1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

149 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 13,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1: NGUYÊN HÀM. Chuyên đề 1: NGUYÊN HÀM CƠ BẢN – NGUYÊN HÀM MỞ RỘNG – VI PHÂN. ➢ Dạng 1: Các bài toán sử dụng định nghĩa, tính chất nguyên hàm và bảng nguyên hàm sơ cấp. + Bài toán 1: Tìm nguyên hàm của hàm số bằng bảng nguyên hàm. + Bài toán 2: Chứng minh F(x) là một nguyên hàm của f(x). + Bài toán 3: Xác định nguyên hàm với điều kiện ràng buộc. + Bài toán 4: Tìm giá trị của tham số để F(x) là một nguyên hàm của f(x). ➢ Dạng 2: Tìm nguyên hàm bằng công thức mở rộng. + Bài toán 1: Tìm nguyên hàm của hàm đa thức. + Bài toán 2: Tìm nguyên hàm của hàm phân thức. + Bài toán 3: Tìm nguyên hàm của hàm mũ. + Bài toán 4: Tìm nguyên hàm của hàm lượng giác. Chuyên đề 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM. ➢ Dạng 1: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số. ➢ Dạng 2: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp nguyên hàm từng phần. BÀI 2: TÍCH PHÂN. Chuyên đề 1: TÍCH PHÂN CƠ BẢN. ➢ Dạng 1: Sử dụng công thức nguyên hàm cơ bản, nguyên hàm mở rộng và phương pháp vi phân. ➢ Dạng 2: Tích phân hàm phân thức đại số đặc biệt. Chuyên đề 2: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ. ➢ Dạng 1: Phương pháp đổi biến số dạng 1. ➢ Dạng 2: Phương pháp đổi biến số dạng 2. ➢ Dạng 3: Phương pháp đổi biến số dạng 3. Chuyên đề 3: TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN. ➢ Dạng 1: P(x) là hàm đa thức, Q(x) không phải là hàm logarit. ➢ Dạng 2: P(x) là hàm logarit, Q(x) là hàm bất kì. Chuyên đề 4: TÍNH TÍCH PHÂN HÀM ẨN. ➢ Dạng 1: Tích phân sử dụng phương pháp đổi biến số. ➢ Dạng 2: Tích phân sử dụng phương pháp tích phân từng phần. ➢ Dạng 3: Tích phân sử dụng tính chẵn lẻ. ➢ Dạng 4. Tích phân chứa biểu thức dạng f(x) + p(x).f(x) = h(x). BÀI 3: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN. Chuyên đề 1: TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. ➢ Dạng 1: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox (y = 0) và các đường thẳng x = a, x = b. ➢ Dạng 2: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b. Chuyên đề 2: TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY. ➢ Dạng 1: Thể tích của vật thể: Một vật thể V được giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại hai điểm có hoành độ x = a, x = b (a =< b). Gọi S(x) là diện tích thiết diện của V, vuông góc với trục Ox tại x thuộc a;b. ➢ Dạng 2: Thể tích khối tròn xoay: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của f(x) liên tục trên đoạn a;b, trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b quay quanh Ox, ta được khối tròn xoay. ➢ Dạng 3: Thể tích khối tròn xoay: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của f(x), g(x) liên tục trên đoạn a;b và hai đường thẳng x = a, x = b quay quanh Ox, ta được khối tròn xoay (V). Chuyên đề 3: BÀI TOÁN THỰC TẾ – ĐỒ THỊ ĐẶC BIỆT. ➢ Dạng 1: Bài toán chuyển động. ➢ Dạng 2: Bài toán liên quan đến các yếu tố vật lý.

Trang 2

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: - DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -PHẦN MỤC LỤC

➢ Bài tập Rèn luyện: - 13

Chuyên đề 2: PHƯƠNG PHÁP TÌM NGUYÊN HÀM - 23

➢ Phương pháp: Đổi biến số

Trang 3

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: - DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020-2021

Trang 4

B: MỘT SỐ DẠNG TOÁN

dx x C = +

1 1

x

x dx = + + C  −

+

1

m

nxm = xnx 1n = xn

❖ 1 1n

n x

x

n m x x

=

Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số:

