Các dạng bài tập: Dạng 1: T ìm toạ độ của điểm, phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn qua các phép dời hình và phép vị tự trong mặt phẳng Oxy.. Bài tập: Chứng minh bài toán
Trang 1Giáo viên thực hiện:
Giáo viên thực hiện: TRẦN HỮU HÙNG TRẦN HỮU HÙNG
Trang 2I Kiến thức cơ bản:
Trang 3II Các dạng bài tập:
Dạng 1: T ìm toạ độ của điểm, phương trình đường thẳng,
phương trình đường tròn qua các phép dời hình và phép vị tự trong mặt phẳng Oxy.
Dạng 3:
Dạng 4: Gi ải bài toán dựng hình, tìm quỹ tích bằng các
phép dời hình và phép vị tự.
III Bài tập:
Chứng minh bài toán hình học phẳng bằng các phép dời hình và phép vị tự.
Dạng 2: T ìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua các phép
dời hình và phép vị tự.
Trang 4III Bài tập:
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y - 3 = 0
và đường tròn (C): ( x +1 ) 2 + ( y -2 ) 2 = 4
a Tìm phương trình đường thẳng d 1 là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I(1; 2).
b Tìm phương trình đường tròn (C 1 ) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm Q(3; 1) và tỉ số vị
tự k = -1/ 2.
Trang 5a Tìm phương trình đường thẳng d 1 là ảnh của đường thẳng d qua phép đối xứng tâm I(1; 2).
Giải:
Cách 1:
Gọi M(x; y) là điểm thuộc d và M’(x’; y’)
là điểm trên d1 để ĐI: M M’
'
x 2 x
y 4 y
= −
= −
PT d thành:
(2 – x’) – (4 – y’) + 3 = 0 x’– y’– 1 = 0
Vậy phương trình đường thẳng d1 là:
x – y – 1 = 0
Cách 2: Gọi A, B là hai điểm trên d
X ác định A’, B’ là ảnh của A, B qua ĐI Khi đó, d1 là đường thẳng qua A’và B’.
Cách 3: Gọi A là điểm trên d
X ác định A’ là ảnh của A qua ĐI Khi đó, d1 là đường thẳng qua A’ và cùng phương với d.
Trang 6Đường tròn (C): (x +1) 2 + (y -2) 2 = 4
b Tìm phương trình đường tròn (C 1 ) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm Q(3; 1) và tỉ số vị tự k = -1/ 2.
Giải:
Cách 1:
Gọi M(x; y) là điểm thuộc (C) và M’(x’; y’) là điểm trên (C1) để:
' 1
Q;
2
V : M M
−
÷
( )
' '
x kx 1 k a
y ky 1 k b
ta có:
' '
x 2x 9
y 2y 3
⇔
PT (C) thành:
(- 2x’ + 9 +1)2 + (-2y’ + 3 -2)2 =4 ( 2x’ - 10 )2 + (2y’ - 1)2 = 4
( x’ – 5 )2 + (y’ – 1/ 2 )2 = 1
Vậy phương trình đường tròn (C ) là: ( x– 5 )2 + (y – 1/ 2 )2 = 12 Bài 1b:
Trang 7Cách 2: Bước 1: Tìm tâm I và bán kính R của (C).
Bước 2: Tìm tâm I 1 của (C 1 ) bằng công thức toạ độ.
Tìm bán kính R 1 của (C 1 ) bằng công thức:
R 1 = |k|R Bước 3: Viết phương trình (C 1 ).
Trang 8Bài 2:
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M thay đổi trên (O).
Gọi M1 là điểm đối xứng với M qua A, M2 là điểm đối xứng với M1 qua B
M3 là điểm đối xứng với M2 qua C
b Tìm quỹ tích điểm M 3 Giải:
a Gọi I là trung điểm của MM 3 , ta có:
uur uuur uuuuur uuur uuuur uuuuur uuur
Khi đó điểm I cố định ( vì A, B, C cố định )
do đó phép biến hình F biến M thành M 3 là phép đối xứng tâm I.
Trang 9Giải:
Ta có: Đ I : M M 3
Mà M thuộc (C) nên M 3 thuộc (C 1 ) là ảnh của (C) qua Đ I Vậy quỹ tích điểm M 3 là đường tròn (C 1 ) ( ảnh của (C) qua Đ I ).
Trang 10III Củng cố:
1 Các kiến thức cơ bản:
2 Các dạng bài tập cơ bản: Có 3 dạng cơ bản
4 Bài tập trắc nghiệm:
Trang 11( x 2 − ) ( + − y 1 ) = 16
C.
D.
B.
( )
v = 1; 3
qua phép tịnh tiến theo vectơ có PT là:
Trang 12Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của đường tròn:
A.
x 2 − + y 1 − = 16
C.
D.
B.
( )
v r = 1; 3
qua phép tịnh tiến theo vectơ có PT l à :
Trang 13Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho M(2; 4) Phép đồng
dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự
tâm O tỉ số k = 1/ 2 và phép đối xứng trục Oy biến M thành:
C.
D.
A.
M ’ (-2; 4)
M ’ (-1; 2)
M ’ (1; -2)
Trang 14Bài 2:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho M(2; 4) Phép đồng dạng có
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/ 2 và
phép đối xứng trục Oy biến M thành:
C.
D.
A.
M ’ (-2; 4)
M ’ (-1; 2)
M ’ (1; -2)
Trang 15a Định nghĩa:
b Tính chất:
c Các phép dời hình cụ thể:
Phép tịnh tiến:
Phép đối xứng trục :
Phép đối xứng tâm :
Phép quay :
⇒
Định nghĩa
Tính chất
Biểu thức toạ độ( nếu có)
d Hai hình bằng nhau:
2 Phép vị tự: định nghĩa, tính chất và biểu thức toạ độ
3 Phép đồng dạng, hai hình đồng dạng: