- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé trả lời được các câu hỏiCH trong SGK.. Ổn định :3’ GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3-Tập I và giải thích a G
Trang 1Tuần 1:
Tập đọc - Kể chuyện:
CẬU BÉ THÔNG MINH
Truyện cổ Việt Nam
I- Mục tiêu:
TĐ: - Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các
cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé (trả lời được các câu hỏi(CH) trong SGK
KC: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II- Đồ dùng : -1 tranh minh hoạ cho bài đọc
- 3 tranh minh hoạ cho Kể chuyện
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy-học:
1 Ổn định :(3’) GV giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3-Tập I và giải thích
a) GV đọc toàn bài , gợi ý cách đọc
b) Hướng dẫn HS luyện đọc + giải nghĩa từ
- Sửa cách phát âm sai
GV gợi ý bằng các câu hỏi (SGV)
- Đọc tiếp nối từng câu
- Đọc từng đoạn tiếp nối
“Ngày xưa ,|có…chịu tội”
- HS giải nghĩa các từ cuối SGK
- 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn
- Ca ngợi tài trí của cậu bé
HS luyện đọc theo nhóm cách phân vai (người dẫn chuyện , cậu bé , nhà vua)
HS quan sát 3 tranh minh hoạ và kể tiếp nối
3 đoạn của câu chuyện
HS thi kể từng đoạn câu chuyện
Trang 2Chính tả: CẬU BÉ THÔNG MINH
I- Mục tiêu: - Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài chính tả; không mắc quá 5
lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2b, điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (BT3)
II- Đồ dùng: - Bảng lớp viết nội dung đoạn cần chép , nội dung bài 2b
- Luyện viết bảng con chữ khó
b) Cho HS chép bài vào vở
HS chép bài chính tả vào vở
- HS làm bài tập 2b
- HS viết vào VBT Các chữ và tên chữ còn thiếu
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ
- Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ , giữa các dòng thơ
- Hiểu nội dung: Hai bàn tay rất đẹp , rất có ích , rất đáng yêu (Thuộc 2-3 khổ thơ trong bài)
* HS khá - giỏi thuộc cả bài
II- Đồ dùng : Tranh minh hoạ SGK - bảng phụ
III- Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ : “Cậu bé thông minh”
2 Bài mới : Giới thiệu bài
3 HS kể nối tiếp 3 đoạn câu chuyện
Trang 3HĐ 1: Giới thiệu bài (SGV)
- Mỗi HS đọc tiếp nối 2 câu
- Đọc nối tiếp 5 khổ thơ (2 lượt)
- Luyện đọc nhóm đôi
- HS giải nghĩa các từ cuối bài
- Lớp đọc đồng thanh
HS đọc thầm khổ 1
nụ hoa hồng , ngón tay xinh như…
- Buổi tối : 2 hoa ngủ cùng bé
- Sáng : tay…đánh răng , chải tóc
- Khi học…hoa nở trên giấy
- Một mình tâm sự với bàn tay
HS tự phát biểu
- HS đồng thanh
- Thi đọc thuộc 2-3 khổ thơ
- Thi đọc thuộc cả bài (HS giỏi)
3 Củng cố, dặn dò:
_
Luyện từ và câu: ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT – SO SÁNH
I- Mục tiêu: - Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật (BT1)
- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ (BT2)
- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó (BT3)
II- Đồ dùng: Bảng phụ Bài 1, Bảng lớp bài 2, tranh minh hoạ 2C
III- Các hoạt động dạy-học:
Mặt biển - Tấm thảm khổng lồCánh diều - Dấu á
Dấu hỏi - Vành tai nhỏ
HS nối tiếp phát biểu (tự do)
3 Củng cố, dặn dò:
Trang 4Về quan sát các vật xung quanh và có thể so sánh chúng
_
Tập viết: ÔN CHỮ HOA : A
I- Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), V,D (1 dòng); viết đúng tên riêng Vừ A
Dính (1 dòng) và câu ứng dụng : “Anh em… đỡ đần” (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, và thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
II- Đồ dùng: - Mẫu chữ viết hoa A
- Các chữ Vừ A Dính và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III- Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ : Kiểm tra vở Tập viết
2 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài (1’)
HĐ2: HDHS viết trên bảng con (15’)
a) Luyện viết chữ hoa:
GV viết mẫu + nhắc lại cách trình bày
b) Luyện viết từ ứng dụng
(tương tự)
Giới thiệu Vừ A Dính (SGK)
c) Luyện viết câu ứng dụng:
GV giúp HS hiểu nội dung câu tục ngữ
HĐ3: HDHS viết vào vở : (15’)
- GV nhắc nhở tư thế ngồi
- Chấm - chữa bài
- HS để vở tập viết 3 - tập I lên bàn GV kiểm tra
HS tìm các chữ viết hoa có trong bài : A,V,D
Tập viết chữ trên BCĐọc từ và viết BC
HS đọc câu tục ngữ và viết : Anh , Rách
3 Củng cố, dặn dò:
Về hoàn thành bài viết (nếu có)
Luyện viết thêm phần bài ở nhà
Chính tả : CHƠI CHUYỀN
I- Mục tiêu: - Nghe – viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài thơ
- Điền đúng các vần ao/oao vào chỗ trống (BT2)
- Làm đúng bài tập 3 a/b hoặc BT chính tả do GV soạn
- Tìm hiểu nội dung từng khổ
Viết : dân làng, tiếng đàn, đàng hoàng
1 HS đọc lại bài thơ
- tả các bạn chơi chuyền
Trang 5- Giúp HS nhận xét cách trình bày khổ thơ,
Tập làm văn: NÓI VỀ ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
I- Mục tiêu: - Trình bày được một số thông tin về tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh
(BT1)
- Điền đúng nội dung vào mẫu Đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2)
II- Đồ dùng: Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (photo phát cho HS)
III- Các hoạt động dạy - học :
Bài1: Thảo luận nhóm đôi
- Đội thành lập ngày nào ? Ở đâu ?