3

x

F x = xx + − x C + ( ) 4 2 3 3 2

x x x

F x = − − + C

( ) 4 3 1 3ln 33

3

x

x

( ) 6 5 12 3 2 8

f x = xx + x − ( ) 2 3 2

2

x

( ) ( 2 3 ) ( 1 )

f x = xx x + ( ) 2

1

x

f x

x

=

Trang 5

x x

e dx e = + C

ln

x

a dx C a

a

( ) 7x

f x = f x ( ) = ex( 2 − ex)

Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: ( ) 7 ln7 x F x = + C F x ( ) = 2 ex − + x C ➢ •  cos xdx = sin x C + •  sin xdx = − cos x C + • 12 dx tan x C x = +  • 12 cot sin x dx = − x C +  ❖ sin2 1 2 2 c x x = − ❖ 2 2 1 tan x 1 x = − ❖ sin2x + 2x = 1 ❖ 2 1 2 2 x x = + ❖ 2 2 1 cot 1 sin x x = − ❖ 2 x = 2x − sin2x ( ) sin 2cos f x = xx f x ( ) = tan2x ( ) 2 2 1 sin f x x x = ( ) 2 2 2 sin x f x x x = Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

Đáp số: F x ( ) = − cos x − 2sin x C + F x ( ) = tan x x C − + ( ) tan cot F x = xx C + F x ( ) = − cot x − tan x C + ( ) F x f x ( ) ( ) F x f x ( ) K F x  ( ) ( ) = f x   x K ( ) F x f x ( ) ( ) 5 3 4 2 7 120 F x = x + xx + f x ( ) = 15 x2+ 8 x − 7 ( ) ln ( 2 3 ) F x = x + x + ( ) 21 3 f x x = + Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

( ) F x f x ( ) F x ( ) ( = 4 x − 5 ) ex f x ( ) ( = 4 x − 1 ) ex Lời giải: ………

………

………

………

………

………

( ) F x f x ( ) ( ) tan4 3 5 F x = x + xf x ( ) = 4tan5x + 4tan3x + 3 Lời giải: ………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

( ) F x f x ( ) ( ) 2 0 1 0 x e khi x F x x x khi x    =   + +   ( ) 0 2 1 0 x e khi x f x x khi x    =   +   Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

( ), f xf x dx F x C ( ) = ( ) + ( )o F x + C =    C ( ) 1 f x x x x = + F ( ) 1 = − 2 ( ) x2 1 f x x + = ( ) 1 3 2 F = Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

………

Đáp số: ( ) 2 5 2 22 5 5 F x = x + x − ( ) 2 ln 1 2 x F x = + x + ( ) x 1 e2x f x e x −   =   −     F ( ) 1 = e Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: F x ( ) ex 1 1 x = + − ( ) f x f x  ( ) = − 3 x f ( ) 0 = 5 Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: f x ( ) = 3 x − 5sin x + 5 ( ) F x f x ( ) ( ) F x f x ( ) KF x  ( ) ( ) = f x ,   x K m F x ( ) f x ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 2 3 2 4 3 3 10 4 F x mx m x x f x x x  = + + − +   = + −  Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: m = 1

Trang 9

, ,

( )

=



Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: F x  ( ) = cos 2 x , a b F x ( ) f x ( ) ( ) 2 1 1 x khi x F x ax b khi x    =   +   ( ) 2 1 2 1 x khi x f x khi x    =     Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

Đáp số: 2 1 a b  =   = −  F x ( ) f x ( ) ( ) ( ) d f x     = f x dx   dx x C = + ( ) ( ) d f x    =  f x + C  ( cos x x ) = ( sin x ) ( sin x x ) = ( − cos x ) 2 ( ) 1 x tan x x = ( ) 2 1 cot sin x x = − x x x = ( ) ex ln x x x a a   =       ( ) 1 x ln x x = 1 x ( ) 2 x x = 1 ln ( 1 ) 1 x x x + =   +   ( 2 ) ( ) 2 1 1 tan x x x tan x x + = = ( 2 ) ( ) 2 1 1 cot cot sin x x x x x + = = − ( ) . 1 ( ) d ax b a dx dx d ax b a + =  = + ( ax b dx ) 1 ( ax b d ax b ) ( ) ( 1 ax b ) C a a + = + + = + +   ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 ax b ax b dx ax b d ax b C a a + + + = + + = + +   ( ax b ) b x a + − = ( )4 9 xdx  ( )6 1 x + xdx  ( )3 2 1 x xdx  Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

