Tập giá trị của hàm số y = f(x) là tập tất cả các giá trị của y có thể nhận được khi x chạy.. trên tập xác đinh..[r]
Trang 1BÀI GIẢNG SỐ 01: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ
Dạng 1 Tập xác định của hàm số
Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập các giá trị của các biến số x sao cho f(x) có nghĩa
A Ví dụ mẫu:
Ví dụ 1: Tìm tập xác định của hàm số sau:
a) 2
2
x y
b)
1 4
x y x
Giải:
a) Hàm số xác định khi
2 0
2
x
x
Vậy tập xác định của hàm số là DR\ 0; 2
b) Hàm số xác định khi
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 0; \ 4
Ví dụ 2:Tìm tập xác định của các hàm số
2
1
5 4
Giải:
a) Hàm số xác định khi
1
1 0
x x
( vô nghiệm)
Vậy tập xác định của hàm số là D
b) Hàm số xác định khi
1 2
1
x
Trang 22
1
2 3 0
3
x
x x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D 5; 1
Ví dụ 3: Cho hàm số:
1 2
x y
x m
Tìm m để hàm số xác định trên 1;1
Giải:
Hàm số xác định khi
xm xm
Do đó tập xác định của hàm số là DR\m2
Khi đó, để hàm số xác định trên 1;1 điều kiện là
2 1;1
m
Vậy với 1
3
m
m
thì thỏa mãn điều kiện bài toán
B Luyện tập:
Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) 1
1
1 2
y
x
x c)
d) y 22x 1
1 4
2 3
x
3x 4 y
(x 2) x 4
ĐS:
Trang 3a) 0; \ 1
b) 1; \ 2 c) 1;1
d) ( 1, ) \ 1
2
e) f) ( 4, ) \ 2
Bài 2: Cho hàm số:
1
2 1
2
x m
Tìm m để hàm số xác định trên 0;1 ĐS: m 1; 2
Dạng 2 Tập giá trị của hàm số
Tập giá trị của hàm số y = f(x) là tập tất cả các giá trị của y có thể nhận được khi x chạy trên tập xác đinh
A Ví dụ mẫu
Ví dụ 4: Tìm tập các giá trị của các hàm số
a) y 2x28x 9 b) 3 42
1
x y
x
Giải:
a) Tập xác định D = R
Xét giá trị y0 thuộc tập giá trị của hàm số Khi đó tồn tại duy nhất một giá trị
xDsao cho y0 2x28x9 2x28x 9 y0 0 (1)
Phương trình (1) phải có nghiệm x
' 162(9y0)0 2y0340 y0 17
Vậy tập giá trị của hàm số là ;17
b) Tập xác định D = R
Xét giá trị y0 thuộc tập giá trị của hàm số Khi đó tồn tại duy nhất một giá trị
xDsao cho 0 3 42
1
x y
x
Phương trình (1) phải có nghiệm x
2
Vậy tập giá trị của hàm số là 1, 4
B Luyện tập:
Bài 1:Tìm tập giá trị các hàm số sau
Trang 4a) yx23x1 b) y 2x23x2 c) 1
2
y x
1
x
y
4
x y
ĐS:a) 5,
4
7 , 8
c) (0,) d) \ 1 e) 4 2 19; 4 2 19
Dạng 3 Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số
Cho hàm số y = f(x) trên khoảng (a; b) Với mọi x x1, 2( ; )a b thì:
Hàm f(x) là đồng biến trên khoảng (a; b) nếu f x( )1 f x( 2)x1x2
Hàm số f(x) là nghịch biến trên khoảng (a; b) nếu f x( )1 f x( 2)x1x2
Phương pháp: Với mọi x x1, 2( ; )a b , lập tỉ số 1 2
1 2
A
Nếu A > 0 hàm số đồng biến trên khoảng (a; b)
Nếu A < 0 hàm số nghịch biến trên khoảng (a; b)
A Ví dụ mẫu
Ví dụ 5:Xét tính đồng biến và nghịch biến của các hàm số sau:
a) 2
yx 4x 1 trên mỗi khoảng ( , 2) và ( 2, ) b) y 1x trên tập xác định của hàm số
c) yx33x26x trên tập xác định của hàm số 1
Giải:
a) Ta có: Với x1 x2
1 2
4
Trên khoảng ; 2 hàm số nghịch biến vì:
1
