ ABC không? Vì Sao?
Trang 9Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14
12
7
6
5
A
B
C
A'
B'
C'
Bạn Hải làm như sau:
Ta có:
Vì
Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau.
Hãy nhận xét lời giải của bạn.
A'B' 7 A'C' 5 B'C' 6
= ; = ; =
AB 10 AC 12 BC 14 A'B' A'C' B'C'
Trang 10Đáp án Bµi tËp 2:
10
14
12
7
6
5
A
B
C
A'
B'
C'
Ta cã:
V×
Nªn
A'B' 7 1 A'C' 5 1 B'C' 6 1
= = ; = = ; =
BC 14 2 AB 10 2 AC 12 2 A'B' A'C' B'C'
A’B’C’ BCA (c.c.c)
Trang 11Chú ý
-Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn
-Nếu ΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’; ΔABC không đồng dạng với ΔXYZ thì ΔA’B’C’cũng không đồng dạng với ΔXYZ
N u ế ∆A’B’C’ và ∆ ABC có
thì ∆A’B’C’ ∆ABC (c.c.c)
BC
C
B AC
C
A AB
B
A ' ' ' ' ' '
Định lý (TH c.c.c)
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Trang 12?2 Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?
8
4
5
4 6
A
D
I
K H
Đáp án: :
ABC DFE (c.c.c) vì :
Đáp án: :
ABC DFE (c.c.c) vì :
2
Trang 13AB 6 3
A ' B ' 4 2
A 'C ' 6 2
B 'C ' 8 2
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và
A’B’C’ :
A 'B' A 'C' B'C ' 2
a) ABC và A’B’C’ có :
Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35
a) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
A'
C' B'
A
A 'B' A 'C ' B'C ' A 'B' A 'C' B'C ' 2
Theo câu a, ta có:
12
8
ABC A’B’C’
ABC A'B'C'
Trang 14Bài 30: Tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm
? Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
H D
Từ ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)
3
11 7
5 3
55 AC
BC AB
C A C B B A AC
C A BC
C B AB
B
A
'
'
AC
C A BC
C B AB
B
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ đó tính đ ược: A’B’ ; B’C’ ; A’C’
Trang 15Gọi hai cạnh tư ơng ứng là A’B’ và AB và có hiệu AB - A’B’ = 12,5 (cm)
17
15 '
'
AB
B
A Từ đó tính đ ược: A’B’ ; AB
Từ A’B’C’ ∆ ∆ABC (gt)
Bài 31: Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh t ương ứng của chúng là 12,5cm.
? Tính hai cạnh đó
17 15
H D