………

………

Đáp số: ( )5 9 5 x C − + ( ) (8 )7 1 1 8 7 x x C + + − + ( ) (5 )4 2 1 2 1 1 4 5 4 x x C  − −    =  + +      ( ) 1 5 4 f x x = + ( ) ( )2019 2 1 f x = x + ( ) 1 3 2 f x x = − ( ) 3 4 1 x f x x = + Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

5

2020

4040

x

F x = + + C

( ) 2 3 2 3

4

( ) ( )

P x

Q x

- deg P x ( )  deg Q x ( ) ⎯⎯⎯PP

- deg P x ( )  deg Q x ( ) ⎯⎯⎯PP

( )

P x Q x ( )

an bm ax m bx n

ax m bx n

A B x Ab Ba

mx n A B

x a x b

x a x b x a x b

A B m

Ab Ba n

 + =

 

+ = −



Trang 12

( ) (2 ) (2 ) ( ) (2 ) ( )2

x ax b − = x a − + x a − + x b − + x b

ax b a ax b a

( 1)( 2) ( 1) ( 2)

1

2

1

2

x x

x x

ax b

ax b A

x x x x

ax b

ax b B

x x x x

=

=

 =     =

 



B

5 1

x

+ +

x

+

 3 x23 2 x 2 1 dx

x

Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: F x ( ) = + x 4 ln x + + 1 C ( ) 1 11 ln 2 1 2 2 F x =   x + x − + C     ( ) 2 1 ln 3 2 2 3 x F x = + x − + C 2 2 3 dx xx −  2 1 x dx x −  2 24 4 x x dx x x + + +  Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

Đáp số: ( ) 1 3 ln 4 1 x F x C x − = + + ( ) 1 ln 2 1 2 F x = x − + C ( ) 3ln 2 2 2 F x x x C x = − + − + + ( ) 1 1 ax b ax b ax b e dx e d ax b e C a a + = + + = + +   ( ) 1 1 ln x x x a a dx a d x C a + + = + + = +   ( 0   a 1 ) 3x 2018 edx   ( 52x− 2000+ e2x) dx ln x dx x  ( )2 1 x x dx +  Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

3

x e

x ex

2

1

x

e

+

cos ax b x cos ax b ax b ax b C

+

+

tan

ax b

ax b ax b

+

cot

ax b

ax b ax b

+

2

Trang 14

• .sin 1 ( ) ( )

2

2

ax bx =  a b x − + a b x + 

sin3x dx

 1 cos4

2

x dx

+

Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Đáp số: ( ) 1 cos3 3 F x = − x C + ( ) 1 1 sin4 2 8 F x = x + x C + ( ) 1 1 sin4 2 4 F x = x + x C + ( ) cos 1 cos5 5 F x = − xx C + 3 s x dx x  ( )3 2cos x − 1 sin xdx   3cos sin xdx x + 1  1 2cos sin + xdx x Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4

8

( ) ln 3cos 1

Trang 15

C: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: - DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -BÀI TẬP RL NGUYÊN HÀM CB – TM1 ( ) f x g x ( ) Ⓐ    f x ( ) + g x ( )   d x =  f x x ( ) d +  g x x ( ) d Ⓑ    f x g x ( ) ( )   d x =  f x x g x x ( ) d  ( ) d Ⓒ    f x ( ) − g x ( )   d x =  f x x ( ) d −  g x x ( ) d Ⓓ  kf x x k f x x ( ) d =  ( ) d ( k  0; k  ) ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

  a b ;   a b ;   a b ;   a b ;   a b ;   a b ;   a b ;   a b ; Ⓐ 2 Ⓑ 3 Ⓒ 1 Ⓓ 4 ✎Lời giải:………

………

( ) F x y = x2 F  ( ) 4 Ⓐ 2 Ⓑ 4 Ⓒ 8 Ⓓ 16 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

( ) 3 1 f x =x + +x Ⓐ. 4 2 4 2 x + x + C Ⓑ. 4 2 4 2 x + x + + x C Ⓒ. 4 2 2 x x + + + x C3x2+ C ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 3 1 4 2 2 f x x x x = + + Ⓐ ( ) d 4 2 4 x f x x = + x + x C +  Ⓑ ( ) d 4 2 4 x f x x = + x + x C +  Ⓒ  f x ( ) d x = x4+ x2+ x C + Ⓓ ( ) d 12 2 2 1 4 f x x x C x x = + − +  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020-2021