x và x2 ; 2x1 và 2 x 2 2 Ax1x2 4 0
Trên khoảng hàm số đồng biến vì 2;
1
x và x2 2 x1 và 2 x2 2 Ax1x24 0
Trang 5b) Tập xác định D ;1
Ta có: Với x x 1, 2 ;1và x1 x2
2 1
f x f x
A
Trên khoảng ;1hàm số nghịch biến vì
1
x và x2 ;1x1 và 1 x 2 1 1x1 0 và 1x2 0 A0
c) Tập xác định D = R
Với x x1, 2Rvà x1 x2, ta có:
A
1 2
3( ) 6
x x
vớix x1, 2R và x1 x2
Vậy hàm số đồng biến trên R
B Luyện tập
Bài 1:Xét tính đồng biến và nghịch biến của những hàm số sau:
a) y x22x trên mỗi khoảng 5 (,1) và (1,)
b) 3 1
1
x y
x trên mỗi khoảng (;1) và (1;)
c) yx310trên khoảng ( , )
d) y 1 2 x
e) 3
2
y x
ĐS: a) hàm số nghịch biến trên1; và đồng biến trên ;1
Trang 6(HD: b) 2 1
x x (1 x )(1 x )
.Hs đống biến trên (;1) và (1;)
c) Hs đồng biến trên ( , )
d) TXĐ:
1
; 2
D
Hs nghịch biến
e) TXĐ: D = R Hs đồng biến trên R
Dạng 4 Tính chẵn lẻ của hàm số
1 Hàm số y = f(x) trên miền D được gọi là:
Hàm số chẵn nếu như
( ) ( )
Hàm số lẻ nếu như
( ) ( )
A Ví dụ mẫu
Ví dụ 6:Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
a) y 1x 1x c) |1 2| |1 |
| |
y
y x x d) y x 1 1 x
Giải:
a) Hàm số xác định trên D 1;1 là tập đối xứng
Ta có: f(x) 1 ( x) 1 ( x) 1x 1x f x( )
Vậy hàm số là chẵn
b) Hàm số xác định trên D = R là tập đối xứng
f x x x x x f x
Vậy hàm số là chẵn
c) Hàm số xác định trênDR\ 0; 1 là tập đối xứng
Ta có: ( ) 1 21 ( ) 1 2 1 ( )
( )
Vậy hàm số là lẻ
d) Hàm số xác định trên D = R là tập đối xứng
Trang 7Ta có: f(x) x 1 1 ( x) 1 x 1 x f x( )
Vậy hàm số là lẻ
Ví dụ 7: Cho hàm số:
2
1 2( 1)
y
Tùy theo m hãy xét tính chẵn, lẻ của hàm số
Giải:
Ta xét các trường hợp:
Trường hợp1: Với m = 0, ta được
1
2
y
x
Hàm số này xác định trên DR\ 0 là tập đối xứng và có
2( ) 2
Do đó nó là hàm lẻ
Trường hợp 2: Với m = 1, ta được
2
1
1
y
x
Hàm số này xác định trên DR\1;1 là tập đối xứng và có:
Do đó nó là hàm chẵn
Trường hợp 3:Với 0
1
m m
, thì hàm g x( )mx22(m1)x m không chẵn cũng không lẻ, do
đó nó không chẵn cũng không lẻ
Kết luận:
Với m = 0, hàm số là lẻ
Với m = 1, hàm số là chẵn
Trang 8 Ngoài ra nó không chẵn, không lẻ
B Luyện tập:
Bài 1:Xét tính chẵn lẻ của những hàm số sau:
a) 2 3
| |
y x
2 1
x y x
ĐS: a) hàm chẵn b) hàm lẻ c) không chẵn, không lẻ( vì xDnhưng x D)
Bài 2: Cho hàm số ymx3x22 (m m1)x 1
Xác định m để hàm số là chẵn
ĐS: m = 0
Dạng 5 Điểm cố định của hàm số
Định nghĩa:Cho họ đường cong C m:y f x m ; phụ thuộc tham số m Điểm M x y 0; 0 gọi là điểm cố định của họ đường cong C m nếu y0 f x m 0; ,m
Cách giải: Để tìm điểm cố định của họ đường cong C m:y f x m ; ta có
Bước 1: Gọi điểm cố định là M x y 0; 0 Suy ra y0 f x m 0; ,m
Bước 2: Sắp sếp y0 f x m 0; theo phương trình ẩn m bậc giảm dần, chẳng hạn nếu là bậc 1 thì có
dạng Bm C 0
Bước 3: Khi đó y0 f x m 0; ,mBm C 0,m Điều này chỉ xảy ra tất cả các hệ số ẩn
0
? 0
x B
Bước 4: Kết luận
A Ví dụ mẫu
Ví dụ 8:Tìm điểm cố định của đồ thị
a) (m1)x(2m3)ym1 (dm)
b)
2 2( 1) 3 5
Trang 9Giải:
