1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Doc phim CT so

115 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 5,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hẹp do chèn ép -Rộng do teo não lân cận tổn thương cũ: rộng não thất, khoang dưới nhện, rộng rãnh-khe não -Bẩm sinh RỘNG HAY HẸP NÃO THẤT KHU TRÚ... TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

Trang 2

GIẢI PHẪU CT

SỌ NÃO

Trang 5

TRIỆU CHỨNG HỌC CT

Đậm độ

Trang 6

sọ

Trang 7

MÔ TẢ ĐẬM ĐỘ Đậm độ cao (Hyperdensity)

Đậm độ thấp (Hypodensity)

Đồng đậm độ (Isodensity)

So với cấu trúc nhu mô não lân cận

Trang 11

ĐẬM ĐỘ CAO

Đóng vôi bất thường

Máu đông

Protein cao (dịch nang)

Mật độ tế bào cao (meningioma,medullo blastoma)

Đóng vôi bình thường

Màng cứng

Đám rối mạch mạc

Mạch máu

Trang 12

Dịch não tuỷ

Mỡ hốc mắt

Khí xoang

Trang 14

THAY ĐỔI ĐẬM ĐỘ SAU TIÊM CẢN QUANG

DẠNG BẮT QUANG -Đồng nhất > < Không đồng nhất -Toàn bộ hay một phần

-Viền, ngoại biên, thành, dạng nhẫn (ring) -Nốt thành (mural nodular )

-Ngoằn ngoèo (serpentine)

Trang 17

Gliosarcoma

Trang 19

TRIỆU CHỨNG HỌC CT

Trong trục-Ngoài trục

(Intra, Extra axial)

Trang 20

Trong trục

Liên tục màng cứng - +

Ranh giới trắng-xám,

Tăng quang màng cứng - +

Ngoài trục

TỔN THƯƠNG

Trang 21

Tụ máu dưới màng cứng

Trang 23

DẤU HIỆU TỔN THƯƠNG

NỘI SỌ KHU TRÚ

Trang 24

DẤU HIỆU TRỰC TIẾP

Vị trí Đậm độ Hình dáng Kích thước

Số lượng

Trang 25

DẤU HIỆU GIÁN TIẾP

Phù não

Hiệu ứng choán chổ

Thoát vị não

Thay đổi não thất

Thay đổi xương

Trang 27

HIỆU ỨNG CHOÁN CHỔ

Tổn thương gây đẩy , ép cấu trúc bình thường nội sọ

Hiệu ứng choán chổ

Trang 30

Di lệch đường giữa

Trang 31

THOÁT VỊ NÃO

Thoát vị não là sự đè đẩy tổ chức não từ khoang này sang khoang khác trong nội sọ

Trang 32

Cấu trúc liềm-lều não và khoang nội sọ

Trang 33

-Thoát vị dưới liềm (Subfalcial H.)

-Thoát vị xuyên lều (Transtentorial H.)

+Trên xuống dưới+Dưới lên trên

-Thoát vị hạnh nhân tiểu não (Tonsilar H.)

THOÁT VỊ NÃO

Trang 34

Thoát vị não

Trang 36

Thoát vị não xuyên lều trên xuống dưới

Trang 38

-Hẹp do chèn ép

-Rộng do teo não lân cận (tổn thương cũ: rộng não thất, khoang dưới nhện, rộng rãnh-khe não)

-Bẩm sinh

RỘNG HAY HẸP NÃO THẤT KHU

TRÚ

Trang 39

THAY ĐỔI XƯƠNG

-Tăng sinh, bào

Trang 40

DẤU HIỆU TỔN THƯƠNG

NỘI SỌ LAN TOẢ

Trang 41

-Não úng thuỷ

-Teo não

-Bẩm sinh

DÃN NÃO THẤT ĐỐI XỨNG

Trang 42

Não úng thuỷ cấp

Trang 43

Não thất người lớn bình thường và não úng thuỷ

Trang 44

-Tuổi già

-Bệnh lý

-Khu trú, hay lan toả

-Trung tâm hay ngoại biên

Hình ảnh: Não thất và khoang dưới nhện rộng

TEO NÃO

Trang 45

-Phù não

-Giả u não

HẸP NÃO THẤT ĐỐI XỨNG

Trang 46

CHẤN THƯƠNG

SỌ NÃO

Trang 47

TỔN THƯƠNG TRONG CHẤN THƯƠNG

SỌ NÃO

Nhu mô

não

Màng mềm

Màng nhện

Màng cứng

Hộp sọ

Tụ máu ngoài màng cứng

Tụ máu dưới màng cứng

Xuất huyết khoang dưới

nhện Trong trục Ngoài trục

Trang 48

Cấu trúc liên quan sọ-màng não-nhu

Trang 49

Vỡ hộp sọ

Tổn thương ngoài trục (extraaxial)

-Tụ máu ngoài màng cứng-Tụ máu dưới màng cứng-Xuất huyết khoang dưới nhện

TỔN THƯƠNG NGUYÊN PHÁT

Trang 50

Tổn thương trong trục (intraaxial)

-Dập não

-Xuất huyết trong não

-Tổn thương trục lan toả

-Tổn thương chất xám sâu-Tổn thương cuống não

-Xuất huyết trong não thất

Trang 52

Vỡ lún sọ (depressed fracture)