Trang 16

( )

F x f x ( ) = x − 2 x + 3 F ( ) 0 = 2

( ) 1

F

Ⓐ 4

Ⓑ 13

3

Ⓒ 2

Ⓓ 11

3

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

( 1 2 )( 3 d ) I =  x + xx Ⓐ 2 3 1 2 3 , 3 2 I = x + x + x C C +  Ⓑ. 2 ( 2 3 ) , 2 x I =   + x x   − x + C C    Ⓒ 2 3 1 2 , 3 2 I = xx + C C  Ⓓ 2 3 1 2 3 , 3 2 I = xxx C C +  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) f x f x  ( ) = 12 x2+ 6 x − 4 f ( ) 0 = 1, 1 f ( ) = 3 f − ( ) 1 Ⓐ f − ( ) 1 = − 5 Ⓑ f − ( ) 1 = 3 Ⓒ f − ( ) 1 = − 3 Ⓓ f − ( ) 1 = − 1 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

( ) f x f x( )=4 xx f ( ) 4 = 0 Ⓐ ( ) 8 2 40 3 2 3 x x x f x = − − Ⓑ f x ( ) 2 1 x = − Ⓒ f x = ( ) 8 x x 3 + x 22− 88 3 Ⓓ ( ) 2 2 1 2 x f x x = − + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) ( 2 ) 2 3 F x = ax + bx c + x − ( a b c  , , ) ( ) 20 2 30 11 2 3 x x f x x − + = − 3 ; 2  +      T a b c = + + Ⓐ T = 8 Ⓑ T = 5 Ⓒ T = 6 Ⓓ T = 7 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

2 1 dx x  Ⓐ 12dx 1 C x = x +  Ⓑ 12dx 1 C x = − + x  Ⓒ 12d 1 2 x C x = x +  Ⓓ. 2 2 1 d x ln x C x = +  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

( ) 1 2 2

x

f x = + x

Ⓐ. lnx +2x2+C

2ln x + x2+ C

Ⓒ. ln x +x2+C

Ⓓ ln x2 + 2 x C +

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 5 1 4 2018 f x x x = − + Ⓐ 4 6 ln 2018 6 x + x + x C + Ⓑ 2 6 ln 2018 3 xx + x C + Ⓒ. 4 2 1 20x C x + + Ⓓ 2 6 ln 2018 3 xx + x C + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 2 2 2 f x x x = + Ⓐ ( ) d 3 2 3 x f x x C x = − +  Ⓑ ( ) d 3 1 3 x f x x C x = − +  Ⓒ ( ) d 3 2 3 x f x x C x = + +  Ⓓ ( ) d 3 1 3 x f x x C x = + +  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 6 2 1 1 7 2 f x x x x = + + − Ⓐ x7 ln x 1 2 x x + − − Ⓑ. 7 1 ln 2 x x x C x + + − + Ⓒ. 7 1 ln 2 x x x C x + + − + Ⓓ. 7 1 ln 2 x x x C x + − − + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) cos f x = x Ⓐ − sinx C + Ⓑ sinx C + Ⓒ cosx C + Ⓓ − cosx C + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 2 cos f x = x + x Ⓐ  f x dx ( ) = x2+ sin x C + Ⓑ  f x dx ( ) = x2− sin x C + Ⓒ  f x dx ( ) = 2 x2+ sin x C + Ⓓ  f x dx ( ) = − 1 sin x C + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 18

( ) sin cos

f x = xx

Ⓐ  f x x ( ) d = − sin x + cos x C +

Ⓑ  f x x ( ) d = sin x + cos x C +

Ⓒ  f x x ( ) d = − sin x − cos x C +

Ⓓ  f x x ( ) d = sin x − cos x C +

✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) F x f x ( ) = sin x + cos x 2 2 π F   =   Ⓐ F x ( ) = cos x − sin x + 3 Ⓑ F x ( ) = − cos x + sin x + 3 Ⓒ F x ( ) = − cos x + sin x − 1 Ⓓ F x ( ) = − cos x + sin x + 1 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 2 7sin f x  = − x f ( ) 0 = 14 Ⓐ 3 2 2 π π f   =   Ⓑ f π ( ) = 2 πf x ( ) = 2 x + 7cos x + 14 Ⓓ f x ( ) = 2 x − 7cos x + 14 ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) 5x f x = Ⓐ  f x x ( ) d = 5x+ C Ⓑ  f x x ( ) d = 5 ln5x + C Ⓒ ( ) d 5 ln5 x f x x = + C  Ⓓ ( ) d 5 1 1 x f x x C x + = + +  ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

cos x y e = + xex− sin x C + Ⓑ. 1 sin 1 x e x C x + − + + Ⓒ ex+ sin x C + Ⓓ. 1 sin 1 x e x C x + + + + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) e 1 ex( x) f x = + − Ⓐ  f x x ( ) d = e−x+ C Ⓑ  f x x ( ) d = ex+ + x C Ⓒ  f x x ( ) d = ex+ e−x+ C Ⓓ  f x x ( ) d = ex+ C ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

( ) x3 F x = ef x ( ) = ex3 Ⓑ f x ( ) = 3 x e2 x3 ✎Lời giải:………

………

………

Trang 19

f x ( ) 3 ex2

x

=

f x ( ) = x e3. x3 − 1

………

………

………

………

………

( ) d 1 ln 2 f x x x C x = + +  x  ( 0; + ) f x ( ) Ⓐ ( ) 2 1 1 . f x x x = − + Ⓑ ( ) 1 2 f x x x = + Ⓒ f x ( ) 12 ln 2 ( ) x x = + Ⓓ ( ) 12 1 2 f x x x = − + ✎Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

………

-HẾT -

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: -DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -BÀI TẬP RL NGUYÊN HÀM MỞ RỘNG – VI PHÂN – TM2 Câu 1: (THONGMATHS) Cho hàm số F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) Mệnh đều nào sau đây đúng? Ⓐ  f ( ) 2 x dx = 2 2 F ( ) x + C Ⓑ ( ) 2 1 ( ) 2 2 f x dx = F x + C  Ⓒ ( ) 2 1 ( ) 2 f x dx = F x + C  Ⓓ  f ( ) 2 x dx F x = ( ) + C ✎ Lời giải: ………

………

………

………

………

Câu 2: (THONGMATHS) Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số ( )5 ( ) 3 1 f x = x + ? Ⓐ ( ) ( 3 1 )6 8 18 x F x = + + Ⓑ ( ) ( 3 1 )6 2 18 x F x = + − Ⓒ ( ) ( 3 1 )6 18 x F x = + Ⓓ F x ( ) ( = 3 x 6 + 1 )6 ✎ Lời giải: ………

………

………

………

………

………

………

ÔN THI THPT QUỐC GIA 2020-2021

Trang 20

Câu 3: (THONGMATHS) Cho hàm số F x ( ) là một nguyên hàm của hàm số f x ( ) = x3− x2− 5 x thỏa

( ) 0

F = m Có bao nhiêu giá trị nguyên của mđể hàm số y= F x( ) có 7 điểm cực trị

Ⓐ 4

Ⓑ 5

Ⓒ 6

Ⓓ 7

✎ Lời giải:………

………

………

………

………

Câu 4: (THONGMATHS) Tìm một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x = − Ⓐ ( ) 1 1 F x x = − Ⓑ F x ( ) = x − 1 Ⓒ F x ( ) = 4 x − 1 Ⓓ F x ( ) = 2 x − 1 ✎ Lời giải: ………

………

………

………

………

Câu 5: (THONGMATHS) Tìm hàm số ( ) F x thỏa mãn các điều kiện: 3 4 2 2 ( ) 1 x x F x x x −  = − + và (0) 1 F = Ⓐ F x ( ) = x4− x2+ + 1 xF x ( ) = x4− x2+ − 1 xF x ( ) = x4− x2+ 1 Ⓓ. 4 2 1 ( ) 1 F x x x = − + ✎ Lời giải:………

………

………

………

………

Câu 6: (THONGMATHS) Tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 3 f x x = + là Ⓐ 1 ln 2 ( 3 ) 2 x + + C Ⓑ 1 ln 2 3 2 x + + C Ⓒ ln 2 x + + 3 C Ⓓ 1 ln 2 3 ln2 x + + C ✎ Lời giải: ………

………

………

………

Câu 7: (THONGMATHS) Nguyên hàm ( ) ( ) 10 12 2 1 x dx x − +  Ⓐ. 11 1 2 . 3 1 x C x −   +  +    Ⓑ. 11 1 2 . 11 1 x C x −   −   + +   Ⓒ. 11 1 2 . 33 1 x C x −   +  +    Ⓓ. 11 1 2 11 1 x C x −   +  +    ✎ Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