- Những đội viên đầu tiên của Đội là ai ?
- Những lần đổi tên của Đội ?
Trang 6Tuần 2:
Tập đọc-Kể chuyện: AI CÓ LỖI ?
I- Mục tiêu:
TĐ: - Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu
biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhường nhịn bạn , nghĩ tốt về bạn , dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các CH trong SGK)
KC: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
II- Đồ dùng: - Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: 3-4 HS đọc thuộc bài thơ “Hai
bàn tay em” + trả lời câu hỏi SGK
Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ động
làm lành với bạn ? Hãy nói 1,2 câu ý nghĩ
của Cô-rét-ti ?
Câu hỏi 4 SGK ?
Câu hỏi 5 SGK ?
HS thực hiện theo yêu cầu
HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó : Cô-rét-ti, En-ri-cô
- HS tiếp nối đọc từng đoạn (5 đoạn)
- Đọc các từ chú giải cuối bài
En-ri EnEn-ri riEn-ri cô bình tĩnh lại , nghĩ là CôEn-ri rétEn-ri ti không cố ý …nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thương bạn …
Trang 7- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn câu chuyện
- 1 HS kể cả câu chuyện
- HS trả lời
Chính tả: AI CÓ LỖI ?
I- Mục tiêu: - Nghe-viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn xuôi (đoạn)
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uếch/uyu (BT 2) Làm đúng BT 3a
II- Đồ dùng: Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy-hoc:
1 Bài cũ: Viết các từ : ngọt ngào, ngao
ngán, chìm nổi, cái liềm
2 Bài mới:
HĐ 1: Giới thiệu bài
HĐ 2: Hướng dẫn nghe viết
a) Chuẩn bị : GV đọc mẫu
Luyện viết chữ khó
b) Đọc cho HS viết bài theo dõi, uốn nắn tư
thế ngồi viết, chữ viết
Nhận xét tiết học- biểu dương HS có tiến
bộ về chữ viết - Dặn bài sau
HS viết Bảng con
2 HS lên bảng lớp
2 HS đọc đoạn 3 bài Ai có lỗi ?
HS nhận xét : Đoạn văn nói En-ri-cô hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn…
- Tìm tên riêng (Cô-rét-ti) và nêu cách viết
- Luyện viết BC : Cô-rét-ti, khuỷu tay, sứt chỉ
HS viết chính tả
HS tự chấm chữa lỗi bằng bút chì (chấm chéo)
HS thảo luận tìm từ
- Đại diện nêu kết quả a) nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch b) Khuỷu tay, khúc khuỷu, ngã khuỵu
HS tự làm vào VBT- nêu kết quả trước lớp
Trang 8
Tập đọc : CÔ GIÁO TÍ HON
I- Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cụm từ
- Hiểu ND: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ , bộc lộ tình cảm yêu quí
cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo (trả lời các câu hỏi trong SGK)
II- Đồ dùng : Tranh minh hoạ SGK
III- Các hoạt động dạy-học:
b- Hướng dẫn HS luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu : GV chú ý HS phát âm sai
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS đọc tiếp nối từng câu
- HS đọc tiếp nối 3 đoạn
- 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn
- HS giải nghĩa các từ mới (như SGK)
- HS tìm từ trái nghĩa hay đặt câu cho từ đó
- Luyện đọc nhóm - 1 em đọc cả bài
- Đọc thầm đoạn 1
- Bé và 3 đứa em là Hiển, Anh , Thanh
- Trò chơi lớp học , Bé vai cô giáo , 3 dứa
- Mỗi người một vẻ , trông rất đáng yêu
- HS nêu nội dung (như mục 1)
- HS luyện đọc nhóm 2
- 3-4 HS thi đọc diễn cảm đoạn 1
- Lớp + GV nhận xét bình chọn người đọc hay nhất
3 Củng cố , dặn dò :
H : Các em có thích trò chơi này không ?
