lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. LÀM TRÒN SỐ.[r]
Trang 1BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 21 Ví dụ:
VD1: Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3 4
4,9 5
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị,
ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
Ký hiệu đọc là “ gần bằng ” hoặc “ xấp xỉ ”
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 35, 4
4,5
4,5
6 5
5 5
5,8
4
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi làm tròn
số đến hàng đơn vị.
Trang 41 Ví dụ:
VD 2 Làm tròn số 54 700 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn).
54 700
54 000
54 700
55 000
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 51 Ví dụ:
VD 1 Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị.
4,3 4; 4,9 5
VD 2 Làm tròn số 54 700 đến hàng nghìn
54 700 55 000
VD 3 Làm tròn số 1,9140 đến chữ số thập phân thứ hai.
1,9140 1,9100
1,9140
1,9200
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 61 Ví dụ:
4,3 4; 4,9 5; 54 700 55 000; 1,9140 1,9100
2 Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất
7,8 23
Bộ phận giữ lại Bộ phận bỏ đi
7,8
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 72 Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất.
7,823 7,8
b) Làm tròn số 643 đến hàng chục.
64 3
Bộ phận giữ lại Bộ phận bỏ đi
640
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 82 Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,136 51
Bộ phận giữ lại Bộ phận bỏ đi
79,137 6
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 92 Qui ước làm tròn số:
Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ
số bỏ đi bằng các chữ số 0.
VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,13651
Bộ phận giữ
79,137
b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm.
84 72 8500
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 10a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba.
79,3826 79,383
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826 79,38
79,3826 79,4
BÀI 10 LÀM TRÒN SỐ
Trang 11Qui ước làm tròn số
Nếu chữ
số đầu
tiên
trong
các chữ
số bị bỏ
đi:
Nh ỏ h
ơn 5
L ớn hơ
n h oặ
c
bằ
ng 5
Giữ nguyên
bộ phận còn lại.
Cộng thêm
1 vào chữ
số cuối cùng của bộ phận còn
lại.
Nếu là số nguyên thì ta thay Các chữ
số bỏ đi bằng các chữ số 0
Trang 12Bài 74 (Sgk-36)
TBm = (điểm hs 1) + 2.(điểm hs 2) + 3.(điểm hs 3)
Tổng các hệ số
Hết học kỳ I, điểm Toán của bạn Cường như sau:
hệ số 1: 7; 8; 6; 10
hệ số 2: 7; 6; 5; 9
hệ số 3: 8
Hãy tính điểm trung bình môn Toán học kỳ I của bạn
Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
(7 +8 + 6 +10) + 2.(7 + 6 + 5 + 9) + 3.8
Trang 14VỀ NHÀ
- Nắm vững hai qui ước làm tròn số
- Làm bài tập 73;75;76;77 SGK