LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.. (tiếp theo).[r]
Trang 1BÀI 6
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
(tiếp theo)
Trang 2LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
Ví dụ 1 : Tính và so sánh: (2.5) 2 và 2 2 5 2
Vậy: (2.5)2 = 22.52
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3 83 NHƯ THẾ NÀO?
1 Lũy thừa của một tích
Ví dụ 2 : Tính và so sánh:
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa
cùng số mũ a) Công thức
TÍNH NHANH TÍCH (0.125)3 83 NHƯ THẾ NÀO?
Qua ví dụ rút ra điều gì?
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
(x.y)n = xn.yn
Trang 3b) Áp dụng: Tính:
b) (1.5) 3 8
5 5
1 a) .3
3
1 1 3 = 3 = 1 =
a)
b (1,5) 3 8 = (1,5) 3 2 3 = (1,5.2) 3 = 3 3 = 27
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
1 Lũy thừa của một tích
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
a) Công thức
(x.y)n = xn.yn
Trang 4Bài 36 (SGK- 22): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
a) 108.28
=
(10.2)8
= 208 c) 254.28
=
(52)4.28
= 58.28
= 108
VẬN DỤNG
Trang 5Ví dụ: Tính và so sánh
3 3
2
2
2
và
a
3
2
2
2
3
2
- 2
VẬY
2
10 3
và
2
10
3
3
/
b
2
10 3 2
10 3
3
VẬY
2 Lũy thừa của một thương
Qua ví dụ rút ra nhận xét gì?
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
a) Cơng thức
n
y y (y 0)
Trang 6b) Áp dụng: Tính:
2
2 2
72 72
9
= = 3 =
24 24
3 3
3 3
(-7,5) -7,5
= = -3 = (2,5) 2 5 , -27
3
3 3
3 3
15 15 15
= = = 5 =
27 3 3 125
2 2
72
; 24
3 3
(-7,5)
; (2,5)
3
15 27
Lũy thừa của một thương
bằng thương các lũy thừa.
2 Lũy thừa của một thương
a) Công thức
n
y y (y 0)
Trang 75 Tính:
Bài giải:
a) (0,125) 3 8 3 b) (-39) 4 : 13 4
a) (0,125) 3 8 3 = (0,125.8) 3 = 1 3 = 1
b) (-39) 4 : (13) 4 = (-39 : 13) 4 = (-3) 4 = 81
n
y y (y 0)
(x.y)n = xn.yn
Trang 8x m x n = x m+n
(x m)n = x m.n
CÁC CÔNG THỨC VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
xn = x.x…x
n thừa số x Q, n N, n > 1
n n
n
=
a; b Z; b 0
x m : x n = x m - n (Với )
(x.y)n = xn.yn
n
y y (y 0)
Trang 9Bài 36 (SGK- 22): Viết các
biểu thức sau dưới dạng lũy
thừa của một số hữu tỉ
b) 108:28
e) 272:253
b) 108:28
= ( 10:2)8
= 58 e) 272:253
= (33)2:(52)3
= 36:56
= (0,6)6
VẬN DỤNG
n
=
Trang 10Điền dấu “ x ” vào ô đúng, sai thích hợp Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
2 3 6
a) -5 -5 = -5
b) 0,75 : 0,75 = 0,75
10 5 2
c) 0,2 : 0,2 = 0,2
4
1 1
d) =
7 7
3
3 3
3 3
50 50 50
e) = = = 10 = 1000
125 5 5
10-8 10
2 8
8 8
f) = = 2
4 4
x 2 3 2 + 3 5
-5 -5 = -5 = -5
0,210 : 0,2 = 0, 5 210 - 5 = 0,25
4
1 1
= =
7 7
1 7
10 3
30 - 16 1
8
4
8 16 2
2
= = = 2 =
4 2
x
x
x x
x CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Trang 11Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n , biết:
a 0,a ±1, a = a m n
m
n
343 7
125 5
5
a) 1 = = 1
2 32 2 = 2 => m = 5
3
b) 7 = = 7
5 12 5 5 = 5 => n = 3
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Trang 12Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
2 3 10
4 4
a) ;
2
7 3
5 2
2 9 c)
6 8
2 5
2
3
2
2 3
3 16
Bài giải:
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Trang 13LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 14- Ôn tập các quy tắc và công thức về lũy thừa (đã học ở tiết 7; 8).
- Bài tập: 37(SGK/22)
50; 51 (SBT/11)
Bài tập luyện tập
- Tiết sau luyện tập.