Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm nguồn nước: (HS tự đọc và tự nghiên cứu SGK – 124).. III.[r]
Trang 1Tiết 48: NƯỚC
I Thành phần hóa học của nước
1 Sự phân huỷ nước:
a Quan sát TN và trả lời câu hỏi: SGK - 121
I Thành phần hóa học của nước
1 Sự phân huỷ nước:
a Quan sát TN và trả lời câu hỏi: SGK - 121
b Nhận xét:
- Khi có dòng điện một chiều chạy qua nước trên bề mặt 2 điện cực sinh ra khí H2 và O2.
-Thể tích H2 bằng 2 lần thể tích O2
- PTHH: 2H2O t 2H2 + O2
- Khi có dòng điện một chiều chạy qua nước trên bề mặt 2 điện cực sinh ra khí H2 và O2.
-Thể tích H2 bằng 2 lần thể tích O2
- PTHH: 2H2O t 2H2 + O2
Em có nhận xét gì khi đọc thông tin SGK và quan sát H 5.10 của nội dung thí nghiệm?
Em có nhận xét gì khi đọc thông tin SGK và quan sát H 5.10 của nội dung thí nghiệm?
2 Sự tổng hợp nước:
a Quan sát hình vẽ mô tả thí nghiệm: SGK - 122
2 Sự tổng hợp nước:
a Quan sát hình vẽ mô tả thí nghiệm: SGK - 122
b, Nhận xét:
Nêu những nhận xét mà em rút ra được từ nội dung thông tin SGK –
122?
Nêu những nhận xét mà em rút ra được từ nội dung thông tin SGK –
122?
Trang 2Tiết 48: NƯỚC
I Thành phần hóa học của nước
2 Sự tổng hợp nước:
b, Nhận xét:
- Khi đốt bằng tia lửa điện: hỗn hợp gồm 4 thể tích H2 và O2 chỉ còn thể
tích O2 Vậy 1thể tich O2 đã hóa hợp với 2 thể tích H2 tạo ra H2O:
- PTHH: 2H2 + O2 tia lửa điện 2H2O
- Tỉ lệ khối lượng của H và O trong H2O là: mH : mO = 4 : 32 = 1 :
8
I Thành phần hóa học của nước
2 Sự tổng hợp nước:
b, Nhận xét:
- Khi đốt bằng tia lửa điện: hỗn hợp gồm 4 thể tích H2 và O2 chỉ còn thể
tích O2 Vậy 1thể tich O2 đã hóa hợp với 2 thể tích H2 tạo ra H2O:
- PTHH: 2H2 + O2 tia lửa điện 2H2O
- Tỉ lệ khối lượng của H và O trong H2O là: mH : mO = 4 : 32 = 1 :
8
c, Kết luận:
- Nước: Tạo bởi 2 nguyên tố là H và O Chúng hóa hợp với nhau:
a, Theo tỉ thể tích: 2 phần H2 và 1 phần O2.
b, Theo tỉ lệ về khối lượng: 1phần H và 8 phần O
- CTHH của nước là: H2O
c, Kết luận:
- Nước: Tạo bởi 2 nguyên tố là H và O Chúng hóa hợp với nhau:
a, Theo tỉ thể tích: 2 phần H2 và 1 phần O2.
b, Theo tỉ lệ về khối lượng: 1phần H và 8 phần O
- CTHH của nước là: H2O
Trang 3Tiết 48: NƯỚC
II Tính chất của nước:
1, Tính chất vật lí:
II Tính chất của nước:
1, Tính chất vật lí:
Hãy đọc thông tin SGK cho biết nước có t/c vật lí nào?
Hãy đọc thông tin SGK cho biết nước có t/c vật lí nào- Nước là chất lỏng, không màu (Ở lớp nước dày có màu xanh), ?
không mùi, không vị;
- Nhiệt độ sôi: 1000C (Ở áp xuất 760 mm Hg);
- Hóa rắn ở 00C thành nước đá và tuyết ;
- Khối lượng riêng ở 40C là 1g/ml (hoặc 1 kg/lít);
- Hòa tan được nhiều chất rắn (đường, muối ăn ), chất lỏng (rượu, axit…), chất khí (HCl, NH3 )
- Nước là chất lỏng, không màu (Ở lớp nước dày có màu xanh), không mùi, không vị;
- Nhiệt độ sôi: 1000C (Ở áp xuất 760 mm Hg);
- Hóa rắn ở 00C thành nước đá và tuyết ;
- Khối lượng riêng ở 40C là 1g/ml (hoặc 1 kg/lít);
- Hòa tan được nhiều chất rắn (đường, muối ăn ), chất lỏng (rượu, axit…), chất khí (HCl, NH3 )
a, Tác dụng với kim loại:
a, Tác dụng với kim loại:
2, Tính chất hóa học:
* Thí nghiệm: SGK - 123
* Thí nghiệm: SGK - 123
* Nhận xét:
* Nhận xét:
Trang 4Tiết 48: NƯỚC
2, Tính chất hóa học:
a, Tác dụng với kim loại:
*Nhận xét:
- Na phản ứng với H2O, nóng chảy thành giọt tròn chuyển động nhanh
trên mặt nước;
- Na tan hết, có khí H2 thoát ra, phản ứng tỏa nhiệt
- Bay hơi dd tạo thành được chất rắn màu trắng là NaOH (natri
hỉđoxit)
* PTHH : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Natrihđroxit
2, Tính chất hóa học:
a, Tác dụng với kim loại:
*Nhận xét:
- Na phản ứng với H2O, nóng chảy thành giọt tròn chuyển động nhanh
trên mặt nước;
- Na tan hết, có khí H2 thoát ra, phản ứng tỏa nhiệt
- Bay hơi dd tạo thành được chất rắn màu trắng là NaOH (natri
hỉđoxit)
* PTHH : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Natrihđroxit
* Kết luận: Vậy nước có thể t/d với 1 số kim loại khác ở nhiệt độ
thường như K, Ca, Ba
VD 1: Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Hãy hoàn thành PTHH sau:
K + H2O ? + ?