Có thích trở thành cô giáo không ?
- Nhận xét – Dặn bài sau
_
Trang 9Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI
ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ ?
I- Mục tiêu :
- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT 1
- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai (cái gì , con gì) ? Là gì (BT2)
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm (BT 3)
II Đồ dùng :
- Hai tờ phiếu khổ to nội dung bài 1
- Bảng phụ bài tập 2
III Các hoạt động dạy-học :
A Kiểm tra bài cũ.
- 1 học sinh làm bài tập 1
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập :
- Từng học sinh làm bài nháp
- Trao đổi nhóm hoàn chỉnh bài
- Dán bảng 2 tờ phiếu - Chia lớp thành 2 nhóm lên bảng thi
tiếp sức Mỗi em viết 1 từ
- Yêu cầu gạch dưới trả lời câu hỏi Ai ? - Học sinh dưới lớp làm vở bài tập
- Khác bài tập 2 đặt câu hỏi cho bộ phận in
đậm
- Chốt ý đúng
- Lớp làm nháp Các em nối tiếp đọc câu hỏi vừ
Trang 10Tập viết: ÔN CHỮ HOA Ă, Â
I- Mục tiêu: Viết đúng chữ hoa Ă (1 dòng) , Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc
(1 dòng) và câu ứng dụng : Ăn quả … mà trồng (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II- Đồ dùng: - Mẫu chữ hoa Ă, Â, L
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ hoa
- Quan sát và nêu quy trình viết chữ Ă, Â,L
* GV : Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải
biết nhớ ơn người đã giúp đỡ mình , những
người đã làm ra những thứ cho mình được
- Cả lớp viết bảng con Ă, Â, L
- 1 vài HS nhắc lại quy trình viết
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT (2) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II- Đồ dùng: Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 2b, 6 cái bảng nhóm
III- Các hoạt hoạt động dạy - học :
Trang 11- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ đầu câu viết ntn ?
- Chữ đầu đoạn viết ntn ?
- Tìm tên riêng trong đoạn văn ?
- Cần viết tên riêng ntn ?
Lời giải:
- Hàn gắn, gắn bó, gắn kết, keo gắn
- Cố gắng , gắng sức , gắng gượng , gắng lên, cố gắng
- nặn tượng, đất nặn, nhào nặn
- nặng nhọc, nặng nề, nặng cân
- khó khăn, khăn tay, khăn quàng
- khăng khăng, chơi khăng, khăng khét
- GV yêu cầu tất cả HS đọc kĩ bài Đơn xin vào Đội trước khi học bài TLV
II- Đồ dùng: Giấy rời để HS viết đơn (VBTTV)
III- Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ : Nói những điều em biết về Đội
a) Đội thành lập ngày nào ? Ở đâu ?
b) Những đội viên đầu tiên của Đội là ai ?
c) Đội được mang tên Bác Hồ từ khi nào ?
1 HS đọc theo yêu cầu
- Mở đầu đơn viết tên Đội
- Địa điểm, ngày…
- Tên của đơn : Đơn xin …
- Tên người hoặc tổ chức nhận đơn
Trang 12c) HS viết đơn theo mẫu :
HS thực hiện vào vở BTTV (theo mẫu)
HS ghi nhớ mẫu đơn
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo các gợi ý
- HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo lời của Lan
II - Chuẩn bị : - Tranh minh họa bài học
- Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn chuyện
III - Các hoạt động dạy - học :
1 - Bài cũ : ( Cô giáo tí hon )
a) Đọc đoạn 1 , 2 + trả lời câu hỏi 2 SGK
b) Đọc đoạn 3 + trả lời câu hỏi 3 SGK
- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 4 đoạn
Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài :
Trang 13Hỏi 2 SGK ?
Hỏi 3 SGK ?
Anh thể hiện sự nhường nhịn em
Hỏi 4 SGK ?
Đặt tên cho truyện ?
Hoạt động 4 : Luyện đọc lại :
a) GV giải thích 2 ý trong yêu cầu - Kể
theo lời của Lan là phải xưng là tôi , mình
hoặc em
b) GV kể mẫu đoạn 1 theo bảng phụ
Lớp + GV bình chọn HS kể tốt nhất
3 - Củng cố - dặn dò :
- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?