a) Gọi M(x0; y0) là điểm cố định mà họ (dm) luôn đi qua
Vậy ta phải có:
m1x02m3y0 m 1
x0 2y0 1m x0 3y0 1 0
Vậy (dm) luôn đi qua điểm cố định M(5; -2)
b) Gọi M x y 0; 0
là điểm cố định mà họ C m
luôn đi qua Khi đó:
2
y x m x m
2
2
0 0
2
0
3
5
4
x x
y
Vậy C m luôn đi qua điểm cố định 3 5; ,
2 4
M m
B Luyện tập:
Bài 1:Tìm điểm cố định họ đường thẳng sau đây:
ĐS: a)
1
;1 2
b) 0; 3
Bài 2:Tìm điểm cố định của họ parabol sau đây
a) yx22(m1)x3m5 b) yax2(a1)x6a
ĐS: a) 3 1,
2 4
b) (2; 2), ( 3;3)
Trang 10Dạng 6 Tâm đối xứng của hàm số
Phương pháp:
Chứng minh rằng đồ thị hàm số y = f(x) nhận điểm I (a; b) làm tâm đối xứng, ta làm theo các bước:
Bước 1: Với phép biến đổi tọa độ
Hàm số có dạng: Y b f X( a)Y F X( ) (1)
Bước 2: Nhận xét rằng hàm số (1) là hàm lẻ
Bước 3: Kết luận đồ thị hàm số nhận I(a; b) làm tâm đối xứng
A Ví dụ mẫu
Ví dụ 9: Cho hàm số: yx33x2 1
Chứng minh rằng đồ thị hàm số nhận điểm I (1; -1) làm tâm đối xứng
Giải:
Với phép biến đổi tọa độ
Khi đó hàm số có dạng
1 ( 1) 3( 1) 1
Y X X
3 3
(1)
Ta thấy Y(X) X33X (X33 )X Y X( )
hàm (1) là hàm lẻ
Vậy đồ thị hàm số nhân I (1; -1) làm tâm đối xứng
Ví dụ 10: Xác định m để đồ thị hàm số sau nhận I(1; 0) làm tâm đối xứng
1
m
Giải:
Với phép biến đổi tọa độ
Hàm số có dạng
1
( 1) 3 ( 1) 2
m
là hàm lẻ
Ta có: Y 1(X 1)3 3 (m X 1)2 2
m
Trang 113 2
Hàm (1) là hàm lẻ khi:
2 2
1
1 0
1
1
m
m m
m
m
m
Vậy với m = 1 đồ thị hàm số nhận điểm I(1; 0) làm tâm đối xứng
B Luyện tập
Bài 1:Chứng minh đồ thị hàm số sau nhận I làm tâm đối xứng:
a) y x33x2với I(0, 2) b) 2 1
1
x y
x với I(–1, 2)
ĐS: a) Y X33X b) Y 3
X
Dạng 7 Trục đối xứng của hàm số
Phương pháp:
Chứng minh đồ thị hàm số y = f(x) nhận đường thẳng x = a làm trục đối xứng, ta thực hiện các bước:
Bước 1: Với phép biến đổi tọa độ
Hàm số có dạng: Y f X( a)Y F X( ) (1)
Bước 2: Nhận xét hàm (1) là hàm chẵn
Bước 3: Kết luận đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = a làm trục đối xứng
A Ví dụ mẫu
Ví dụ 11:Cho hàm số: yx44x32x212x 1
Chứng tỏ rằng đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng
Trang 12Giải:
Với phép biến đổi tọa độ
Hàm số có dạng Y (X 1)44(X 1)32(X 1)212(X1) 1
(1)
Y X X X X X Y X
hàm (1) là hàm chẵn
Vậy đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 1 làm trục đối xứng
Ví dụ 12:Cho hàm số: yx44mx32x212mx
Xác định m để đồ thị hàm số có trục đối xứng song song với Oy
Giải:
Giả sử đồ thị hàm số có trục đối xứng song song với Oy là đường thẳng x = a (a 0) Khi đó
Với phép biến đổi tọa độ
Hàm số có dạng
Y X a m X a X a m Xa là hàm chẵn
Ta có:
Y X44(am X) 32(3a26am1)X24(a33ma2 a 3 )m X a44ma32a212ma (1) Hàm (1) là hàm chẵn
4( ) 0
1
m
Trang 13Vậy với m 1 đồ thị hàm số có trục đối xứng song song với Oy
B Luyện tập
Bài 1:Chứng minh rằng parabol yax2bx nhận đường thẳng c x b
2a
làm trục đối xứng
2 2
aX
4
b
a
Bài 2:Chứng minh rằng đồ thị hàm số 1 4 3 1 2 3 1
y x x x x nhận đường thẳng x = 1 làm trục