VD 2: 2K + 2H2O 2KOH + H2
Trang 5
Tiết 48: NƯỚC
2, Tính chất hóa học:
b, Tác dụng với một số oxit bazơ:
*Thí nghiệm: SGK - 123
2, Tính chất hóa học:
b, Tác dụng với một số oxit bazơ:
*Thí nghiệm: SGK - 123
* Nhận xét:
- Có hơi nước bốc lên, CaO rắn chuyển thành chất nhão là vôi tôi:
Ca(OH)2 (canxihi đroxit).
- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt: Do CaO t/d với nước
- dd nước vôi làm quì tím hóa thành xanh, làm phenolphtalein
chuyển thành hồng
* PTHH : CaO + H2O Ca(OH)
Canxi oxit (Vôi sống) Caxihiđroxit(vôi tôi)
* Nhận xét: Qua nghiên cứu thí nghiệm em rút ra nhận xét gì?
*Kết luận:
- H2O tác dụng với Na2O, K2O tạo ra natri hđroxit (NaOH), kali hiđroxit (KOH)
*Kết luận:
- H2O tác dụng với Na2O, K2O tạo ra natri hđroxit (NaOH), kali hiđroxit (KOH)
Trang 6Tiết 48: NƯỚC
2, Tính chất hóa học:
b, Tác dụng với một số oxit bazơ:
* Kết luận:
- Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng với nước thuộc loại bazơ.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh; làm
phenolphtalein thành màu hồng.
2, Tính chất hóa học:
b, Tác dụng với một số oxit bazơ:
* Kết luận:
- Hợp chất tạo ra do oxit bazơ tác dụng với nước thuộc loại bazơ.
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh; làm
phenolphtalein thành màu hồng.
b, Tác dụng với một số oxit axit:
* Thí nghiệm: (SGK – 124)
b, Tác dụng với một số oxit axit:
* Thí nghiệm: (SGK – 124)
* Nhận xét:
- H2Otác dụng với P2O5 tạo ra axit photphoric (H3PO4)
- PTHH: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
- dd axit H3PO4 làm đổi màu quì tím thành đỏ
* Nhận xét:
- H2Otác dụng với P2O5 tạo ra axit photphoric (H3PO4)
- PTHH: P2O5 + 3H2O 2H3PO4
- dd axit H3PO4 làm đổi màu quì tím thành đỏ
* Kết luận: H2O tác dụng với nhiều oxit axit khác SO2, SO3, N2O5 tạo ra axit tương ứng: SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
* Kết luận: H2O tác dụng với nhiều oxit axit khác SO2, SO3, N2O5 tạo ra axit tương ứng: SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
Trang 7Tiết 48: NƯỚC
2, Tính chất hóa học:
c, Tác dụng với một số oxit axit:
* Kết luận:
- Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dụng với nước thuộc loại axit.
- Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ.
2, Tính chất hóa học:
c, Tác dụng với một số oxit axit:
* Kết luận:
- Hợp chất tạo ra do oxit axit tác dụng với nước thuộc loại axit.
- Dung dịch axit làm đổi màu quì tím thành đỏ.
III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm nguồn nước: (HS tự đọc và tự nghiên cứu SGK – 124)
III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất, chống ô nhiễm nguồn nước: (HS tự đọc và tự nghiên cứu SGK – 124)
Trang 8Tiết 48: NƯỚC Luyện tập:
Câu 1: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với
H2O ở nhiệt độ thường?
A Fe, Zn, Li, Cu B Cu, Pb, Mg, Ag
C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Pb, Zn
Câu 2: Nhóm oxit nào sau đây tác dụng được với H2O tạo ra dung dịch bazơ?
A FeO, ZnO B CuO, PbO
C K2O, CaO D MgO, Fe2O3
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A NaCl B HCl
C Ca(OH)2 D H2O
Luyện tập:
Câu 1: Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với
H2O ở nhiệt độ thường?
A Fe, Zn, Li, Cu B Cu, Pb, Mg, Ag
C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Pb, Zn
Câu 2: Nhóm oxit nào sau đây tác dụng được với H2O tạo ra dung dịch bazơ?
A FeO, ZnO B CuO, PbO
C K2O, CaO D MgO, Fe2O3
Câu 3: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?
A NaCl B HCl
C Ca(OH)2 D H2O
Trang 9Tiết 48: NƯỚC
HDVN:
- Học thuộc TCHH của H2O
- Nắm được thành phần hóa học của nước
- Làm bài tập: Bài 1 bài 6 (SGK – 125)
- Vào mạng xem video các thí nghiệm của bài học.
HDVN:
- Học thuộc TCHH của H2O
- Nắm được thành phần hóa học của nước
- Làm bài tập: Bài 1 bài 6 (SGK – 125)
- Vào mạng xem video các thí nghiệm của bài học.
Trang 10CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM ! HẸN GẶP LẠI VÀO BUỔI HỌC TUẦN SAU.