- Tổng kết bài – liên hệ - về kể cho người
- 2 HS thi kể cả câu chuyện
Chính tả : CHIẾC ÁO LEN
I - Mục tiêu :
- Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT(2) a
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II - Chuẩn bị : -Bảng phụ(Viết sẵn bài tập 3)
-HS:Vở BTTV 3
III - Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ : Gọi 3 HS lên bảng lớp viết :
gắn bó , nặng nhọc , khăn tay , khăng khít
2 Bài mới :
- Cả lớp viết BC
Trang 14Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : HDHS nghe - viết :
a – GV đọc mẫu bài
- Tìm hiểu nội dung bài :
Vì sao Lan ân hận ?
- Về viết lại chữ sai vào vở luyện chính tả
- Về học thuộc ( theo đúng thứ tự ) tên
- Dấu 2 chấm và dấu ngoài kép
- HS viết BC : cuộn tròn , chăn bông , ấm
áp , xin lỗi , xấu hổ
II- Đồ dùng : Tranh minh hoạ SGK + Bảng phụ
II- Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ: Hai HS tiếp nối kể lại câu
chuyện “Chiếc áo len”
(ơi / chích choè ! // lặng / cho bà ngủ //)
HS 1 : Kể đoạn 1 + 2 và trả lời Hỏi 2SGK ?
HS 2 : Kể đoạn 3 + 4 và trả lời qua câuchuyện em hiểu điều gì ?
- HS đọc tiếp nối, mỗi em 2 dòng thơ (2lượt)
Trang 15- Qua bài, em thấy tình cảm của cháu đối
với bà như thế nào ?
HĐ 4: Học thuộc lòng bài thơ (treo bảng
- Về tiếp tục học thuộc cả bài - Nhận xét,
Dặn bài sau : Người mẹ
- 4 HS đọc 4 khổ thơ
- HS giải nghĩa từ “thiu thiu” (SGK)
Đặt câu: Em đang thiu thiu ngủ bổng thức
dậy vì tiếng chó sủa
II- Đồ dùng : Bảng phụ viết nội dung BT 3 - 4 băng giấy ghi BT 1
III- Các hoạt động dạy - học :
1 Bài cũ : a) Bài tập 1 (tiết trước)
b) Đặt câu hỏi cho bộ phận in
Bài 1: - GV dán 4 băng giấy lên bảng
- Mời 4 HS lên thi làm nhanh (10’)
HS 1 a)
HS 2 b) - Ai là măng non của đất nước
- Chích bông là ai ?
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1
- HS đọc lần lượt từng câu thơ (thảo luận cặp)
Trang 16Hướng dẫn: Dấu chấm được đặt ở cuối câu,
mỗi câu phải nói trọn một ý Nhớ viết hoa
lại những chữ đứng đầu câu GV chột lại :
(SGV)
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi 1 em nhắc lại nội dung vừa học
- Nhận xét tiết học Tổng kết bài – liên hệ
- Dặn dò bài sau
- 4 HS lên bảng dùng bút gạch dưới những hình ảnh so sánh - lớp làm vào VBT
- HS tự làm vào vở BTTV
- 2 HS thi lên bảng làm cả 4 ý a) tựa ; b) như ; c,d) là…là…là-1 HS đọc đoạn văn trước lớp
- HS làm bài cá nhân (chú ý đọc kĩ đoạn văn để chấm câu đúng)
- Mẫu chữ viết hoa B
- Câu tục ngữ, chữ viết dòng kẻ ô li
- Vở, phấn, bảng con
II- Các hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ.
- Kiểm tra bài viết ở nhà
- 2 học sinh lên bảng viết : Âu Lạc, ăn quả
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài
a Luyện chữ viết hoa : - 1 học sinh đọc bài
- Trong bài có chữ nào được viết hoa ?
- Học sinh tập viết bảng con
- Giới thiệu địa danh Bố Hạ
c Luyện viết câu ứng dụng : - Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 17THẦY TRÒ
- Hiểu nội dung câu ứng dụng
- Học sinh viết bảng con : Bầu, Tuy
2 Hướng dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu theo vở Tập viết - Học sinh viết bài
2 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ 1: Hướng dẫn HS nghe viết :
- trải chiếu, buông màn, ru em ngủ
- Bài thơ viết theo thể thơ lục bát
- Chữ đầu của dòng 6 viết cách lề đỏ 2 ô
- Chữ đầu của dòng 8 viết cách lề đỏ 1 ô
- Viết BC : trải chiếu, lim dim, luống rau
- HS chép bài
- Chấm chéo báo lỗi
HS nêu yêu cầu , tự làm vào VBT2-3 HS lên bảng kàn
- HS tự làm BC