1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Don thuc dong dang_hoi giang

14 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đơn thức đồng dạng
Trường học Trường THCS Đại Mạch
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho.. b Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho... •Định nghĩa : Hai đơn thức đồng dạng là

Trang 1

Trường THCS Đại Mạch

Trang 2

Thu gọn các đơn thức sau:

* M =

* N =

* P =

xy

2

1

y

2

4x xy

2

1

y

2

4x xy

2

1

y

2

4x

2 1 4x y xy

2

y 2

1 2 3(xy)

2xy) (

2

yx −

3 y 2

x 2

3

=

2 y 3 2x

=

3 2 2x y

=

2 y 3 2x

=

Trang 3

Tiết 54

Đ4 - đơn thức đồng dạng

1 Đơn thức đồng dạng:

Giải:

a) 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x 2 yz là:

2x 2 yz ; -5x 2 yz ; x 2 yz

b) 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức 3x 2 yz là :

3xyz ; - 4x ; abc

3 1

Cho đơn thức 3x 2 yz.

a) Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho b) Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho.

?1

Trang 4

•Định nghĩa : Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có

hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Ví dụ: 2x 3 y 2 ; - 5x 3 y 2 và là những đơn thức đồng dạng.

* Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.

2 3

4

1

y x

Đ4 - đơn thức đồng dạng

Trả lời: Hai đơn thức trên không đồng dạng vì hai ơn đ thức đó không cùng phần biến

Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói:

0,9xy 2 và 0,9x 2 y là hai đơn thức đồng dạng”

Bạn Phúc nói: Hai đơn thức trên không đồng dạng“ ”

ý kiến của em ?

?2

Trang 5

áp dụng: Bài tập 15 (trang 34 - SGK): Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

y

x2

3

; xy x2 y

2

1

; ; − 2 xy2 ; x2 y

2

4

1

xy x2 y

5

2

; − ; xy

Giải:

* Nhóm 1:

* Nhóm 2:

y

x2

3

5

y

x2

2

1

5

2

; −

2

4

1

; xy

Đ4 - đơn thức đồng dạng

Trang 6

Để cộng hay trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng

(hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.

Ví dụ 1 (SGK 34): Cộng hai đơn thức đồng dạng sau: 2x 2 y + x 2 y

Giải: 2x 2 y + x 2 y = (2 + 1)x 2 y = 3x 2 y.

Ví dụ 2 (SGK 34): Trừ hai đơn thức đồng dạng sau: 3xy 2 - 7xy 2

Giải: 3xy 2 - 7 xy 2 = (3 - 7)xy 2 = - 4xy 2

(3x 2 y là tổng của hai đơn thức 2x 2 y và x 2 y)

(- 4xy 2 là hiệu của hai đơn thức 3xy 2 và 7xy 2 )

Đ4 - đơn thức đồng dạng

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng:

Trang 7

Quy t¾c

Gi÷ nguyªn phÇn biÕn

Céng c¸c hÖ sè

víi nhau

Trõ c¸c hÖ sè

víi nhau

Trang 8

Hãy tìm tổng của 3 đơn thức: xy3 ; 5xy3 và -7xy3

?3

Giải:

Tổng của 3 đơn thức trên là: xy3 + 5xy3 +(-7xy3)

= (1 + 5 7)xy3 = -xy3

Đ4 - đơn thức đồng dạng

Trang 9

Bài tập Tìm chỗ sai (nếu có) Tìm chỗ sai (nếu có)

2

6 m n + mn

a)

2

8uv

=

2 2

c)

2

3

1

3

2

xyz

=

2

xyz

b)

Sai: Đây không phải là

2 đơn thức đồng dạng

Đúng

hệ số

Trang 11

Có hai bức tranh, mỗi bức tranh có

ba bông hoa (mỗi bông hoa là một

đơn thức) Nhiệm vụ của đội chơi là dùng các lá (mỗi lá ghi một đơn

thức) để dán vào cành hoa sao cho: trong mỗi cành, đơn thức ở lá đồng dạng với đơn thức ở hoa.

Trang 12

1 Khái niệm về đơn thức đồng dạng.

2 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.

3 áp dụng những kiến thức trên vào làm bài tập.

Trang 13

- Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng.

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức

đồng dạng.

- Làm bài tập 17, 18, 19, 20, 21 (trang 35, 36 SGK)

Ngày đăng: 26/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w