Trang 53

Dãn khớp sọ

Dập xuất

huyết não

vùng trán

Trang 54

-10% tất cả chấn thương, 10-30 tuổi

-Thường gặp một bên, thái dương-đính 95%

-Tổn thương động mạch màng não giữa

(90%), tĩnh mạch tuỷ sọ, xoang màng cứng (10%)

-Thường kết hợp với nứt sọ cùng bên và tụ máu dưới màng cứng đối bên (90%)

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(Epidural hematoma)

Trang 55

-Hình hai mặt lồi (biconvex/ lenticular)

-Không vượt qua khớp sọ

-Chạy vượt qua nếp màng não (liềm, lều não)

-Ở hố sọ sau:

+Thường EDH >SDH+Liên quan xoang màng cứng

TỤ MÁU NGOÀI MÀNG CỨNG

(Epidural hematoma)

Trang 56

Tụ máu

ngoài

màng

cứng

Trang 57

Tụ máu

ngoài

màng

cứng

Trang 60

Tụ máu

dưới

màng

cứng

Trang 61

Tụ máu

dưới

màng

cứng

Trang 62

Tụ máu dưới

màng cứng

Trang 63

Tụ máu dưới

màng cứng

mãn

Trang 64

Phân biệt tụ máu

dưới và ngoài

màng cứng

Trang 65

-Thường gặp người già, trẻ em

-Tăng đậm độ các khe, rãnh não

XUẤT HUYẾT KHOANG DƯỚI NHỆN

(Subarachnoid hemorrhage)

Trang 66

Xuất huyết

khoang dưới

Trang 67

XUẤT HUYẾT TRONG NÃO THẤT

(Intraventricular hemorrhage)

Trang 68

-Do đập vào mặt trong hộp sọ, liềm-lều não

-Thái dương (50%)trán (30%)cạnh đường giữa

-Dạng tổn thương:

+dập phù não: hình giảm đậm độ

+nếu kèm xuất huyết não: tăng đậm độ

DẬP NÃO (Contusion)

Trang 69

Dập-xuất

huyết não

Trang 70

Dập-xuất huyết

não trán-thái

dương

Trang 71

-Cơ chế do căng-kéo

+Khác biệt tỉ trọng chất trắng-xám+Xoắn vặn các sợi thần kinh

-Các khảo sát hình ảnh thường bỏ sót, không đánh giá hết tổn thương

TỔN THƯƠNG TRỤC LAN TOẢ

(Diffuse axonal injure/ Shear injury)

Trang 73

Tổn thương trục lan toả (DAI)

Trang 75

TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO

Trang 76

NHŨN NÃO

Trang 77

Nhũn não động mạch não giữa (P)

Trang 79

Nhũn não động mạch não trước

Trang 80

Nhũn não động mạch não giữa

Trang 81

Nhũn não động mạch não sau

Trang 82

Nhũn não giai đoạn sớm-Dấu ‘dải băng

thuỳ đảo’

Trang 83

Nhũn não giai đoạn Dấu ‘tăng đậm độ động

sớm-mạch não giữa’

Trang 84

Nhũn não cấp ><bán cấp [Hiện tượng tăng quang cuộn vỏ não-tăng tưới máu xa xỉ]

Trang 85

Nhũn não cũ [Tạo hốc dịch-Teo não]

Trang 86

XUẤT HUYẾT NÃO

Trang 88

Xuất huyết não bán cấp- tăng quang viền

Trang 89

Xuất huyết não-máng não [não thất và khoang

dưới nhện]

Trang 90

BỆNH LÝ U NÃO

Trang 91

TẦN XUẤT U NÃO NỘI SỌ

Trang 92

U TRONG TRỤC

Glioma Medulloblastoma

Hemangioblastoma

Metastases Lymphoma

Trang 93

U NGOÀI TRỤC

Meningioma Pituitary adenoma Craniopharyngioma

Schwannoma

Chordoma, Dermoid, epidermoid cyst

Germ cell tumor, Lymphoma

Trang 95

Astrocytoma[ bất thường tín hiệu nhu mô

]

Trang 96

Glioblastoma

Trang 97

U MÀNG NÃO

PL: Đồng hoặc đậm độ cao, đóng vôi

CE: Tăng quang mạnh, đồng nhất

Trang 98

Meningioma [ đồng đậm độ nhu mô não, bắt

]

Trang 100

Di căn từ ung thư phổi [ đa ổ ]

Trang 101

BỆNH LÝ

NHIỄM TRÙNG

Trang 102

TỔN THƯƠNG VIÊM MÀNG NÃO

-Tăng quang màng não bất thường

-Dày khu trú hay lan toả màng não

Trang 104

Xuất huyết khoang dưới nhện >< Viêm màng não

Trang 105

TỔN THƯƠNG VIÊM-ABSCESS NÃO

-PL: Giảm đậm độ do viêm, phù -CE:

* Tăng quang viền

* Một hay nhiều ổ

*Tổn thương cũ-> Đóng vôi, tổn thương cũ nhu mô não

Trang 106

Abscess não

Trang 107

Abscess não

Trang 108

Abscess não >< U não

Trang 109

Abscess não biến chứng viêm não thất

Trang 111

Cysticercosis

Trang 113

Toxoplasmosis

Trang 114

CT rất có giá trị bệnh lý hệ thần kinh trung ương

Cần phối hợp lâm sàng khi phân tích phim

KẾT LUẬN

Trang 115

XIN CÁM ƠN

Ngày đăng: 29/12/2020, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w