Câu 8: (THONGMATHS) Biết rằng F x ( ) là một nguyên hàm trên của hàm số ( ) ( 2 )2018 2017 1 x f x x = + thỏa mãn F ( ) 1 = Tìm giá trị nhỏ nhất 0 m của F x ( ) Ⓐ 1 2 m = − Ⓑ. 2017 2018 1 2 2 m = − Ⓒ 1 220182017 2 m = + Ⓓ 1 2 m = ✎ Lời giải:………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

Câu 9: (THONGMATHS) Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số f x ( ) 2 1 1

x

= + ?

F x ( ) = ln 2 x + + 1 1

2

F x = x + +

2

F x = x + +

4

F x = x + x + +

✎ Lời giải: ………

………

………

………

………

Câu 10: (THONGMATHS) Biết F x ( ) là một nguyên hàm của ( ) 1 1 f x x = − và F ( ) 2 = Tính 1 F ( ) 3 Ⓐ F ( ) 3 = ln2 1 − Ⓑ F ( ) 3 = ln2 1 + Ⓒ ( ) 3 1 2 F = Ⓓ ( ) 3 7 4 F = ✎ Lời giải: ………

………

………

Câu 11: (THONGMATHS) Cho F x ( ) là nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 1 x x f x x + + = + và ( ) 3 4045 ln2 2 F − = + Tính F − ( ) 2 Ⓐ F − ( ) 2 không xác định Ⓑ F − ( ) 2 = 2 Ⓒ F − ( ) 2 = 2018 Ⓓ F − ( ) 2 = 2020 ✎ Lời giải:………

………

………

………

………

Câu 12: (THONGMATHS) Cho hàm số f x ( ) xác định trên \ 2   − thỏa mãn ( ) 3 1 2 x f x x −  = + , f ( ) 0 = và 1 ( ) 4 2 f − = Giá trị của biểu thức f ( ) 2 + f ( ) − 6 bằng Ⓐ 10 ln2 − Ⓑ 3 14ln2 − Ⓒ 3 14ln2 + Ⓓ 10 ln2 + ✎ Lời giải:………

………

………

………

………

Câu 13: (THONGMATHS) Cho hàm số ( ) f x xác định trên \ 1 2       thỏa mãn ( ) 2 , ( ) 0 1, ( ) 1 2 2 1 f x f f x  = = = − Giá trị của biểu thức f ( ) − + 1 f ( ) 3 bằng Ⓐ 4 ln15 + Ⓑ 2 ln15 + Ⓒ 3 ln15 + Ⓓ ln15 ✎ Lời giải: ………

………

………

………

………

Câu 14: (THONGMATHS) Biết 3 22 1 d ln ( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) 6 11 6 m n p x x x x x C x x x + = − − − + − + −  Tính 4 m n ( + + p ) Ⓐ 5 Ⓑ 0 Ⓒ 2 Ⓓ 4 ✎ Lời giải: ………

………

………

………

………

Trang 22

Câu 15: (THONGMATHS) Cho hàm số f x ( ) xác định trên \ 1;1  −  thỏa mãn ( ) 2

1 '

Trang 25

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: -DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Chuyên Đề 2: các phương pháp tìm nguyên hàm

Trang 26

=  tan

Trang 27

( 2)3

1

dx I

Trang 28

= +

sin tan cos

Trang 29

= +

Trang 32

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: - DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -BÀI TẬP RL PP TÌM NGUYÊN HÀM ĐỔI BIẾN– TỪNG PHẦN – TM1

Phương pháp: Nguyên hàm đổi biến

Trang 37

Lớp toán thầy Thông Đình Đình: -DẠY THẬT – HỌC THẬT – GIÁ TRỊ

THẬT -BÀI TẬP RL PP TÌM NGUYÊN HÀM ĐỔI BIẾN– TỪNG PHẦN – TM2

Câu 1: (THONGMATHS) Cho  f x x F x ( ) d = ( ) + C Khi  f ( 3 2 − x x ) d bằng

Trang 38

Câu 6: (THONGMATHS) Nguyên hàm của hàm số

( 2)3

1

dx I

x

= +

+

Ngày đăng: 01/01/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w